Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Gia Thụy năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Gia Thụy năm học 2021-2022 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 753 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. Pronunciation (1pt)

I. Choose the word which has underlined part is pronounced differently (0.5pt)

traffic

pavement

parade

crazy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Dịch: A. giao thông B. vỉa hè C. diễu hành D. điên rồ

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word which has underlined part is pronounced differently (0.5pt)

cycled

acted

performed

played

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

Dịch: A. chu kỳ B. hành động C. thực hiện D. chơi

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose stress pattern is different from the others (0.5pt)

famous

asleep

pretty

careful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhấn trọng âm vào âm thứ hai, đáp án còn lại nhấn vào âm thứ nhất

Dịch: A. nổi tiếng B. ngủ C. khá D. cẩn thận

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose stress pattern is different from the others (0.5pt)

attend

happen

succeed

replace

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhấn trọng âm vào âm thứ nhất, đáp án còn lại nhấn vào âm thứ hai

Dịch: A. tham dự B. xảy ra C. thành công D. thay thế

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. Vocabulary and grammar (5pts)

I. Choose the best answer (4pts)

I ……………. marbles when I was young, but now I didn’t.

play

used to play

have played

didn’t use to play

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: used to + V nguyên thể: đã từng làm gì

Dịch: Tôi đã từng chơi bi khi còn trẻ, nhưng bây giờ thì không.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“………….is it from your house to the nearest bus stop?” - “About 50 metres.”

How far

How long

How often

How much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

A. How far: hỏi về khoảng cách

B. How long: hỏi về thời gian

C. How often: hỏi về tần suất

D. How much: hỏi về giá tiền

Dịch: Từ nhà bạn đến trạm xe buýt gần nhất bao xa?” - “Khoảng 50 mét.”

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trung finds horror films really …………...

disgust

disgusts

disgusting

disgusted

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: find sth + adj: thấy cái gì đó như thế nào. Cần dùng TT đuôi ‘’ing’’ để chỉ đặc điểm của sự vật ‘’horror films’’

Dịch: Trung thấy phim kinh dị ghê thật

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A …………. is a film that shows real life events or stories.

Action

documentary

thriller

comedy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa của câu

A. Hành động B. Phim tài liệu C. Phim kinh dị D. Hài kịch

Dịch: Phim tài liệu là bộ phim thể hiện các sự kiện hoặc câu chuyện có thật trong cuộc sống.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The film has a silly plot. ………….. , many people enjoyed it.

Though

Moreover

Because

Nevertheless

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Hai vế câu mang nghĩa đối lập nhau nên chọn D. Nevertheless: Tuy nhiên

Dịch: Bộ phim có một cốt truyện ngớ ngẩn. Tuy nhiên, nhiều người thích nó.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

………….. is the tallest person in your family?

when

who

which

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

A. when: hỏi về thời gian

B. who: hỏi về ai

C. which: hỏi về đồ vật

D. whose: hỏi về sự sở hữu

Dịch: Ai là người cao nhất trong gia đình bạn?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

La Tomatina is a(n) ………….. festival to celebrate the tomato harvest.

superstitious

seasonal

music

annually

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. mê tín B. theo mùa C. âm nhạc D. hàng năm

Dịch: La Tomatina là một lễ hội theo mùa để kỷ niệm vụ thu hoạch cà chua.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People in Cannes take the Cannes Film Festival ………….. a very serious way.

in

at

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: in a/an +adj + way: bằng một cách như thế nào đó

Dịch: Những người ở Cannes coi Liên hoan phim Cannes một cách rất nghiêm túc

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The festival ………….. every year at the end of August.

takes

takes place

occur

held

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: take place: diễn ra ở đâu

Dịch: Lễ hội diễn ra hàng năm vào cuối tháng Tám.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last night, I didn’t go to bed early …………. being very tired.

despite of

in spite of

although

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc in spite of + N/Ving: mặc dù

Dịch: Đêm qua, tôi đã không đi ngủ sớm mặc dù rất mệt mỏi

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found the book so ………… that I couldn’t put it down.

gripping

boring

tiring

shocking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: gripping (adj): cuốn hút

Dịch: Tôi thấy cuốn sách này cuốn hút đến nỗi tôi không thể đặt nó xuống

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Drivers have to ……… your seatbelt whenever they drive.

put

tie

fasten

put on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: fasten seatbelt: thắt dây an toàn

Dịch: Người lái xe phải thắt dây an toàn cho bạn bất cứ khi nào họ lái xe

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yesterday Hoa and Lan ………….. round West Lake. It took them an hour.

cycle

cycles

cycling

cycled

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Có dấu hiệu yesterday => chia ở thì quá khứ đơn

Dịch: Hôm qua Hoa và Lan đạp xe một vòng quanh Hồ Tây. Họ đã mất một giờ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am used to…………… up early in the morning.

getting

get

got

to get

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: be used to + Ving: quen với việc gì

Dịch: Tôi quen với việc dậy sớm vào buổi sáng

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I learned to…………a bike when I was six.

drive

catch

ride

sail

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cụm từ ride a bike: đạp xe

Dịch: Tôi đã học đạp xe đạp kh tôi 6 tuổi

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nga: “How about going to the cinema this weekend?”

Hoa: “………………………………”

Thanks.

I go there by bus.

No problem.

Good idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc lời mời/rủ rê: How about + Ving

Dịch: Nga: “Cuối tuần này đi xem phim nhé?”- Hoa: “Ý kiến ​​hay đấy”

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Find out the mistake (1pt)

She used to going to school on foot when she was small.

used to

going

when

small

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc used to + V nguyên thể: đã từng làm gì

Dịch: Cô ấy thường đi bộ đến trường khi còn nhỏ.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary really likes watching cartoon because it makes her exciting.

really

watching

because

exciting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dùng tính từ đuôi ‘’ed’’ để chỉ cảm xúc của người

Dịch: Mary thực sự thích xem phim hoạt hình bởi vì nó làm cho cô ấy thú vị.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When is this festival held? – Every year.

When

is

this

held

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Sửa When thành How

Dịch: Lễ hội này được tổ chức như thế nào? - Mỗi năm.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In spite her sickness, she still went out.

In spite

her

still

went

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc In spite of + Ving/N: Mặc dù

Dịch: Mặc dù bị bệnh, cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Đoạn văn

C. Reading: Read the passage and choose the best answer (2pts)

When you (25) ……….. in Singapore, you can go about (26) .................... taxi, by bus, or by underground. I myself prefer the underground (27) ................... it is fast, easy and cheap. There are many (28) ……….. and taxis in Singapore and one cannot (29) ………....along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually quicker than taxis (30) ……… buses. If you do not know Singapore very well, it is (31) …………….. to find the bus you want. You can take a taxi, but it is expensive than the underground or a bus. On the underground, you find good maps that tell you the names of the (32)…………and show you how to get to them, so that it is easy to find your way.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When you (25) ……….. in Singapore,

is

are

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn => chia động từ ‘’are’’ phù hợp chủ ngữ you

Dịch: Khi bạn ở Singapore, bạn có thể đi bằng taxi, bằng xe buýt, hoặc bằng tàu điện ngầm.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
you can go about (26) .................... taxi, by bus, or by underground.

at

in

by

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: go by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì

Dịch: bạn có thể đi bằng taxi, bằng xe buýt, hoặc bằng tàu điện ngầm

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I myself prefer the underground (27) ................... it is fast, easy and cheap.

but

because

when

although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: because + lý do => giải thích cho vế trước

Dịch: Bản thân tôi thích tàu điện ngầm hơn vì nó nhanh, dễ dàng và rẻ.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are many (28) ……….. and taxis in Singapore

bus

metro

buses

metros

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: many + DT số nhiều

Dịch: Có rất nhiều xe buýt và xe taxi ở Singapore

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........... and one cannot (29) ………....along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning.

ride

fly

drive

sail

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đang nhắc đến việc lái các phương tiện => drive

Dịch: người ta không thể lái xe dọc theo con đường một cách nhanh chóng và không nhiều điểm dừng, đặc biệt là vào sáng thứ Hai.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The underground is therefore usually quicker than taxis (30) ……… buses.

but

although

and

or

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: dùng ‘’and’’ để nối 2 DT với nhau

Dịch: Do đó, dưới lòng đất thường nhanh hơn taxi và xe buýt.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you do not know Singapore very well, it is (31) …………….. to find the bus you want.

difficult

difficulties

difficultly

undifficult

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc: It is + adj + to V: cái gì như thế nào để làm gì

Dịch: Rất khó để tìm xe buyets khi bạn muốn

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On the underground, you find good maps that tell you the names of the (32)…………and show you how to get to them, so that it is easy to find your way.

state

stations

road

streets

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa => stations: nhà ga

Dịch: Ở dưới lòng đất, bạn

tìm những bản đồ tốt cho bạn biết tên của các nhà ga và chỉ cho bạn cách đi đến chúng để bạn dễ dàng tìm đường.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

D. Writing (2pts)

I. Choose the sentence which has the same meaning as the given one. (1pt)

I find this film interesting.

This film is interested.

I am interested in this film.

This is an interested film.

This interested film makes me interesting.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc: be interested in sth: thích thú với cái gì

Dịch: Tôi thích bộ phim này

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She went to the cinema because she wanted to watch her favorite film.

She went to the cinema watching her favorite film.

She went to the cinema to watch her favorite film.

She went to the cinema and watch her favorite film.

She went to the cinema watched her favorite film.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc: mệnh đề + to V: làm việc này để làm gì

Dịch: Cô ấy tới rạp phim để xem bộ phim cô yêu thích

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite her injured leg, she went to school.

Although her injured leg, she went to school.

In spite her injured leg, she went to school.

Although her leg was injured, she went to school.

Although her leg is injured, she went to school

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc: Although + mệnh đề, mệnh đề: Mặc dù … nhưng …

Dịch: Dù bị thương ở chân nhưng cô vẫn đến trường.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How long have you learnt English?

When do you learn English?

How often do you learn English?

When did you learn English?

When did you start learning English?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc: How long + have/has + S + PII = When + did + S + V: bắt đầu làm gì từ khi nào

Dịch: Bạn bắt đầu học tiếng Anh từ khi nào?

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the correct sentence from the words/ phrases given (1pt)

use to/ she/ did/ not/ go to/ by bike/ work/.

She use to did not go to work by bike.

She did use to not go to work by bike.

She did not use to go to work by bike.

She not use to did go to work by bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc: used to + V: đã từng làm gì

Dịch: Cô ấy chưa từng đi làm bằng xe đạp

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I/ however/ I/ studied/ pass/ the exam/ very hard/ didn’t/.

I studied very hard. However, I didn’t pass the exam.

I very hard studied. However, I didn’t pass the exam.

I didn’t pass the exam. However, I studied very hard.

However, I pass the exam. I didn’t studied very hard.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dùng However để diễn tả 2 vế mang nghĩa tương phản nhau

Dịch: Tôi đã học rất chăm chỉ. Tuy nhiên, tôi vẫn không thi qua kỳ thi

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

do/ you/ why/ always/late/school/ go to/ ?

Why you always do go to school late?

Why do you always go to school late?

Why do you go to school always late?

Why always you do go to school late?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc câu hỏi ở thì hiện tại đơn với ĐT thường: Wh- + do/does + S + V?

Dịch: Tại sao bạn luôn đi học muộn vậy?

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
to/ my house/ about/ 1 km/ It’s/ from/ the bus station/.

It’s about 1 km from my house to the bus station.

It’s 1 km from my house to about the bus station.

It’s about 1 km to my house the bus station from.

It’s from 1 km about my house to the bus station.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc: It’s (about) + khoảng cách from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2: Từ địa điểm 1 đến địa điểm 2 xa khoảng ….

Dịch: Từ nhà tôi đến trạm xe buýt cách khoảng 1km