Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 5)
13 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. m_k_ _ _ t_ _ _ _s
2. w_ _ _ _ the _ _ _ _ d_ _ce
3. r_ _ _l_
4. N_ _ Y_ _ _’s _ _ _
5. h_ _t_ _ _ 
1. making things
2. watch the lion dance
3. rarely
4. New Year’s Eve
5. history
Dịch:
1. making things (v. phr): làm đồ thủ công
2. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
3. rarely (adv): hiếm khi
4. New Year’s Eve (n): Đêm giao thừa
5. history (n): môn Lịch sử
Read and number. There is an example.
A. I like English because I like learning languages.
B. It starts at eight thirty on Tuesdays and ten on Fridays.
C. What time does your English class start?
D. What subject do you like?
E. Really? My English class starts at a quarter past ten on Mondays and Wednesdays.
F. I like English, too. I like learning about other countries.
1. D. What subject do you like?
2. A. I like English because I like learning languages.
3. F. I like English, too. I like learning about other countries.
4. C. What time does your English class start?
5. B. It starts at eight thirty on Tuesdays and ten on Fridays.
6. E. Really? My English class starts at a quarter past ten on Mondays and Wednesdays.
Dịch:
1. D. Bạn thích môn học gì?
2. A. Tớ thích tiếng Anh vì tớ thích học ngôn ngữ.
3. F. Tớ cũng thích tiếng Anh. Tớ thích tìm hiểu về các quốc gia khác.
4. C. Tiết học tiếng Anh của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
5. B. Nó bắt đầu lúc 8 rưỡi vào mỗi thứ Ba và lúc 10 giờ vào mỗi thứ Sáu.
6. E. Thật sao? Tiết học tiếng Anh của tớ bắt đầu lúc 10 giờ 15 phút vào các ngày thứ hai và thứ tư.
Read and circle the correct answers.
A: What do you _______ in history class? – B: I learn about the past.
say
make
do
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về việc ai làm gì trong tiết học nào đó:
What do/ does + S + do + in + môn học + class? – S + V(s/es) + O.
Dịch: A: Bạn làm gì trong tiết học Lịch sử? – B: Tớ tìm hiểu về quá khứ.
A: What _______ does your math class start? – B: My math class starts at 9 a.m.
hour
time
day
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian tiết học môn gì bắt đầu:
- What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start?
- Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ.
Dịch: A: Tiết học môn Toán của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – B: Tiết học môn Toán của tớ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
What do people do to celebrate _______? – They put up a Christmas tree.
Christmas
Halloween
New Year’s Eve
Đáp án đúng: A
Christmas (n): Giáng sinh
Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween
New Year’s Eve (n): đêm Giao thừa
Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Giáng sinh? – Họ dựng cây thông Noel.
Could you wrap the presents? - _______.
Yes, sure.
No, thanks.
Yes, I could.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: Could you + V-inf…?: Bạn có thể…được không?
Trả lời: Yes, sure: Được chứ, chắc chắn rồi.
Dịch: Bạn có thể bọc quà được không? - Được chứ, chắc chắn rồi.
Nam _______ English because he likes learning languages.
like
likes
liking
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về môn học yêu thích và lí do:
S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O.
Dịch: Nam thích môn Tiếng Anh bởi vì cậu ấy thích học ngôn ngữ.
Look and write. 
I’m Maya. I’m from India. There are many festivals and holidays in a year in India. My favorite holiday is (1) New Year’s Eve. I like wearing a beautiful dress to look pretty on that special night. We love (2) _______, dancing, playing games, and having parties that night. My family and I often (3) _______ from our house. Every year, my sisters (4) _______ for the party. My dad puts up colored paper, and my brothers (5) _______. To me, New Year’s Eve is (6) _______ and lots of fun. I love it.
2. singing | 3. watch fireworks | 4. make a cake | 5. invite friends | 6. exciting |
Dịch bài đọc:
Tớ là Maya. Tớ đến từ Ấn Độ. Có rất nhiều lễ hội và ngày lễ trong một năm ở Ấn Độ. Ngày lễ yêu thích của tớ là đêm Giao Thừa. Tớ thích mặc váy đẹp để trông thật xinh xắn trong đêm đặc biệt đó. Chúng tớ thích ca hát, nhảy múa, chơi trò chơi và tổ chức tiệc tùng vào đêm đó. Gia đình tớ và tớ thường ngắm pháo hoa từ nhà của mình. Hàng năm, các chị gái tớ làm bánh ngọt cho bữa tiệc. Bố tớ dán giấy màu, còn các anh trai tớ mời bạn bè. Đối với tớ, đêm giao thừa thật thú vị và rất vui. Tớ thích nó.
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
do/ to/ What/ celebrate/ do/ Lunar/ people/ New/ ?/ Year/
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng:What do people do to celebrate Lunar New Year?
Mẫu câu hỏi ai làm gì để ăn mừng dịp/ lễ hội gì:
What + do/ does + S + do to celebrate + lễ hội?
Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán?
computers/ Jane/ uses/ never/ P.E./ class/ ./ in/
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: Jane never uses computers in P.E. class.
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class.
Dịch: Jane không bao giờ sử dụng máy tính trong tiết học Thể dục.
Children/ New/ wear/ on/ usually/ Lunar/ costumes/ Year/ .
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: Children usually wear costumes on Lunar New Year.
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp/ lễ hội nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + lễ hội.
Dịch: Trẻ em thường mặc trang phục vào dịp Tết Nguyên Đán.
favorite/ What/ subjects/ his/ ?/ are/
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: What are his favorite subjects?
Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó:
What + is/are + tính từ sở hữu + favorite + subject(s)?
Dịch: Môn học yêu thích của cậu ấy là những môn nào?
at/ His/ Christmas/ favourite/ is/ food/ cake/ ./ time/
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: His favourite food at Christmas time is cake.
Mẫu câu nói về món ăn yêu thích vào dịp/ lễ hội nào đó:
Tính từ sở hữu + favourite food + giới từ + lễ hội + is + món ăn.
Dịch: Món ăn yêu thích của anh ấy vào dịp Giáng sinh là bánh ngọt.




