Đề thi Hóa học 11 Học kì 1 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 1)
20 câu hỏi
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thì tạo ra khí B có màu nâu đỏ. Khí A và B lần lượt là?
NO2 và NO.
NO và N2O.
N2 và NO.
NO và NO2.
Hiđrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15 ?
C2H4.
C2H6.
HCHO.
C2H2.
Để nhận biết ion PO43- ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
NaCl.
AgNO3.
K3PO4.
NaOH.
Cấu hình electron của N ( Z = 7 ) là ?
1s22s22p3.
1s22s22p5.
1s22s22p4.
1s22s22p6.
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm ?
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V(l) NO ở (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm V ?
0,448.
0,896.
1,792.
1,344.
Theo thuyết arenius có bao nhiêu chất sau đây là bazơ : NaOH, KOH, HCl, HClO4, Al(OH)3?
1
2
3
4
Cho 200ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch sau phản ứng có pH là ?
12
2
13
1
Oxit nào sau đây không tạo muối ?
NO2.
CO2.
P2O5.
CO.
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO khi đun nóng ?
CuO.
MgO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta ứng dụng phản ứng nào sau đây ?
SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si.
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3+ 2H2.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn ?
C2H6.
C2H4.
C3H6.
C4H6.
Hợp chất nào sau đây C có số oxi hóa cao nhất?
Al4C3.
CH4.
CO2.
CO.
Cho các phát biểu sau:
1/ Hằng số K = 10-14là hằng số phân ly của nước ở 25°C. 2/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi sản phẩm có đủ các điều kiện: có chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu. 3/ Dung dịch NaCl có pH = 7. 4/ NH42CO3 dùng làm thuốc đau dạ dày. 5/ Ure có công thức NH22CO.
Số phát biểu đúng là?
2
3
4
5
Để khử hoàn toàn 26g hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, MgO cần dùng 5,6 lít CO (đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là bao nhiêu ?
22.
24.
26
28
Sục 2,24(l) CO2 ở đktc vào 150ml NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là bao nhiêu gam ?
4,2.
5,3
9,5.
8,2.
Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g CuNO32 thu được 12,32g chất rắn. Xác định hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là ?
40%.
50%.
60%.
80%.
Dung dịch NH3 trong phenol phtalein có màu ?
Hồng.
Đỏ.
Xanh.
Không màu.
Na2CO3 có tên gọi thông dụng là ?
Nabica
Sođa
Photgen.
Cacbonat.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có ?
H
C.
C,H,O.
C,H,O,N.








