Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 4)
14 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. _ _ _ng c_ _p_ _ _ _s
2. s_ _ _ _d
3. m_ _ _ a c_ _ _
4. s_ _ _t_ _ _ _
5. a _ _ _ _ _ _ _ to f_ _ _
1. using computers
2. second
3. make a cake
4. sometimes
5. a quarter to four
Dịch:
1. using computers (v. phr): sử dụng máy tính
2. second (ordinal number): thứ hai
3. make a cake (v. phr): làm bánh ngọt
4. sometimes (adv): thỉnh thoảng
5. a quarter to four: 4 giờ kém 15 phút
Read and find a mistake in each sentence.
1. What does your I.T. class start? – It starts at nine o’clock. _______
2. When’s Teachers’ Day? – It’s in November twentieth. _______
3. I never use computers in I.T. class. _______
4. Lan’s favorite subject is history because she like reading stories. _______
5. What’s her favorite holiday? – My favorite holiday is Children’s Day. _______
Đáp án đúng: What → What time
Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian tiết học môn gì bắt đầu:
What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start? – It starts + at + giờ.
Dịch: Tiết Tin học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc 9 giờ.
Question 2:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: in → on
Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ nào rơi vào ngày bao nhiêu:
When’s + ngày lễ? – It’s + on + tháng + ngày (số thứ tự).
Dịch: Ngày Nhà giáo rơi vào ngày nào? – Nó rơi vào ngày 20 tháng 11.
Question 3:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: never → always
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class.
Dịch: Tớ luôn luôn sử dụng máy tính trong tiết Tin học.
Question 4:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: like → likes
Mẫu câu nói về môn học yêu thích và lí do:
S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O.
Chủ ngữ “she” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm “s”.
Dịch: Môn học yêu thích của Lan là Lịch sử vì cậu ấy thích đọc truyện.
Question 5:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My → Her
Câu hỏi hỏi về lễ hội yêu thích của cô ấy “her” nên câu trả lời ta cũng dùng “her” tương ứng.
Dịch: Lễ hội yêu thích của cô ấy là gì? – Lễ hội yêu thích của cô ấy là Ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Read and circle the correct answers.
A: Why do you like science? – B: _______ I like doing experiments.
Because
When
Which
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi và trả lời về lí do thích môn học nào đó:
Why + do/ does + S + like + môn học? – Because + S + like(s) + V-ing + O.
Dịch: A: Tại sao bạn thích môn Khoa học? – B: Bởi vì tớ thích làm thí nghiệm.
His favorite holiday _______ Christmas.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về lễ hội yêu thích của ai đó: Tính từ sở hữu + favorite holiday is + lễ hội.
Dịch: Lễ hội yêu thích của cô ấy là Giáng sinh.
Peter’s Vietnamese class starts _______ a quarter past nine on Tuesdays.
in
on
at
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về thời gian tiết học nào đó bắt đầu:
Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ + on + thứ.
Dịch: Tiết học tiếng Việt của Peter bắt đầu lúc 9 giờ 15 phút mỗi thứ ba.
They often wear costumes to celebrate _______.
Halloween
Lunar New Year
Teachers’ Day
Đáp án đúng: A
Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween
Lunar New Year (n): Tết Nguyên Đán/ Tết Âm lịch
Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo
Dịch: Họ thường mặc trang phục hóa trang để mừng lễ Halloween.
He _______ P.E. class at three o’clock in the afternoon.
has
have
having
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói ai đó có tiết học nào vào lúc mấy giờ:
S + have/ has + môn học + class + at + giờ + (in + buổi trong ngày).
Dịch: Cậu ấy có tiết học Thể dục vào lúc 3 giờ chiều.
Read and complete.
Niko's School Timetable
Niko is from Japan. His school day starts at 8:30 a.m. and finishes at 3:45 p.m. On Mondays, he has math and science in the morning. His math class starts at 8:45 a.m. His science class starts at 9:40 a.m. On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. After that, he has art class at 11:30 a.m. At school, Niko usually has lunch at 12:15 p.m., and then he often has music class or does an outdoor activity at 1 p.m.
1. Niko’s school day finishes at ________ in the afternoon.
2. Niko has _______ and science on Monday mornings.
3. On Tuesdays, his geography class starts at _______.
4. Niko has ________ class after his geography class.
5. He usually has lunch at _______ in the afternoon.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 3:45
Dịch: Ngày học của Niko kết thúc lúc 3:45 chiều.
Thông tin: His school day starts at 8:30 a.m. and finishes at 3:45 p.m. (Ngày học của cậu ấy bắt đầu lúc 8:30 sáng và kết thúc lúc 3:45 chiều.)
Question 2:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: math
Dịch: Niko có tiết Toán và Khoa học vào mỗi sáng thứ hai.
Thông tin: On Mondays, he has math and science in the morning. (Vào các ngày thứ Hai, cậu ấy có tiết Toán và Khoa học vào buổi sáng.)
Question 3:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 10:35 a.m.
Dịch: Mỗi thứ ba, tiết Địa lý bắt đầu lúc 10:35 sáng.
Thông tin: On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. (Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng.)
Question 4:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: art class
Dịch: Niko có tiết học Mỹ thuật sau tiết Địa lý.
Thông tin: On Tuesdays, his geography class starts at 10:35 a.m. After that, he has art class at 11:30 a.m. (Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng. Sau đó, cậu ấy có tiết Mỹ thuật lúc 11:30 sáng.)
Question 5:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 12:15
Dịch: Cậu ấy thường ăn trưa lúc 12:45 chiều.
Thông tin: At school, Niko usually has lunch at 12:15 p.m., and then he often has music class or does an outdoor activity at 1 p.m. (Ở trường, Niko thường ăn trưa lúc 12:15 chiều, và sau đó cậu ấy thường có tiết Âm nhạc hoặc tham gia hoạt động ngoài trời lúc 1 giờ chiều.)
Dịch bài đọc:
Thời khóa biểu ở trường của Niko
Niko đến từ Nhật Bản. Ngày học của cậu ấy bắt đầu lúc 8:30 sáng và kết thúc lúc 3:45 chiều. Vào các ngày thứ Hai, cậu ấy có tiết Toán và Khoa học vào buổi sáng. Tiết Toán của cậu ấy bắt đầu lúc 8:45 sáng. Lớp Khoa học của cậu ấy bắt đầu lúc 9:40 sáng. Vào các ngày thứ Ba, tiết Địa lý của cậu ấy bắt đầu lúc 10:35 sáng. Sau đó, cậu ấy có tiết Mỹ thuật lúc 11:30 sáng. Ở trường, Niko thường ăn trưa lúc 12:15 chiều, và sau đó cậu ấy thường có tiết Âm nhạc hoặc tham gia hoạt động ngoài trời lúc 1 giờ chiều.
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
's/ When/ Day/ ?/ Teachers’/
→ ________________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:When’s Teachers’ Day?
Mẫu câu hỏi về thời gian diễn ra lễ hội nào đó: When + is + lễ hội?
Dịch: Ngày Nhà giáo là ngày nào?
ethics/ My/ to/ starts/ class/ a quarter/ eight/ ./ at/
→ ________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:My ethics class starts at a quarter to eight.
Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:
Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ.
Dịch: Tiết Đạo của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút.
ethics/ My/ to/ starts/ class/ a quarter/ eight/ ./ at/
→ ________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:My ethics class starts at a quarter to eight.
Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:
Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ.
Dịch: Tiết Đạo của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút.
the/ My/ presents/ sister/ wraps/ often/ in/ paper/ ./ beautiful/
→ ________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My sister often wraps the presents in beautiful paper.
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.
Dịch: Chị gái tớ thường gói quà bằng giấy rất đẹp.
my/ Do/ to/ want/ come/ you/ to/ class/ ?/ English/
→ ________________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:Do you want to come to my English class?
Mẫu câu hỏi ai muốn làm gì không: Do/ Does + S + want + to V + O?
Dịch: Bạn có muốn đến lớp học Tiếng Anh của tớ không?
They/ lucky/ New/ money/ to/ Lunar/ celebrate/ give/ Year/ ./
→ ________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They give lucky money to celebrate Lunar New Year.
Mẫu câu nói ai làm gì để ăn mừng dịp/ lễ hội gì: S + V(s/es) + O + to celebrate + lễ hội.
Dịch: Họ tặng tiền lì xì để mừng Tết Nguyên Đán.




