Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hoàng Lê Kha năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hoàng Lê Kha năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 744 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

ship

bicycle

dish

taxi

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: Cách phát âm của từ

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/, các đáp án còn lại phát âm là /i/

Dịch nghĩa: A. tàu B. xe đạp C. đĩa D. taxi

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

hole

cold

motorbike

bowl

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Cách phát âm của từ

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/

Dịch nghĩa: A. lỗ B. lạnh C. xe máy D. bát

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

hand

traffic

cancel

park

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Cách phát âm của từ

Giải thích: Đáp án D phát âm là /a/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/

Dịch nghĩa: A. tay B. giao thông C. hủy bỏ D. đỗ xe

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Circle the word with a different stress pattern from the others.

discuss

traffic

water

winter

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Trọng âm của từ

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ hai , các đáp án còn lại đánh trọng âm vào âm thứ nhất

Dịch nghĩa: A. thảo luận B. giao thông C. nước D. mùa đông

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Circle the word with a different stress pattern from the others.

prepare

relax

produce

summer

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Trọng âm của từ

Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ nhất, các đáp án còn lại đánh trọng âm vào âm thứ hai

Dịch nghĩa: A. chuẩn bị B. thư giãn C. sản xuất D. mùa hè

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the best answer.

They often choose ……cars with bigger engines to get higher speed.

slower

faster

smaller

worse

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Chọn TT so sánh hơn phù hợp với ngữ cảnh “bigger + higher’’ ở phía sau => B phù hợp

Dịch nghĩa: Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn, động cơ lớn hơn để đạt tốc độ cao hơn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The underground in Japan is much ……. than taxis or buses.

slow

quick

quicker

more quick

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: much + TT ngắn -er + than

Dịch nghĩa: Tàu điện ngầm ở Nhật Bản nhanh hơn nhiều so với taxi hoặc xe buýt.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ……did you use to play when you were six years old?

toy

card

ball

game

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Dùng “toy’’ để chỉ đồ chơi nói chung

Dịch nghĩa: Đồ chơi nào bạn từng chơi khi bạn sáu tuổi là gì?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There should be a …… limit in the playground to prevent accidents.

speed

time

engine

cost

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: Time limit: giới hạn về thời gian

Dịch nghĩa: Nên có giới hạn thời gian trong sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let's ……. a look at the film section of the paper.

do

use

spend

take

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: take a look at sth: nhìn cái gì đó

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy nhìn vào phần phim của bài báo.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The main character ……… in love with a poor man in the countryside.

has

makes

falls

interests

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: fall in love with someone: yêu ai đó, phải lòng ai đó

Dịch nghĩa: Nhân vật chính phải lòng một chàng trai nghèo ở quê.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The film …….. an exciting story about murder or crime.

holds

reports

tells

watches

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: tell about sth: nói về cái gì đó

Dịch nghĩa: Bộ phim kể một câu chuyện thú vị về giết người hoặc tội phạm.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The festival is ……. every year at the end of October.

taken

held

made

done

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: hold (v): tổ chức

Dịch nghĩa: Lễ hội được tổ chức hàng năm vào cuối tháng 10.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Festival of lights is a …… festival in India.

religion

culture

nation

religious

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Cần một TT phía sau mạo từ “a’’ và trước danh từ “fesstival’’ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ

Dịch nghĩa: Lễ hội ánh sáng là một lễ hội tôn giáo ở Ấn Độ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People ……… the festival by throwing water to wish everyone happiness.

celebrate

have

organize

complete

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Cần một động từ liên quan đến việc tổ chức, vận hành lễ hội => A phù hợp

Dịch nghĩa: Người ta tổ chức lễ hội bằng cách té nước để chúc mọi người hạnh phúc.

16. Tự luận
• 1 điểm

IV. Write the correct form of the word given.

A man in a silver sports car ……. into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday. (CRASH)

Xem đáp án

crashed

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích: Có “yesterday’’ là dấu hiệu của Thì quá khứ đơn => động từ chia ở Ved/PI

Dịch nghĩa: Người đàn ông đi xe thể thao màu bạc tông vào một phụ nữ đi xe tải lớn màu xanh giữa ngã tư hôm qua

17. Tự luận
• 1 điểm

Traffic accidents can be ………. if people obey the rules. (PREVENT)

Xem đáp án

prevented

Kiến thức: Câu điều kiện loại I, động từ ở thể bị động

Giải thích: Cấu trúc Câu điều kiện loại I: If + S + V + O, S + can/will + V

Do đặt trong bối cảnh chủ ngữ Traffic accidents => cần chia động từ ở thể bị động với modal verbs

Dịch nghĩa: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ luật lệ.

18. Tự luận
• 1 điểm

He was still ………. when I saw him at 11 o'clock yesterday evening. (WAKE)

Xem đáp án

awake

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Sau động từ tobe cần chia tính từ

Dịch nghĩa: Anh ấy vẫn còn thức khi tôi nhìn thấy anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.

19. Tự luận
• 1 điểm

A crazy cat and a ………. dog help him to find his parents. (FRIEND)

Xem đáp án

friendly

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Cần một tính từ sau mạo từ “a’’ và trước danh từ “dog’’

Dịch nghĩa: Một con mèo điên và một chú chó thân thiện giúp anh tìm thấy cha mẹ mình.

20. Tự luận
• 1 điểm

How many …….are there in the program tonight? (PERFORM)

Xem đáp án

performances

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Cần một danh từ sau How many

Dịch nghĩa: Chương trình tối nay có bao nhiêu tiết mục?

Đoạn văn

V. Read the passage and choose the best answer to complete each blank.

Traffic jams in Viet Nam frequently (21) _________ place in big cities, such as Ha Noi and Ho Chi Minh City.

There is no fixed rule for the time a traffic jam to happen. But it is worst (22) _________ the rush hour when everyone is in a hurry to get to work or come back home. Apart from peak hours, the time between 9 a.m. to 10 a.m. and between 3 p.m. to 4 p.m. also witnesses long lines of vehicles, mainly motorbikes. (23) _________ it rains, the traffic jam gets more terrible. Taxis are extremely hard to catch or wave during the downpour.

(24) _________, the most annoying thing about the traffic jam is the way people react to it. Most road users ride their motorbikes on the pavement rather than (25) _________ calmly. Moreover, they constantly use their horns to hasten riders in the front, even shouting at them from time to time.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Traffic jams in Viet Nam frequently (21) _________ place in big cities, such as Ha Noi and Ho Chi Minh City.

take

takes

took

are taking

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức:Thì hiện tại đơn

Giải thích:Dấu hiệu nhận biết: “frequently” (thường xuyên) => thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên

 => Công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với dộng từ thường chủ ngữ số nhiều “traffic jams” (kẹt xe): S + V(nguyên thể) .

Dịch nghĩa:Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên diễn ra ở các thành phố lớn

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
But it is worst (22) _________ the rush hour when everyone is in a hurry to get to work or come back home.

at

on

during

within

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Giới từ 

Giải thích:

at: tại

on: trên

during: trong suốt

within: trong vòng

Dịch nghĩa:Nhưng điều tồi tệ nhất là vào giờ cao điểm khi mọi người đều vội vã đi làm hoặc trở về nhà

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(23) _________ it rains, the traffic jam gets more terrible.

That

When

After

Before

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

That: đó

When: khi

After: sau khi

Before: trước khi

Dịch nghĩa:Khi trời mưa, kẹt xe càng khủng khiếp hơn

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(24) _________, the most annoying thing about the traffic jam is the way people react to it.

Therefore

But

Though

However

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Therefore: do đó

But: nhưng

Though: mặc dù

However: tuy nhiên

Sử dụng However ở đầu câu và trước dấu phẩy

Dịch nghĩa:Tuy nhiên, điều khó chịu nhất về kẹt xe là cách mọi người phản ứng với nó

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most road users ride their motorbikes on the pavement rather than (25) _________ calmly.

wait

to wait

waiting

waited

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Dạng dộng từ

Giải thích:

Sau “rather than” (hơn là) cần một động từ ở dạng V-ing.

Dịch nghĩa:Hầu hết người đi đường đều đi xe máy trên vỉa hè chứ không bình tĩnh chờ đợi.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best option to answer each of the following questions.

ANIMATION

The theory of the animated cartoon was introduced before the invention of the cinema by half a century. When working to create conversation pieces for Victorian shops, people discovered the principle of persistence of vision. If drawings of the stages of an action were shown in fast succession, the human eye would perceive them as a continuous movement.

One of the first commercially successful devices, invented by the Belgian Joseph Plateau in 1832, was the phenakistoscope, a spinning cardboard disk that created the illusion of movement when viewed in a mirror, in 1834, William Horner invented the zoetrope, a rotating drum lined by a band of pictures. The Frenchman Émile Reynaud in 1876 adapted the principle into a form that could be projected before a theatrical audience. Reynaud became not only animation’s first entrepreneur but also the first artist to give personality and warmth to his animated characters.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the passage mainly about?

Early history of animation

The reason why animation is popular

The invention of Joseph Plateau

The first animation's entrepreneur

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: Dựa vào thông tin tổng quát toàn bộ bài đọc

Dịch nghĩa:Lý thuyết về phim hoạt hình đã được đưa ra trước khi phát minh ra điện ảnh nửa thế kỷ. Khi làm việc để tạo ra các đoạn hội thoại cho các cửa hàng thời Victoria, mọi người đã phát hiện ra nguyên tắc về tầm nhìn bền vững. Nếu các bức vẽ về các giai đoạn của một hành động được thể hiện liên tiếp nhanh chóng, mắt người sẽ cảm nhận chúng như một chuyển động liên tục.

Một trong những thiết bị thành công về mặt thương mại đầu tiên, do Cao nguyên Joseph người Bỉ phát minh vào năm 1832, là phenakistscope, một đĩa bìa cứng quay tạo ra ảo giác chuyển động khi nhìn trong gương. Năm 1834, William Horner đã phát minh ra zoetrope, một chiếc trống quay có lót bởi một nhóm hình ảnh. Người Pháp Émile Reynaud vào năm 1876 đã điều chỉnh nguyên tắc này thành một hình thức có thể trình chiếu trước khán giả đến rạp. Reynaud không chỉ trở thành doanh nhân đầu tiên trong lĩnh vực hoạt hình mà còn là nghệ sĩ đầu tiên mang lại cá tính và sự ấm áp cho các nhân vật hoạt hình của mình.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When was the theory of animation developed?

after the introduction of the cinema

in 1832

about 50 years before the invention of the cinema

in 1876

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “The theory of the animated cartoon was introduced before the invention of the cinema by half a century.”

Dịch nghĩa:Lý thuyết về phim hoạt hình đã được đưa ra trước khi phát minh ra điện ảnh nửa thế kỷ

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What happens to human eyes when pictures of the stages of an action were shown in fast succession?

They will find the pictures more vivid.

They cannot see the pictures.

They will perceive the pictures as normal.

They will see the pictures as a continuous movement.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “If drawings of the stages of an action were shown in fast succession, the human eye would perceive them as a continuous movement.”

Dịch nghĩa:Nếu các bức vẽ về các giai đoạn của một hành động được thể hiện liên tiếp nhanh chóng, mắt người sẽ cảm nhận chúng như một chuyển động liên tục.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is a phenakistoscope?

a popular form of entertainment

a spinning cardboard disk

a rotating drum lined by a band of pictures

a collection of Victorian drawings

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “One of the first commercially successful devices, invented by the Belgian Joseph Plateau in 1832, was the phenakistoscope, a spinning cardboard disk that created the illusion of movement when viewed in a mirror.”

Dịch nghĩa:Một trong những thiết bị thành công về mặt thương mại đầu tiên, do Cao nguyên Joseph người Bỉ phát minh vào năm 1832, là phenakistscope, một đĩa bìa cứng quay tạo ra ảo giác chuyển động khi nhìn trong gương.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who is NOT MENTIONED as an inventor of an animation-making device?

Victoria

William Horner

Émile Reynaud

Joseph Plateau

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “When working to create conversation pieces for Victorian shops, people discovered the principle of persistence of vision.”

Dịch nghĩa:Khi làm việc để tạo ra các đoạn hội thoại cho các cửa hàng thời Victoria, mọi người đã phát hiện ra nguyên tắc kiên định của tầm nhìn

Đoạn văn

VII. Listen and complete the text with NO MORE THAN THREE WORDS.

HISTORY OF HALLOWEEN

A great number of people consider Halloween to be an (31) _______ holiday. In reality, it originates from the Celts of Ireland. These days, people do not do what the old Celts did in the past. They do not have a (32) _______ before the winter starts and do not leave their houses cold, without lighting during the night,hoping to stop spirits wanting to live there. It was believed that the souls of (33) _______ could come back if they find a person to stay in. Therefore, wearing scary masks and costumes to make the spirits go away, is an old Celtic tradition.Today, people and especially (34) _______ enjoy Halloween costume parties. They dress up as witches, vampires and ghosts. Children in masks go from house to house and when the door opens, they say: “Trick or Treat”! If they do not get sweets, they do something bad like throwing eggs at the house.The classic (35) _______ of Halloween are horror characters: black cats, spiders, witches, and ghosts and big orange pumpkins. Great Britain and the USA celebrate Halloween every year on the last day of October.

31. Tự luận
• 1 điểm
A great number of people consider Halloween to be an (31) _______ holiday. In reality, it originates from the Celts of Ireland.
Xem đáp án

American

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Trước danh từ “holiday” (kì nghỉ) cần một tính từ

American (a): thuộc về Mỹ

Dịch nghĩa:Rất nhiều người xem Halloween là một ngày lễ của Mỹ

32. Tự luận
• 1 điểm
They do not have a (32) _______ before the winter starts and do not leave their houses cold, without lighting during the night,hoping to stop spirits wanting to live there.
Xem đáp án

big deal

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một cụm danh từ => Cụm từ: “a big meal”: một bữa ăn thịnh soạn

Dịch nghĩa: Họ không có một bữa ăn thịnh soạn trước khi mùa đông bắt đầu.

33. Tự luận
• 1 điểm
It was believed that the souls of (33) _______ could come back if they find a person to stay in.
Xem đáp án

dead people

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau giới từ “of” cần một cụm danh từ => Cụm từ: “souls of dead people”: linh hồn của những người chết

Dịch nghĩa:Người ta tin rằng linh hồn của người chết có thể quay trở lại nếu họ tìm thấy một người ở lại.

34. Tự luận
• 1 điểm
Today, people and especially (34) _______ enjoy Halloween costume parties.
Xem đáp án

children

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Trước động từ “enjoy” (thích) cần một danh từ chỉ người số nhiều. => children (n): những đứa trẻ

Dịch nghĩa:Ngày nay, mọi người và đặc biệt là trẻ em thích những bữa tiệc hóa trang Halloween.

35. Tự luận
• 1 điểm
The classic (35) _______ of Halloween are horror characters: black cats, spiders, witches, and ghosts and big orange pumpkins.
Xem đáp án

symbols

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau tính từ “classic” (cổ điển)  cần một danh từ. => Động từ tobe phía sau là “are” nên phải là danh từ đếm được số nhiều.

Dịch nghĩa:Biểu tượng cổ điển của Halloween là những nhân vật kinh dị

36. Tự luận
• 1 điểm

VIII. Complete each of the following sentences using the cues given.

 have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.

________________________________________________________
Xem đáp án

I had a trip to my hometown with my brother two days ago

Kiến thức: Cấu trúc thì quá khứ đơn

Giải thích:

Có “two days ago’’ là dấu hiệu của thì quá khứ đơn => chia ĐT ở quá khứ: Ved/PI

Dịch nghĩa:Tôi có chuyến về quê cùng anh trai cách đây hai ngày

37. Tự luận
• 1 điểm

15 kilometres/ my place/ my hometown.

________________________________________________________
Xem đáp án

It's 15 kilometers from my place to my hometown.

Kiến thức: Cấu trúc chỉ khoảng cách

Giải thích:

Cấu trúc:  It's + (about) + distance + from + place + to + place

Dịch nghĩa:Từ chỗ tôi đến quê tôi là 15 km

38. Tự luận
• 1 điểm

go/ there/ train/ and/ it/ comfortable.

________________________________________________________
Xem đáp án

You can go there by train and it is very comfortable

Kiến thức: Cấu trúc với modal verbs: can

Giải thích:

Cấu trúc: S + can + V-inf : có thể làm gì

Dịch nghĩa:Bạn có thể đến đó bằng tàu hỏa và nó rất thoải mái

39. Tự luận
• 1 điểm

there/ a lot of/ vehicles/ road.

________________________________________________________
Xem đáp án

There are a lot of vehicles on the road

Kiến thức: Cấu trúc thì hiện tại đơn

Giải thích: Vehicles là số nhiều nên sử dụng “are’’

Dịch nghĩa:Có rất nhiều phương tiện trên đường

40. Tự luận
• 1 điểm

trip/ exciting/ meaningful.

________________________________________________________

Xem đáp án

The trip was exciting and meaningful

Kiến thức: Cấu trúc thì quá khứ đơn

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn để miêu tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ

Dịch nghĩa:Chuyến đi thật thú vị và ý nghĩa