Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start  có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 566 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. _ _ _ng    c_ _p_ _ _ _s Media VietJack2. s_ _ _ _d Media VietJack 3. m_ _ _    a    c_ _ _Media VietJack4. s_ _ _t_ _ _ _Media VietJack5. a     _ _ _ _ _ _ _    to    f_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

1. using computers 

2. second

3. make a cake

4. sometimes

5. a quarter to four

Dịch:

1. using computers (v. phr): sử dụng máy tính 

2. second (ordinal number): thứ hai 

3. make a cake (v. phr): làm bánh ngọt 

4. sometimes (adv): thỉnh thoảng 

5. a quarter to four: 4 giờ kém 15 phút 

2. Tự luận
1 điểm

Read and find a mistake in each sentence.

1. What does your I.T. class start? – It starts at nine o’clock.  _______

2. When’s Teachers’ Day? – It’s in November twentieth. _______

3. I never use computers in I.T. class. _______

4. Lan’s favorite subject is history because she like reading stories. _______

5. What’s her favorite holiday? – My favorite holiday is Children’s Day. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: What → What time 

Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian tiết học môn gì bắt đầu: 

What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start? – It starts + at + giờ. 

Dịch: Tiết Tin học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc 9 giờ. 

Question 2:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: in → on 

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ nào rơi vào ngày bao nhiêu: 

When’s + ngày lễ? – It’s + on + tháng + ngày (số thứ tự). 

Dịch: Ngày Nhà giáo rơi vào ngày nào? – Nó rơi vào ngày 20 tháng 11. 

Question 3:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: never → always 

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class. 

Dịch: Tớ luôn luôn sử dụng máy tính trong tiết Tin học. 

Question 4:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: like → likes 

Mẫu câu nói về môn học yêu thích và lí do: 

S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O. 

Chủ ngữ “she” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm “s”. 

Dịch: Môn học yêu thích của Lan là Lịch sử vì cậu ấy thích đọc truyện. 

Question 5:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My → Her 

Câu hỏi hỏi về lễ hội yêu thích của cô ấy “her” nên câu trả lời ta cũng dùng “her” tương ứng. 

Dịch: Lễ hội yêu thích của cô ấy là gì? – Lễ hội yêu thích của cô ấy là Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct answers.

A: Why do you like science? – B: _______ I like doing experiments.

Because

When

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về lí do thích môn học nào đó: 

Why + do/ does + S + like + môn học? – Because + S + like(s) + V-ing + O. 

Dịch: A: Tại sao bạn thích môn Khoa học? – B: Bởi vì tớ thích làm thí nghiệm.

4. Tự luận
1 điểm

His favorite holiday _______ Christmas.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về lễ hội yêu thích của ai đó: Tính từ sở hữu + favorite holiday is + lễ hội. 

Dịch: Lễ hội yêu thích của cô ấy là Giáng sinh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter’s Vietnamese class starts _______ a quarter past nine on Tuesdays.

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về thời gian tiết học nào đó bắt đầu: 

Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ + on + thứ. 

Dịch: Tiết học tiếng Việt của Peter bắt đầu lúc 9 giờ 15 phút mỗi thứ ba.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They often wear costumes to celebrate _______.

Halloween

Lunar New Year

Teachers’ Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween 

Lunar New Year (n): Tết Nguyên Đán/ Tết Âm lịch

Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo 

Dịch: Họ thường mặc trang phục hóa trang để mừng lễ Halloween.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ P.E. class at three o’clock in the afternoon.

has

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói ai đó có tiết học nào vào lúc mấy giờ:

S + have/ has + môn học + class + at + giờ + (in + buổi trong ngày).

Dịch: Cậu ấy có tiết học Thể dục vào lúc 3 giờ chiều.

8. Tự luận
1 điểm

Read and complete.

Niko's School Timetable

Niko is from Japan. His school day starts at 8:30 a.m. and finishes at 3:45 p.m. On Mondays, he has math and science in the morning. His math class starts at 8:45 a.m. His science class starts at 9:40 a.m. On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. After that, he has art class at 11:30 a.m. At school, Niko usually has lunch at 12:15 p.m., and then he often has music class or does an outdoor activity at 1 p.m.

1. Niko’s school day finishes at ________ in the afternoon. 

2. Niko has _______ and science on Monday mornings. 

3. On Tuesdays, his geography class starts at _______.

4. Niko has ________ class after his geography class. 

5. He usually has lunch at _______ in the afternoon.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 3:45

Dịch: Ngày học của Niko kết thúc lúc 3:45 chiều.

Thông tin: His school day starts at 8:30 a.m. and finishes at 3:45 p.m. (Ngày học của cậu ấy bắt đầu lúc 8:30 sáng và kết thúc lúc 3:45 chiều.)

Question 2:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: math 

Dịch: Niko có tiết Toán và Khoa học vào mỗi sáng thứ hai. 

Thông tin: On Mondays, he has math and science in the morning. (Vào các ngày thứ Hai, cậu ấy có tiết Toán và Khoa học vào buổi sáng.)

Question 3:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 10:35 a.m.

Dịch: Mỗi thứ ba, tiết Địa lý bắt đầu lúc 10:35 sáng.

Thông tin: On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. (Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng.)

Question 4:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: art class

Dịch: Niko có tiết học Mỹ thuật sau tiết Địa lý. 

Thông tin: On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. After that, he has art class at 11:30 a.m. (Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng. Sau đó, cậu ấy có tiết Mỹ thuật lúc 11:30 sáng.)

Question 5:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 12:15

Dịch: Cậu ấy thường ăn trưa lúc 12:45 chiều. 

Thông tin: At school, Niko usually has lunch at 12:15 p.m., and then he often has music class or does an outdoor activity at 1 p.m. (Ở trường, Niko thường ăn trưa lúc 12:15 chiều, và sau đó cậu ấy thường có tiết Âm nhạc hoặc tham gia hoạt động ngoài trời lúc 1 giờ chiều.)

Dịch bài đọc:

Thời khóa biểu ở trường của Niko

Niko đến từ Nhật Bản. Ngày học của cậu ấy bắt đầu lúc 8:30 sáng và kết thúc lúc 3:45 chiều. Vào các ngày thứ Hai, cậu ấy có tiết Toán và Khoa học vào buổi sáng. Tiết Toán của cậu ấy bắt đầu lúc 8:45 sáng. Lớp Khoa học của cậu ấy bắt đầu lúc 9:40 sáng. Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng. Sau đó, cậu ấy có tiết Mỹ thuật lúc 11:30 sáng. Ở trường, Niko thường ăn trưa lúc 12:15 chiều, và sau đó cậu ấy thường có tiết Âm nhạc hoặc tham gia hoạt động ngoài trời lúc 1 giờ chiều.

9. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

's/ When/ Day/ ?/ Teachers’/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:When’s Teachers’ Day?

Mẫu câu hỏi về thời gian diễn ra lễ hội nào đó: When + is + lễ hội?

Dịch: Ngày Nhà giáo là ngày nào?

10. Tự luận
1 điểm

ethics/ My/ to/ starts/ class/ a quarter/ eight/ ./ at/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:My ethics class starts at a quarter to eight.

Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:

Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ. 

Dịch: Tiết Đạo của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút. 

11. Tự luận
1 điểm

ethics/ My/ to/ starts/ class/ a quarter/ eight/ ./ at/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:My ethics class starts at a quarter to eight.

Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:

Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ. 

Dịch: Tiết Đạo của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút. 

12. Tự luận
1 điểm

the/ My/ presents/ sister/ wraps/ often/ in/ paper/ ./ beautiful/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister often wraps the presents in beautiful paper.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O. 

Dịch: Chị gái tớ thường gói quà bằng giấy rất đẹp. 

13. Tự luận
1 điểm

my/ Do/ to/ want/ come/ you/ to/ class/ ?/ English/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:Do you want to come to my English class?

Mẫu câu hỏi ai muốn làm gì không: Do/ Does + S + want + to V + O?

Dịch: Bạn có muốn đến lớp học Tiếng Anh của tớ không?

14. Tự luận
1 điểm

They/ lucky/ New/ money/ to/ Lunar/ celebrate/ give/ Year/ ./

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They give lucky money to celebrate Lunar New Year. 

Mẫu câu nói ai làm gì để ăn mừng dịp/ lễ hội gì: S + V(s/es) + O + to celebrate + lễ hội. 

Dịch: Họ tặng tiền lì xì để mừng Tết Nguyên Đán.