Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 11
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 492 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phan Bội Châu sinh năm 1867. Năm đó thuộc thế kỉ:

XX

XXI

XVIII

XIX

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phan Bội Châu sinh năm 1867. Năm đó thuộc thế kỉ: XIX

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m = 8 biểu thức (m + 12) × 5 có giá trị là:

100

68

8

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(m + 12) × 5 = (8 + 12) × 5 = 100

Với m = 8 biểu thức (m + 12) × 5 có giá trị là: 100.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

Chữ số gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?    A. Hàng triệu, lớp triệu B. Hàng nghìn, lớp triệu   C. Hàng triệu, lớp nghìn D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn (ảnh 1)

Hàng triệu, lớp triệu

Hàng nghìn, lớp triệu

Hàng triệu, lớp nghìn

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số 6 trong số 6 800 287 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 702 987 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

700 000

800 000

703 000

600 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (7) là 0 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta giữ nguyên chữ số hàng trăm nghìn và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn bằng các chữ số 0.

Số 702 987 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 700 000

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số 206 485 là:

2

200

20 000

200 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 2 trong số 206 485 là: 200 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Năm triệu ba trăm linh năm nghìn bốn trăm chín mươi bảy” viết là:

5 305 497

535 497

5 354 907

530 497

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Năm triệu ba trăm linh năm nghìn bốn trăm chín mươi bảy” viết là: 5 305 497.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:    A. 2 góc nhọn B. 2 góc vuông C. 2 góc vuông, 1 góc bẹt D. 3 góc vuông (ảnh 1)

2 góc nhọn

2 góc vuông

2 góc vuông, 1 góc bẹt

3 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có: 2 góc vuông, 1 góc bẹt

Hình bên có:    A. 2 góc nhọn B. 2 góc vuông C. 2 góc vuông, 1 góc bẹt D. 3 góc vuông (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số là:

987 654

100 000

102 346

222 222

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số là: 100 000

9. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận (6 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

37 485 + 21 70665 135 – 47 0612 150 × 712 345 : 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (2 điểm) 37 485 + 21 706 65 135 – 47 061 2 150 × 7 12 345 : 5 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a) 12 tấn 20 yến = ………….tạ

c) 4 phút 35 giây = ………….giây

b) 324 mm2 = ……….cm2 ……….mm2

d)  thế kỉ = …………. năm

Xem đáp án

a) 12 tấn 20 yến = 122 tạ

c) 4 phút 35 giây = 275 giây

b) 324 mm2 = 3 cm2 24 mm2

d) 15 thế kỉ = 20 năm

11. Tự luận
1 điểm

Có ba đội thanh niên cùng tham gia trồng cây. Đội Một trồng được 72 cây, đội Hai trồng ít hơn đội Một 12 cây, đội Ba trồng nhiều hơn đội Hai 25 cây. Hỏi cả ba đội trồng được tất cả bao nhiêu cây? (1 điểm)

Xem đáp án

Đội Hai trồng được số cây là:

72 – 12 = 60 (cây)

Đội Ba trồng được số cây là:

60 + 25 = 85 (cây)

Cả ba đội trồng được tất cả số cây là:

72 + 60 + 85 = 217 (cây)

Đáp số: 217 cây.

12. Tự luận
1 điểm

Chọn số đo phù hợp với cách đọc. (1 điểm)

A) Bốn mươi hai mét vuông

 

1) 42 dm2

 

 

 

B) Hai trăm bốn mươi mét vuông

 

2) 42 mm2

 

 

 

C) Bốn mươi hai đề-xi-mét vuông

 

3) 42 m2

 

 

 

D) Bốn mươi hai mi-li-mét vuông

 

4) 240 m2

Xem đáp án

A – 3; B – 4; C – 1; D – 2.

13. Tự luận
1 điểm

a) Tính bằng cách thuận tiện: (0,5 điểm)

11 + 22 + 33 + 44 + 45 + 55 + 56 + 67 + 78 + 89

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Tìm số nhỏ nhất có tích của các chữ số là 18. (0,5 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a)

    11 + 22 + 33 + 44 + 45 + 55 + 56 + 67 + 78 + 89

= (11 + 89) + (22 + 78) + (33 + 67) + (44 + 56) + (45 + 55)

=     100       +     100       +     100       +     100       +     100

=                   500

b) Số nhỏ nhất có tích của các chữ số là 18 thì số các chữ số của số đó phải ít nhất có thể.

Ta có: 18 = 9 × 2 = 6 × 3

Vậy số nhỏ nhất cần tìm là: 29.