Đề thi giữa kì 1 Hóa 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 2)
20 câu hỏi
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitơ có liên kết ba rất bền.
phân tử nitơ không phân cực.
Chọn C
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do trong phân tử có liên kết ba rất bền.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
Chọn B
Dung dịch đặc để lâu thường có màu vàng do
tan nhiều trong nước.
bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch có hoà tan một lượng nhỏ
Chọn D
Axit nitric kém bền. Ngay điều kiện thường, khi có ánh sáng dung dịch bị phân hủy một phần giải phóng Khí này tan trong dung dịch axit, làm cho dung dịch có màu vàng.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
–3, +3, +5.
–3, +3, +5, 0.
+3, +5, 0.
–3, 0, +1, +3, +5.
Chọn B
Các số oxi hóa có thể có của photpho là -3, 0, +3, +5.
Trong phân tử photpho có số oxi hóa là
+5.
+3.
-5.
-3.
Chọn A
Gọi số oxi hóa của P là x có: 3.(+1) + x + 4.(-2) = 0 → x = + 5.
Thành phần chính của supephotphat đơn gồm
Chọn B
Thành phần chính của supephotphat đơn gồm
Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch là
NaOH.
KOH.
HCl.
Chọn A
Cho các phản ứng: và . Trong hai phản ứng trên thì nitơ
chỉ thể hiện tính oxi hóa.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Chọn C
Số oxi hóa của N tăng từ 0 lên +2, vậy thể hiện tính khử.
Số oxi hóa của N giảm từ 0 xuống -3, vậy thể hiện tính oxi hóa.
Cho phản ứng: . Kết luận nào sau đây đúng?
là chất khử.
là chất oxi hoá.
vừa oxi hoá vừa khử.
là chất khử.
Chọn A
Số oxi hóa của N tăng từ -3 lên 0. Vậy là chất khử.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Chọn D
Nhiệt phân hoàn toàn trong không khí thu được sản phẩm gồm
Chọn C
Khi đốt cháy photpho trong khí dư thì sản phẩm thu được là
Chọn B
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với thì chỉ thể hiện tính axit là
Chọn C
Phân đạm 2 lá là
Chọn B
Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch muối , NaCl là
NaOH.
Chọn A
Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?
Chọn C
Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15M với 100 ml dung dịch 0,1M thì thu được dung dịch X gồm
Chọn A
Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: Tác dụng hoàn toàn với đặc, nguội thu được 2,24 khí (đktc).
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch loãng, dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là (Cho Cu = 64; Fe = 56)
4,96.
28,8.
4,16.
17,6.
Chọn B
Phần I. Cho X tác dụng với đặc, nguội chỉ có Cu phản ứng.
Phần II. Cho X tác dụng với loãng, dư chỉ có Fe phản ứng
Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam kim loại R có hóa trị II trong dung dịch dư thu được 4,48 lít khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại R là (Cho: Zn = 65, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56)
Zn.
Cu.
Al.
Fe.
Chọn B
Thực hiện phản ứng giữa trong bình kín có xúc tác thu được 1,7 gam với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích (đktc) cần dùng cho phản ứng là (Cho: N = 14, H = 1)
4,2 lít.
2,4 lít.
4 lít.
5lít.
Chọn A
Do hiệu suất phản ứng là 80% nên thể tích cần dùng là:








