2048.vn

Đề thi giữa kì 1 Hóa 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 2)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Hóa 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 113 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

phân tử nitơ có liên kết ba rất bền.

phân tử nitơ không phân cực.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

NH42SO4

NH4HCO3.

CaCO3.

NH4NO2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng do

HNO3 tan nhiều trong nước.

bị khử bởi các chất của môi trường

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

–3, +3, +5.

–3, +3, +5, 0.

+3, +5, 0.

–3, 0, +1, +3, +5.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử H3PO4 photpho có số oxi hóa là

+5.

+3.

-5.

-3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của supephotphat đơn gồm

CaH2PO42

CaH2PO42, CaSO4

CaHPO4,CaSO4.

CaHPO4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch Na3PO4 và NaNO3 là

AgNO3.

NaOH.

KOH.

HCl.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng: N2 + O2 ⇌ 2NON2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

chỉ thể hiện tính khử.

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 ⇌ 6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng?

NH3 là chất khử.

NH3 là chất oxi hoá.

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.

Cl2 là chất khử.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn FeNO32 trong không khí thu được sản phẩm gồm

FeO, NO2, O2.

Fe2O3, NO2.

Fe2O3, NO2, O2.

Fe, NO2, O2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy photpho trong khí Cl2 dư thì sản phẩm thu được là

PCl3.

PCl5.

PCl6.

PCl.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3,NH3.

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân đạm 2 lá là

NH4Cl.

NH4NO3.

NH42SO4

NaNO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch muối NaNO3, Na3PO4, NaCl là

AgNO3.

BaCl2.

NaOH.

H2SO4.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?

NH4Cl.

NH4NO3.

NH22CO

NH42SO4

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15M với 100 ml dung dịch H3PO4 0,1M thì thu được dung dịch X gồm

Na2HPO4 và NaH2PO4.

Na3PO4 và Na2HPO4.

Na3PO4 và NH2PO4.

Na3PO4 và NaOHdư.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: Tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, nguội thu được 2,24 khí NO2 (đktc).

Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là (Cho Cu = 64; Fe = 56)

4,96.

28,8.

4,16.

17,6.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam kim loại R có hóa trị II trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại R là (Cho: Zn = 65, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56)

Zn.

Cu.

Al.

Fe.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 trong bình kín có xúc tác thu được 1,7 gam NH3 với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích H2 (đktc) cần dùng cho phản ứng là (Cho: N = 14, H = 1)

4,2 lít.

2,4 lít.

4 lít.

5lít.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack