Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 2)
18 câu hỏi
A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Phần mềm máy tính.
Bút, giấy, mực.
Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
Chọn đáp án D
Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành
Tiêu đề, đoạn văn.
Chủ đề chính, chủ đề nhánh.
Mở bài, thân bài, kết luận.
Chương, bài, mục.
Chọn đáp án B
Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
Khó sắp xếp, bố trí nội dung..
Hạn chế khả năng sáng tạo.
Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
Chọn đáp án C
Trong Word 2016, khi em đặt con trỏ soạn thảo trong bảng nhóm thẻ Table Tools sẽ xuất hiện giúp em định dạng bảng. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ:
Insert.
Design.
Home.
Layout.
Chọn đáp án D
Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:
Split Table.
Insert Cells.
Merge Cells.
Split Cells
Chọn đáp án C
Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là:
Chọn Insert/Insert Rows Below.
Chọn Insert/Insert Rows Above.
Chọn Insert/Insert Columns to the Left.
Chọn Insert/Insert Columns to the Right.
Chọn đáp án C
Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 sau:

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:
Trên, Trái.
Trên, Phải.
Trên, giữa.
Giữa, Giữa.
Chọn đáp án C
Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.
STT | Họ đệm | Tên |
1 | Nguyễn Hải | Bình |
2 | Hoàng Thùy | Dương |
3 | Đào Mộng | Điệp |
Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào dang sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu dang sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí:
Thêm một dòng vào cuối bảng.
Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.
Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.
Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Bình.
Chọn đáp án B
Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
Định dạng
Tìm kiếm.
Xóa.
Thay thế.
Chọn đáp án D
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document (Hình 7).
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. .........................................................................................
4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.
Xem nội dung kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
Xem cách thức kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
Xem số kí tự trong cụm từ vừa nhập bên dưới ô vừa nhập.
Chọn đáp án A
Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:
Replace All.
Find next.
Replace.
Cancel.
Chọn đáp án B
Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:
Cancel.
Find next.
Replace.
Replace All.
Chọn đáp án D
Lệnh Find được sử dụng khi:
Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Chọn đáp án B
Thao tác sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản là:
Nhập số trang cần in.
Chọn khổ giấy.
Thay đổi lề của đoạn văn bản.
Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.
Chọn đáp án C
B. TỰ LUẬN (6,5đ)
Câu 1 (1,5 đ): Nêu các bước để lưu một văn bản?
Để lưu văn bản em thực hiện
Chọn File àSave (hoặc nháy nút lệnh Save ) . Hiện hộp thoại:
+ Trong Save in: chọn vị trí ổ đĩa cần lưu.
+ Trong File name: gõ tên tệp cần lưu.
Câu 2 (2,5đ):Quan sát hình sau và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

a) Tên chủ đề chính: FUTURE.
b) Tên các chủ đề nhánh: Family, Job, Food & Health, Education, Love, Sport & Fun.
c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Friends.
Câu 3 (1,0 đ): Bảng danh sách tổ 1 đăng kí học các môn tự chọn như sau:
STT | Họ đệm | Tên | Đăng kí môn học tự chọn |
1 | Nguyễn Đức | Minh | Toán |
2 | Ngô Văn | An | Lý |
3 | Hoàng Thùy | Tiên | Hóa |
4 | Văn Bảo | Nam | Văn |
Nêu các bước để chèn thêm cột ngày sinh vào giữa cột tên và cột đăng kí môn học, và định dạng như hình sau:
STT | Họ đệm | Tên | Ngày sinh | Đăng kí môn học tự chọn |
1 | Nguyễn Đức | Minh |
| Toán |
2 | Ngô Văn | An |
| Lý |
3 | Hoàng Thùy | Tiên |
| Hóa |
4 | Văn Bảo | Nam |
| Văn |
Để chèn cột em thực hiện:
+ Đưa con trỏ chuột vào cột Tên.
+ Chọn Insert/Insert Columns to the Right ® Chèn cột “Ngày sinh”.
+ Chọn đánh dấu dòng “STT”, chọn nút Theme Colors, chọn màu xanh xám
Câu 4 (1,5 đ). Bạn Quỳnh Anh soạn đoạn thơ như sau. Hãy cho biết Quỳnh Anh đã sử dụng định dạng gì để căn lề của đoạn thơ?

- Tiêu đề: Căn lề giữa.
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.






