Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 76 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 76 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 988 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1)    Tính giá tri biểu thức : \(A = \frac{{\sqrt x  - 1}}{{\sqrt x  + 1}}\)khi \(x = 9\)

2)    Rút gọn biểu thức \(B = \frac{{\sqrt x  + 5}}{{\sqrt x  + 1}} - \frac{1}{{1 - \sqrt x }} + \frac{8}{{x - 1}}\left( \begin{array}{l}x \ge 0\\x \ne 1\end{array} \right)\)

3)    Tìm \(x\)để \(P = A.B\)có giá trị nguyên

Xem đáp án

1) Tính giá tri biểu thức: A = (căn bậc hai x - 1) / (căn bậc hai x + 1) khi x = 9 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau :

\(a)\,\left\{ \begin{array}{l}3x - y = 5\\x + 2y = 4\end{array} \right. & & b)\,\left\{ \begin{array}{l}2\sqrt {x + 1} - 3\sqrt {y - 2} = 5\\4\sqrt {x + 1} + \sqrt {y - 2} = 17\end{array} \right.\)

Xem đáp án

Giải các hệ phương trình sau: a) 3x - y = 5; x + 2y = 4 b) 2 căn bậc hai (x + 1) - 3 (ảnh 1)

Giải các hệ phương trình sau: a) 3x - y = 5; x + 2y = 4 b) 2 căn bậc hai (x + 1) - 3 (ảnh 2)Giải các hệ phương trình sau: a) 3x - y = 5; x + 2y = 4 b) 2 căn bậc hai (x + 1) - 3 (ảnh 3)

3. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể, Nếu người ta mở cả hai vòi chảy trong 4 giờ rồi khóa lại và để vòi I chảy tiếp 14 giờ nữa thì mới đầy bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể.

Xem đáp án

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể, Nếu (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\)và đường thẳng \(d\)không có điểm chung với đường tròn. Từ điểm \(M\)thuộc đường thẳng \(d\)kẻ hai tiếp tuyến \(MA,MB\)tới đường tròn, Hạ \(OH\)vuông góc với đường thẳng \(d\)tại H. Nối \(AB\)cắt \(OH\)tại K, cắt \(OM\)tại \(I.\,Tia\,OM\)cắt đường tròn \(\left( {O;R} \right)\)tại E

a)     Chứng minh \(AOBM\)là tứ giác nội tiếp

b)    Chứng minh \(OI.OM = OK.OH\)

c)     Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \(MAB\)

d)    Tìm vị trí của M trên đường thẳng \(d\)để diện tích tam giác \(OIK\)có diện tích lớn nhất.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 1)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 2)

Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 3)

Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 4)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 5)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 6)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 7)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 8)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 9)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 10)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 11)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 12)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 13)Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không có điểm chung với đường tròn (ảnh 14)

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai số dương

Xem đáp án

Ta có:

Cho hai số dương a, y thỏa mãn x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhát của biểu thức A = x (ảnh 1)