Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 68 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 68 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình và phương trình:

Giải hệ phương trình và phương trình: a) x + y = 5; x - 2y = -4 b) x^2 - 7x = 8 (ảnh 1)Giải hệ phương trình và phương trình: a) x + y = 5; x - 2y = -4 b) x^2 - 7x = 8 (ảnh 2) 

Xem đáp án

Giải hệ phương trình và phương trình: a) x + y = 5; x - 2y = -4 b) x^2 - 7x = 8 (ảnh 3)

Giải hệ phương trình và phương trình: a) x + y = 5; x - 2y = -4 b) x^2 - 7x = 8 (ảnh 4)

2. Tự luận
1 điểm

1) Xác định hàm số y = ax2. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5)2) Cho biểu thức

1) 1) Xác định hàm số y = ax^2. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5) (ảnh 1)

a)     Rút gọn B

b)    Tìm a để B = -4

Xem đáp án

1) 1) Xác định hàm số y = ax^2. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5) (ảnh 2)

1) 1) Xác định hàm số y = ax^2. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5) (ảnh 3)1) 1) Xác định hàm số y = ax^2. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5) (ảnh 4)

3. Tự luận
1 điểm

Chu vi của một tam giác bằng 48cm. Biết cạnh lớn nhất bằng 20cm, hai cạnh còn lại hơn kém nhau 2 đơn vị. Tìm độ dài hai cạnh đó.

Xem đáp án

Chu vi của một tam giác bằng 48cm. Biết cạnh lớn nhất bằng 20cm, hai cạnh còn lại hơn (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) các tiếp tuyến tại A, B với đường tròn (O) cắt nhau tại E, cắt đường tròn tại D (khác điểm A)

a)     Chứng minh rằng tứ giác OBEC nội tiếp

b)    Từ E kẻ đường thẳng d song song với tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt các đường thẳng AB, AClần lượt tại P, Q. Chứng minh rằng AC.AQ = D.AE

c)     Chứng minh rằng EP = EQ

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) ,các tiếp tuyến tại B, C với đường tròn (ảnh 1)Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) ,các tiếp tuyến tại B, C với đường tròn (ảnh 2)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) ,các tiếp tuyến tại B, C với đường tròn (ảnh 3)Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) ,các tiếp tuyến tại B, C với đường tròn (ảnh 4)

5. Tự luận
1 điểm

Biết a + b + c = 0 và abc ≠ 0. Chứng minh rằng:

Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 2)

Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 3)Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 4)Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 5)Biết a + b + c = 0 và abc khác 0. Chứng minh rằng: 1 / (b^2 + x^2 - a^2)  (ảnh 6)