Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start  có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 557 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words/ phrases.1. f_ _ _ _ _Media VietJack2. Ch_ _ _ _m_ _Media VietJack3. _ _ _ _    up    the    b_ _ _ _ _ _sMedia VietJack4. _ _ _ _ing    st_ _ _ _ _Media VietJack5. V_ _t_ _m_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

1. fourth 

2. Christmas

3. blow up the balloons 

4. reading stories

5. Vietnamese

Dịch: 

1. fourth (ordinal number): thứ tư

2. Christmas (n): lễ Giáng sinh 

3. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay 

4. reading stories (v. phr): đọc truyện 

5. Vietnamese (n): môn Tiếng việt


 

2. Tự luận
1 điểm

Read and write the right words.

lucky money         solve problems        I.T.         Teachers’ Day         Halloween

1. You often use computers in this class.   ____________

2. People often wear costumes on this holiday.   ____________

3. Students often do this in math class.   ____________

4. This holiday is on November twentieth.   ____________

5. Children usually get this thing on Lunar New Year.   ____________

Xem đáp án

1. I.T.

2. Halloween

3. solve problems        

4. Teachers’ Day         

5. lucky money         

Dịch: 

lucky money (n): tiền lì xì 

solve problems (v. phr): giải toán 

I.T. (n): môn Tịn học

Teachers’ Day (n): ngày Nhà giáo 

Halloween (n): lễ hội hóa trang Halloween 

1. Bạn thường sử dụng máy tính trong tiết học này.

2. Mọi người thường mặc trang phục hóa trang vào ngày lễ này.

3. Học sinh thường làm điều này trong tiết học Toán.

4. Ngày lễ này rơi vào ngày 20 tháng 11.

5. Trẻ em thường nhận được thứ này vào Tết Nguyên Đán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct answers.

A: When’s Lunar New Year? – B: It’s _______ January 29th.

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian diễn ra lễ hội nào đó:

When’s + lễ hội? – It’s + on + tháng + ngày (số thứ tự). 

Dịch: A: Tết Nguyên Đán rơi vào ngày nào? – B: Nó rơi vào ngày 29 tháng 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Her geography class _______ at five past nine.

start

starting

starts

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “Her geography class” số ít nên động từ chia thêm “s/es” ở thì hiện tại đơn. 

Dịch: Tiết Địa lý của cô ấy bắt đầu lúc 9 giờ 5 phút.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What do people do to celebrate New Year’s Eve? – They _______ fireworks.

watch

make

invite

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa 

Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng đêm Giao Thừa? – Họ xem bắn pháo hoa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ make things in art class.

rarely

never

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

rarely (adv): hiếm khi 

never (adv): không bao giờ 

always (adv): luôn luôn 

Dịch: Tớ luôn luôn làm đồ thủ công trong tiết học Mỹ thuật. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Could you _______ a cake? – B: Yes, sure.

do

blow

make

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu: Could you + V-inf…?: Bạn có thể…được không? 

Trả lời: Yes, sure: Được chứ, chắc chắn rồi. 

- make a cake (v. phr): làm bánh ngọt 

Dịch: A: Bạn có thể làm bánh ngọt được không? – B: Được chứ, chắc chắn rồi.

8. Tự luận
1 điểm

Read and complete.

Hello, everyone. I'm Tom. I'm ten years old, and I'm in class 5B. Today is Thursday. I have science, music, Vietnamese, and art. I like science a lot because I like doing experiments. I have science on Mondays and Thursdays. I love music, too. I'm good at playing the guitar. My friend, Jane, likes art because she likes making things. She also likes Vietnamese and English because she loves learning languages. What about you and your friend?

1. Tom has Vietnamese, science, _______, and art on Thursdays. 

2. Tom likes science very much because he likes _______.

3. Tom has science on Mondays and _______.

4. His friend, Jane, likes art because she _______.

5. Jane likes _______ and _______ because she loves learning languages.

Xem đáp án

Đáp án đúng: music 

Dịch: Tom có tiết Tiếng Việt, Khoa học, Âm nhạc và Mỹ thuật vào mỗi thứ năm. 

Thông tin: Today is Thursday. I have science, music, Vietnamese, and art. (Hôm nay là thứ năm. Tớ có tiết Khoa học, Âm nhạc, Tiếng Việt và Mỹ thuật.)

Question 2:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: doing experiments 

Dịch: Tom rất thích môn Khoa học vì cậu ấy thích làm thí nghiệm.

Thông tin: I like science a lot because I like doing experiments. (Tớ rất thích môn Khoa học vì tớ thích làm thí nghiệm.)

Question 3:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Thursdays

Dịch: Tom có tiết Khoa học vào mỗi thứ hai và thứ năm. 

Thông tin: I have science on Mondays and Thursdays. (Tớ có tiết Khoa học vào mỗi thứ hai và thứ năm.)

Question 4:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: likes making things

Dịch: Bạn của cậu ấy, Jane, thích môn Mỹ thuật vì cậu ấy thích làm đồ thủ công. 

Thông tin: My friend, Jane, likes art because she likes making things. (Bạn tớ, Jane, thích môn Mỹ thuật vì bạn ấy thích làm đồ thủ công.)

Question 5:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Vietnamese - English

Dịch: Jane thích môn Tiếng Việt và Tiếng Anh vì cậu ấy thích học ngôn ngữ. 

Thông tin: She also likes Vietnamese and English because she loves learning languages. (Bạn ấy cũng thích môn Tiếng Việt và Tiếng Anh vì bạn ấy thích học ngoại ngữ.)

Dịch bài đọc:

Xin chào mọi người. Tớ là Tom. Tớ mười tuổi, và tớ học lớp 5B. Hôm nay là thứ năm. Tớ có tiết Khoa học, Âm nhạc, Tiếng Việt và Mỹ thuật. Tớ rất thích môn Khoa học vì tớ thích làm thí nghiệm. Tớ có tiết Khoa học vào mỗi thứ hai và thứ năm. Tớ cũng thích môn Âm nhạc. Tớ chơi ghi-ta giỏi. Bạn tớ, Jane, thích môn Mỹ thuật vì bạn ấy thích làm đồ thủ công. Bạn ấy cũng thích môn Tiếng Việt và Tiếng Anh vì bạn ấy thích học ngoại ngữ. Còn bạn và bạn của bạn thì sao?

9. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

class/ is/ favorite/ Geography/ ./ my/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Geography is my favorite class.

Mẫu câu nói về tiết học yêu thích của ai đó: 

Môn học + is + tính từ sở hữu + favorite + class.

Dịch: Địa lý là tiết học yêu thích của tớ

10. Tự luận
1 điểm

people/ Year/ What/ wear/ Lunar/ on/ New/ ?/ do/

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What do people wear on Lunar New Year?

Mẫu câu hỏi ai làm gì vào ngày lễ nào: What + do/ does + S + V-inf + giới từ + ngày lễ? 

Dịch: Mọi người mặc gì vào dịp Tết Nguyên Đán? 

11. Tự luận
1 điểm

English/ We/ Wednesdays/ class/ and Fridays/ ./ have/ on/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:We have English class on Wednesdays and Fridays.

Mẫu câu nói về ai có tiết học gì vào thứ mấy: S + have/ has + môn học + class + on + thứ. 

Dịch: Chúng tớ có tiết Tiếng Anh vào mỗi thứ tư và thứ sáu.

12. Tự luận
1 điểm

always/ I/ in/ use/ I.T./ class/ ./ computers/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I always use computers in I.T. class.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class. 

Dịch: Tớ luôn luôn sử dụng máy tính trong tiết học Tin học. 

13. Tự luận
1 điểm

because/ I/ like/ I/ reading/ like/ stories/ ./ history/

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I like history because I like reading stories. 

Mẫu câu nói về môn học yêu thích và lí do: 

S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O. 

Dịch: Tớ thích môn Lịch sử vì tớ thích đọc truyện.