Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 3)
16 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. g_ _ _ _ p_ _s_ _ _s
2. _ _ing ex_ _ _ _m_ _ _s
3. f_ _ _ _ _ _ _ n_ _e
4. g_ _gr_ _ _y
5. T_ _ch_ _ _’ _ _ _
1. give presents
2. doing experiments
3. five past nine
4. geography
5. Teachers’ Day
Dịch:
1. give presents (v. phr): tặng quà
2. doing experiments (v. phr): làm thí nghiệm
3. five past nine: 9 giờ 5 phút
4. geography (n): môn Địa lý
5. Teachers’ Day (n): ngày Nhà giáo
Choose the odd one out.
ethics
subject
Vietnamese
art
Question 1:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
ethics (n): môn Đạo đức
subject (n): môn học
Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
art (n): môn Mỹ thuật
Đáp án B là từ chỉ môn học nói chung, các đáp án còn lại là các từ chỉ các môn học cụ thể.
Choose the odd one out.
friends
balloons
presents
cookies
Question 2:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
friends (n): bạn bè
balloons (n): bóng bay
presents (n): món quà
cookies (n): bánh quy
Đáp án A là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ sự vật hay xuất hiện trong các bữa tiệc.
Choose the odd one out.
first
fifth
second
nine
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
first (ordinal number): thứ nhất
fifth (ordinal number): thứ năm
second (ordinal number): thứ hai
nine (number): số 9
Đáp án D là số đếm, các đáp án còn lại là các số thứ tự.
Choose the odd one out.
Children’s Day
Halloween
Christmas tree
New Year’s Eve
Question 4:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Children’s Day (n): ngày Quốc tế Thiếu nhi
Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween
Christmas tree (n): cây thông Noel
New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa
Đáp án C là từ chỉ sự vật, các đáp án còn lại là tên các lễ hội.
Choose the odd one out.
use computers
wrap the presents
buy candies
watch fireworks
Question 5:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
use computers (v. phr): sử dụng máy tính
wrap the presents (v. phr): bọc quà
buy candies (v. phr): mua kẹo
watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa
Đáp án A là hoạt động diễn ra trong lớp học, các đáp án còn lại là các hoạt động diễn ra trong các lễ hội.
Read and circle the correct answers.
A: _______’s your favorite holiday? – B: It’s Christmas
When
Which
What
Question 1:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về lễ hội yêu thích: What’s your favorite holiday? – It’s + lễ hội.
Dịch: A: Lễ hội yêu thích của bạn là gì? – B: Đó là Giáng sinh.
_______ Mondays, her ethics class starts at 8 a.m.
Đáp án đúng: C
On + thứ trong tuần
Dịch: Vào mỗi thứ hai, tiết học Đạo đức của cậu ấy bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
A: What do people do to celebrate Lunar New Year? – B: They _______ the lion dance.
look
see
watch
Đáp án đúng: C
watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
Dịch: A: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán? – B: Họ xem múa lân
I always _______ in history class.
do experiments
use computersc
learn about the past
Đáp án đúng: C
do experiments (v. phr): làm thí nghiệm
use computers (v. phr): sử dụng máy tính
learn about the past (v. phr): tìm hiểu về quá khứ
Dịch: Tớ luôn luôn tìm hiểu về quá khứ trong tiết học Lịch sử.
When’s Christmas Day? – It’s on December twenty-_______.
fifth
five
second
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ nào rơi vào ngày bao nhiêu:
When’s + ngày lễ? – It’s + on + tháng + ngày (số thứ tự).
- twenty-fifth: ngày 25 (số thứ tự) → đúng
- twenty-five: số 25 (số đếm) → loại do sai cấu trúc
- twenty-second: ngày 22 (số thứ tự) → loại do thông tin không chính xác
Dịch: Ngày Giáng sinh rơi vào ngày nào? – Nó rơi vào ngày 20 tháng 12.
Look, read, and complete.
I love school. School is really (1) fun. My friends and I learn a lot of things at school. On (2) _______, we have math. This is Mai's favorite subject. She loves numbers. Tom doesn't like numbers. He likes animals and plants. That's why he loves (3) _______. On Wednesdays, we have (4) _______. The pupils in our class are excited to be in the computer room. On Thursdays, we have (5) _______. Daisy often says she loves this subject because she wants to be a good person. To me, all of the subjects are great.
2. Mondays | 3. science | 4. I.T. | 5. ethics |
I love school. School is really fun. My friends and I learn a lot of things at school. On Mondays, we have math. This is Mai's favorite subject. She loves numbers. Tom doesn't like numbers. He likes animals and plants. That's why he loves science.On Wednesdays, we have I.T.The pupils in our class are excited to be in the computer room. On Thursdays, we have ethics. Daisy often says she loves this subject because she wants to be a good person. To me, all of the subjects are great.
Dịch bài đọc:
Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui. Bạn bè tớ và tớ học được rất nhiều điều ở trường. Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số. Tom không thích các con số. Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học. Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính. Vào mỗi thứ Năm, chúng tớ có môn Đạo đức. Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt. Đối với tớ, tất cả các môn học đều tuyệt vời.
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
My/ up/ always/ puts/ family/ our/ Christmas/ tree/ weeks/ three/ before/ ./
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: My family always puts up our tree three weeks before Christmas.
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp/ lễ hội nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + lễ hội.
Dịch: Gia đình tớ luôn luôn dựng cây thông 3 tuần trước Giáng sinh.
subject/ does/ Which/ like/ ?/ she/
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: Which subject does she like?
Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích: Which subject + do/ does + S + like?
Dịch: Cậu ấy thích môn học nào?
colored/ you/ put/ Could/ paper/ ?/ up/
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: Why does she like English?
Mẫu câu hỏi lí do thích môn học nào đó: Why + do/ does + S + like + môn học?
Dịch: Tại sao cậu ấy thích môn Tiếng Anh?
My/ is/ holiday/ New/ favorite/ Year/ ./ New/
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: My favorite holiday is Lunar New Year.
Mẫu câu nói về lễ hội yêu thích: Tính từ sở hữu + favorite holiday is + lễ hội.
Dịch: Lễ hội yêu thích của tớ là Tết Nguyên Đán.




