Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start  có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 562 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. m_k_ _ _    t_ _ _ _sMedia VietJack2. w_ _ _ _    the    _ _ _ _    d_ _ceMedia VietJack3. r_ _ _l_Media VietJack4. N_ _    Y_ _ _’s    _ _ _ Media VietJack5. h_ _t_ _ _ Media VietJack

Xem đáp án

1. making things

2. watch the lion dance

3. rarely

4. New Year’s Eve

5. history

Dịch:

1. making things (v. phr): làm đồ thủ công 

2. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân 

3. rarely (adv): hiếm khi 

4. New Year’s Eve (n): Đêm giao thừa 

5. history (n): môn Lịch sử

2. Tự luận
1 điểm

Read and number. There is an example.

A. I like English because I like learning languages. 

B. It starts at eight thirty on Tuesdays and ten on Fridays. 

C. What time does your English class start? 

D. What subject do you like? 

E. Really? My English class starts at a quarter past ten on Mondays and Wednesdays.  

F. I like English, too. I like learning about other countries.

Xem đáp án

1. D. What subject do you like?

2. A. I like English because I like learning languages.

3. F. I like English, too. I like learning about other countries.

4. C. What time does your English class start?

5. B. It starts at eight thirty on Tuesdays and ten on Fridays.

6. E. Really? My English class starts at a quarter past ten on Mondays and Wednesdays.

Dịch:

1. D. Bạn thích môn học gì?

2. A. Tớ thích tiếng Anh vì tớ thích học ngôn ngữ.

3. F. Tớ cũng thích tiếng Anh. Tớ thích tìm hiểu về các quốc gia khác.

4. C. Tiết học tiếng Anh của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?

5. B. Nó bắt đầu lúc 8 rưỡi vào mỗi thứ Ba và lúc 10 giờ vào mỗi thứ Sáu.

6. E. Thật sao? Tiết học tiếng Anh của tớ bắt đầu lúc 10 giờ 15 phút vào các ngày thứ hai và thứ tư.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct answers.

A: What do you _______ in history class? – B: I learn about the past.

say

make

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về việc ai làm gì trong tiết học nào đó: 

What do/ does + S + do + in + môn học + class? – S + V(s/es) + O.

Dịch: A: Bạn làm gì trong tiết học Lịch sử? – B: Tớ tìm hiểu về quá khứ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What _______ does your math class start? – B: My math class starts at 9 a.m.

 

hour

time

day

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian tiết học môn gì bắt đầu: 

- What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start? 

- Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ. 

Dịch: A: Tiết học môn Toán của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – B: Tiết học môn Toán của tớ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What do people do to celebrate _______? – They put up a Christmas tree.

Christmas

Halloween

New Year’s Eve

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Christmas (n): Giáng sinh 

Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween 

New Year’s Eve (n): đêm Giao thừa 

Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Giáng sinh? – Họ dựng cây thông Noel.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you wrap the presents? - _______.

Yes, sure.

No, thanks.

Yes, I could.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: Could you + V-inf…?: Bạn có thể…được không? 

Trả lời: Yes, sure: Được chứ, chắc chắn rồi. 

Dịch: Bạn có thể bọc quà được không? - Được chứ, chắc chắn rồi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam _______ English because he likes learning languages.

like

likes

liking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về môn học yêu thích và lí do: 

S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O. 

Dịch: Nam thích môn Tiếng Anh bởi vì cậu ấy thích học ngôn ngữ. 

8. Tự luận
1 điểm

Look and write. Media VietJack

I’m Maya. I’m from India. There are many festivals and holidays in a year in India. My favorite holiday is (1) New Year’s Eve. I like wearing a beautiful dress to look pretty on that special night. We love (2) _______, dancing, playing games, and having parties that night. My family and I often (3) _______ from our house. Every year, my sisters (4) _______ for the party. My dad puts up colored paper, and my brothers (5) _______. To me, New Year’s Eve is (6) _______ and lots of fun. I love it. 

Xem đáp án

 

2. singing 

3. watch fireworks

4. make a cake

5. invite friends 

6. exciting 

Dịch bài đọc: 

Tớ là Maya. Tớ đến từ Ấn Độ. Có rất nhiều lễ hội và ngày lễ trong một năm ở Ấn Độ. Ngày lễ yêu thích của tớ là đêm Giao Thừa. Tớ thích mặc váy đẹp để trông thật xinh xắn trong đêm đặc biệt đó. Chúng tớ thích ca hát, nhảy múa, chơi trò chơi và tổ chức tiệc tùng vào đêm đó. Gia đình tớ và tớ thường ngắm pháo hoa từ nhà của mình. Hàng năm, các chị gái tớ làm bánh ngọt cho bữa tiệc. Bố tớ dán giấy màu, còn các anh trai tớ mời bạn bè. Đối với tớ, đêm giao thừa thật thú vị và rất vui. Tớ thích nó.

9. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

do/ to/ What/ celebrate/ do/ Lunar/ people/ New/ ?/ Year/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What do people do to celebrate Lunar New Year?

Mẫu câu hỏi ai làm gì để ăn mừng dịp/ lễ hội gì: 

What + do/ does + S + do to celebrate + lễ hội?

Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán? 

10. Tự luận
1 điểm

computers/ Jane/ uses/ never/ P.E./ class/ ./ in/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Jane never uses computers in P.E. class.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class. 

Dịch: Jane không bao giờ sử dụng máy tính trong tiết học Thể dục.

11. Tự luận
1 điểm

Children/ New/ wear/ on/ usually/ Lunar/ costumes/ Year/ .

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Children usually wear costumes on Lunar New Year.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp/ lễ hội nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + lễ hội. 

Dịch: Trẻ em thường mặc trang phục vào dịp Tết Nguyên Đán.

12. Tự luận
1 điểm

favorite/ What/ subjects/ his/ ?/ are/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What are his favorite subjects?

Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó: 

What + is/are + tính từ sở hữu + favorite + subject(s)? 

Dịch: Môn học yêu thích của cậu ấy là những môn nào?

13. Tự luận
1 điểm

at/ His/ Christmas/ favourite/ is/ food/ cake/ ./ time/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: His favourite food at Christmas time is cake. 

Mẫu câu nói về món ăn yêu thích vào dịp/ lễ hội nào đó: 

Tính từ sở hữu + favourite food + giới từ + lễ hội + is + món ăn. 

Dịch: Món ăn yêu thích của anh ấy vào dịp Giáng sinh là bánh ngọt.