Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start  có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 565 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. g_ _ _ _    p_ _s_ _ _sMedia VietJack2. _ _ing    ex_ _ _ _m_ _ _sMedia VietJack3. f_ _ _    _ _ _ _    n_ _eMedia VietJack4. g_ _gr_ _ _yMedia VietJack5. T_ _ch_ _ _’ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

1. give presents 

2. doing experiments 

3. five past nine 

4. geography

5. Teachers’ Day 

Dịch:

1. give presents (v. phr): tặng quà 

2. doing experiments (v. phr): làm thí nghiệm 

3. five past nine: 9 giờ 5 phút 

4. geography (n): môn Địa lý 

5. Teachers’ Day (n): ngày Nhà giáo 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out. 

ethics

subject

Vietnamese

art

Xem đáp án

Question 1:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

ethics (n): môn Đạo đức 

subject (n): môn học 

Vietnamese (n): môn Tiếng Việt 

art (n): môn Mỹ thuật 

Đáp án B là từ chỉ môn học nói chung, các đáp án còn lại là các từ chỉ các môn học cụ thể.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

friends

balloons

presents

cookies

Xem đáp án

Question 2:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

friends (n): bạn bè 

balloons (n): bóng bay 

presents (n): món quà 

cookies (n): bánh quy 

Đáp án A là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ sự vật hay xuất hiện trong các bữa tiệc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

first

fifth

second

nine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

first (ordinal number): thứ nhất 

fifth (ordinal number): thứ năm 

second (ordinal number): thứ hai 

nine (number): số 9 

Đáp án D là số đếm, các đáp án còn lại là các số thứ tự.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Children’s Day

Halloween

Christmas tree

New Year’s Eve

Xem đáp án

Question 4:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Children’s Day (n): ngày Quốc tế Thiếu nhi

Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween

Christmas tree (n): cây thông Noel 

New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa 

Đáp án C là từ chỉ sự vật, các đáp án còn lại là tên các lễ hội.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

use computers

wrap the presents

buy candies

watch fireworks

Xem đáp án

Question 5:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

use computers (v. phr): sử dụng máy tính 

wrap the presents (v. phr): bọc quà 

buy candies (v. phr): mua kẹo 

watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa 

Đáp án A là hoạt động diễn ra trong lớp học, các đáp án còn lại là các hoạt động diễn ra trong các lễ hội.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct answers.

A: _______’s your favorite holiday? – B: It’s Christmas

When

Which

What

Xem đáp án

Question 1:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về lễ hội yêu thích: What’s your favorite holiday? – It’s + lễ hội. 

Dịch: A: Lễ hội yêu thích của bạn là gì? – B: Đó là Giáng sinh.

8. Tự luận
1 điểm

_______ Mondays, her ethics class starts at 8 a.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

On + thứ trong tuần 

Dịch: Vào mỗi thứ hai, tiết học Đạo đức của cậu ấy bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What do people do to celebrate Lunar New Year? – B: They _______ the lion dance.

look

see

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

watch the lion dance (v. phr): xem múa lân 

Dịch: A: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán? – B: Họ xem múa lân

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I always _______ in history class.

do experiments

use computersc

learn about the past

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

do experiments (v. phr): làm thí nghiệm 

use computers (v. phr): sử dụng máy tính 

learn about the past (v. phr): tìm hiểu về quá khứ 

Dịch: Tớ luôn luôn tìm hiểu về quá khứ trong tiết học Lịch sử.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When’s Christmas Day? – It’s on December twenty-_______.

fifth

five

second

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ nào rơi vào ngày bao nhiêu: 

When’s + ngày lễ? – It’s + on + tháng + ngày (số thứ tự). 

- twenty-fifth: ngày 25 (số thứ tự) → đúng 

- twenty-five: số 25 (số đếm) → loại do sai cấu trúc 

- twenty-second: ngày 22 (số thứ tự) → loại do thông tin không chính xác 

Dịch: Ngày Giáng sinh rơi vào ngày nào? – Nó rơi vào ngày 20 tháng 12.

12. Tự luận
1 điểm

Look, read, and complete.Media VietJack

I love school. School is really (1) fun. My friends and I learn a lot of things at school. On (2) _______, we have math. This is Mai's favorite subject. She loves numbers. Tom doesn't like numbers. He likes animals and plants. That's why he loves (3) _______. On Wednesdays, we have (4) _______. The pupils in our class are excited to be in the computer room. On Thursdays, we have (5) _______. Daisy often says she loves this subject because she wants to be a good person. To me, all of the subjects are great.

Xem đáp án

 

2. Mondays 

3. science 

4. I.T.

5. ethics 

I love school. School is really fun. My friends and I learn a lot of things at school. On Mondays, we have math. This is Mai's favorite subject. She loves numbers. Tom doesn't like numbers. He likes animals and plants. That's why he loves science.On Wednesdays, we have I.T.The pupils in our class are excited to be in the computer room. On Thursdays, we have ethics. Daisy often says she loves this subject because she wants to be a good person. To me, all of the subjects are great.

Dịch bài đọc: 

Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui. Bạn bè tớ và tớ học được rất nhiều điều ở trường. Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số. Tom không thích các con số. Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học. Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính. Vào mỗi thứ Năm, chúng tớ có môn Đạo đức. Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt. Đối với tớ, tất cả các môn học đều tuyệt vời.

13. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

My/ up/ always/ puts/ family/ our/ Christmas/ tree/ weeks/ three/ before/ ./

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My family always puts up our tree three weeks before Christmas.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp/ lễ hội nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + lễ hội. 

Dịch: Gia đình tớ luôn luôn dựng cây thông 3 tuần trước Giáng sinh. 

14. Tự luận
1 điểm

subject/ does/ Which/ like/ ?/ she/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Which subject does she like?

Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích: Which subject + do/ does + S + like? 

Dịch: Cậu ấy thích môn học nào? 

15. Tự luận
1 điểm

colored/ you/ put/ Could/ paper/ ?/ up/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why does she like English? 

Mẫu câu hỏi lí do thích môn học nào đó: Why + do/ does + S + like + môn học? 

Dịch: Tại sao cậu ấy thích môn Tiếng Anh?

16. Tự luận
1 điểm

My/ is/ holiday/ New/ favorite/ Year/ ./ New/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My favorite holiday is Lunar New Year.

Mẫu câu nói về lễ hội yêu thích: Tính từ sở hữu + favorite holiday is + lễ hội. 

Dịch: Lễ hội yêu thích của tớ là Tết Nguyên Đán.