Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 60 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 60 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thứcCho biểu thức P =căn bậc hai x / (xăn bậc hai x - 1) + 3 / (căn bậc hai x + 1) + (6 căn bậc hai x (ảnh 1)a. Rút gọn Pb. Tìm giá trị của x đề P = -1c. So sánh P với 1

Xem đáp án

Cho biểu thức P =căn bậc hai x / (xăn bậc hai x - 1) + 3 / (căn bậc hai x + 1) + (6 căn bậc hai x (ảnh 2)

Cho biểu thức P =căn bậc hai x / (xăn bậc hai x - 1) + 3 / (căn bậc hai x + 1) + (6 căn bậc hai x (ảnh 3)Cho biểu thức P =căn bậc hai x / (xăn bậc hai x - 1) + 3 / (căn bậc hai x + 1) + (6 căn bậc hai x (ảnh 4)

2. Tự luận
1 điểm

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h. Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút. TÍnh vận tốc của mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100km.

Xem đáp án

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn (ảnh 1)

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn (ảnh 2)Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn (ảnh 3)

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y =ax2 với a khác 0 có đồ thị là parabol (P)

a. Xác định a biết parabol (P) đi qua điểm A(-1; 1)

n. Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với a vừa tìm được ở trên

c. Cho đường thẳng (d): y = 2x + 3. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) với hệ số a tìm được ở câu a.

d. Tính diện tích tam giác AOB với A và B là giao điểm của (P) và (d)

Xem đáp án

Cho hàm số y = ax^2 với a khác 0 có đồ thị là parabol (P) a. Xác định a biết parabol (P) đi qua  (ảnh 1)

Cho hàm số y = ax^2 với a khác 0 có đồ thị là parabol (P) a. Xác định a biết parabol (P) đi qua  (ảnh 2)Cho hàm số y = ax^2 với a khác 0 có đồ thị là parabol (P) a. Xác định a biết parabol (P) đi qua  (ảnh 3)

4. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung. Kẻ OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Lấy điểm M bất kỳ thuộc d. Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O; R). Nối AB cắt OH, OM lần lượt tại K và I.a. Chứng minh 5 điểm M, H, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.b. Chứng minh OK.OH = OI.OM.c. Chứng minh khi M di chuyển trên d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố địnhd. Tìm vị trí của M để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung. Kẻ OH vuông góc với (ảnh 1)

Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung. Kẻ OH vuông góc với (ảnh 2)Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung. Kẻ OH vuông góc với (ảnh 3)Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung. Kẻ OH vuông góc với (ảnh 4)

5. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x + 3 căn bậc hai (x - 2)) / (x + 4 căn bậc hai (x - 2) + 1) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x + 3 căn bậc hai (x - 2)) / (x + 4 căn bậc hai (x - 2) + 1) (ảnh 2)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x + 3 căn bậc hai (x - 2)) / (x + 4 căn bậc hai (x - 2) + 1) (ảnh 3)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x + 3 căn bậc hai (x - 2)) / (x + 4 căn bậc hai (x - 2) + 1) (ảnh 4)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x + 3 căn bậc hai (x - 2)) / (x + 4 căn bậc hai (x - 2) + 1) (ảnh 5)