Đề thi Học kì 2 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 13)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 13)

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hệ phương trình  4x−4y=2−2x+2y=−1 có số nghiệm là

vô nghiệm.

vô số nghiệm.

1 nghiệm.

2 nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hệ phương trình  4x−4y=2−2x+2y=−1

Ta thấy4−2=−42=2−1 .

Vậy hệ phương trình trên có vô số nghiệm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = -23x2 đồng biến khi

x < 0.

x ≤ 0.

x > 0

x ≠ 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có -23 < 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = kx2 (k ≠ 0). Xác định hệ số k, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(−2; 2).

2.

−2.

12

-12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có hàm số y = kx2 đi qua điểm A(−2;2) nên

(−2)2.k = 2 Û 4k = 2 Û k = 12.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biệt thức ∆ (đenta) của phương trình 3x2 – x – 2 = 0 bằng

−23.

23.

−25.

25.

Xem đáp án

Ta có phương trình 3x2 – x – 2 = 0 với a = 3, b = −1, c = −2.

Khi đó: ∆ = b2 – 4ac = (−1)2 – 4.3.(−2)

= 1 + 12 . 2 = 25.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là

−1; ba

−1; -ba.

−1; -ca.

1; ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là

−1 và -ca.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 có tổng của hai nghiệm bằng

 

−12

12

-54

54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 (a = 4, b = 2, c = −5)
Ta có ∆ = b2 – 4ac = 22 – 4.4.(−5) = 84 > 0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

x1 = −b+Δ2a= −2+842.4= −1+214;

x2 =−b-Δ2a = −2-842.4=−1+214 .

Tổng hai nghiệm của phương trình là:

−1+214+−1−214=−14+−14= −12.

Vậy tổng 2 nghiệm của phương trình là −12.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu u + v = −8 và uv = 12 thì hai số u và v là hai nghiệm của phương trình

X2 – 8X + 12 = 0.

X2 – 8X – 12 = 0.

X2 + 8X – 12 = 0.

X2 + 8X + 12 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có u + v =−ba = −8  nênba = 8;

uv =ca=12

Do đó phương trình X2 + 8X + 12 = 0 là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x4 + 7x2 + 10 = 0. Đặt t = x2 (t ≥ 0) thì ta được phương trình mới là

t4 + 7t2 – 10 = 0.

t2 + 7t + 10 = 0.

t2 + 7t – 10 = 0.

t2 – 7t – 10 = 0.

Xem đáp án

Đáp án dúng là: B

Ta có phương trình x4 + 7x2 + 10 = 0.

Đặt t = x2 (t ≥ 0) thì ta được phương trình mới là: t2 + 7t + 10 = 0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết số đo cung nhỏ AB bằng 72° thì ACB^ bằng

36°.

72°.

144°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết số đo cung nhỏ AB bằng 72° thì ACB  bằng A. 36°. B. 72°. C. 144°. D. 90°. (ảnh 1)

Ta có ACB^ là góc nội tiếp chắn cung AB nên ACB^=12 . 72o=36o.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 30° thì số đo cung bị chắn bằng

30°.

90°.

60°.

180°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn.

Do đó số đo cung bị chắn bằng 60°.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?

Hình bình hành.

Hình thoi.

Hình thang.

Hình vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn? A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình vuông. (ảnh 1)

Hình vuông có 4 góc vuông nên tổng số đo hai góc đối nhau trong hình vuông là 180°.

Do đó hình vuông nội tiếp đường tròn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và = 110° thì  bằng

110°.

70°.

250°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và  = 110° thì   bằng A. 110°. B. 70°. C. 250°. D. 90°. (ảnh 1)

Vì tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên BAD^+BCD^=180°

⇔110°+BCD^=180°

⇔BCD^=180°−110°

 Û BCD^  = 70°.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường tròn (O; 5 cm) bằng

20p cm.

10p cm.

25p cm.

5p cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đường tròn (O; 5 cm) là

2p.5 = 10p (cm).

Vậy độ dài đường tròn (O; 5 cm) bằng 10p cm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cung 80° của một đường tròn có bán kính 9 cm bằng

4p cm.

9p cm.

16p cm.

81p cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung tròn n° được tính theo công thức

l =πRn180 =π.9.80180 = 4p (cm).

Vậy độ dài cung 80° của một đường tròn có bán kính 9 cm bằng 4p cm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có chiều cao h = 6 cm, bán kính đáy r = 3 cm, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ bằng

36p cm.

108p cm2.

36p cm2.

18p cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

2p.3.6 = 36p (cm2).

Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là 36p cm2.

16. Tự luận
1 điểm

a) Giải hệ phương trình: 2x−y=73x+y=3

b) Giải phương trình: (x – 2)(x2 – 4x + 3) = 0.

Xem đáp án

a)2x−y=73x+y=3

Û 5x=102x−y=7

Û x=22.2−y=7

Û x=2y=−3

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (2; −3).

b) (x – 2)(x2 – 4x + 3) = 0

Ûx−2=0x2−4x+3=0

⇔x−2=0(x−1)(x−3)=0⇔x=2x−1=0x−3=0⇔x=2x=1x=3

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {2; 1; 3}.

17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y =32 x2 và đường thẳng (d): y = mx + 4.

a) Vẽ đồ thị (P).

b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 – x1x2 = 24.

Xem đáp án

a) Vẽ (P).

Bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

y = 32x2

6

32

0

32

6

Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A(−2; 6); B−1;32; O(0; 0); C1;32; D(2; 6).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y =3/2 x2 và đường thẳng (d): y = mx + 4. a) Vẽ đồ thị (P). b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P)  tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 – x1x2 = 24. (ảnh 1)

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): 32x2 = mx + 4

Û 3x2 – 2mx – 8 = 0 (a = 3, b = −2m, c= −8)

Theo định lý Vi-et, ta có:

S=x1+x2=−ba=2m3P=x1x2=ca=−83

Ta có: x12 + x22 – x1x2 = 24

Û (x1 + x2)2 – 3x1x2 = 24

Û 2m32 − 3.−83= 24

Û 49m2 = 16

Û m2 = 36

Û m = 6 hay m = −6

Vậy để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn yêu cầu bài toán thì m = 6; m = −6.

18. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại H (H nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm E nằm ngoài đường tròn, EB cắt đường tròn tại F (F khác B), AF cắt CD tại K.

a) Chứng minh tứ giác BFKH nội tiếp.

b) Chứng minh AB.BH = EB.BF

c) Cho biết AB = 6 cm, AF = 5 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOF ứng với cung nhỏ BF của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án

Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại H (H nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm E nằm ngoài đường tròn, EB cắt đường tròn tại F (F khác B), AF cắt CD tại K. a) Chứng minh tứ giác BFKH nội tiếp. b) Chứng minh AB.BH = EB.BF c) Cho biết AB = 6 cm, AF = 5 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOF ứng với cung nhỏ BF của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 1)

a) Ta có BHK^= 90° (AB vuông góc với CD tại H)

BFK^= 90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra BHK^ + BFK^ = 180°

Do đó tứ giác BFKH nội tiếp.

b) Xét ∆ABF và ∆EBH có:

 AFB^= BHE^= 90°(cmt)

ABE^ chung

Do đó ∆ABF ∽ ∆EBH (g.g)

Suy ra ABEB=BFBH(các góc tương ứng).

Do đó AB.BH = EB.BF (đpcm)

c) Xét ∆AFB vuông tại F, có: cosA^ = AFAB Þ A^≈ 33°33’

Suy ra số đo cung nhỏ BF ≈ 67°7’

Diện tích hình quạt là:

S = πR2n360=π.32.67°7'360 ≈ 5,3 (cm2).

Vậy diện tích hình quạt tròn BOF ứng với cung nhỏ BF của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là 5,3 cm2.