Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 58 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9 - Đề 58 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 960 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho \(P = \left( {\frac{1}{{x - \sqrt x }} + \frac{{\sqrt x }}{{x - 2\sqrt x + 1}}} \right):\frac{{\sqrt x }}{{x - 2\sqrt {x + 1} }}\) (với \(x > 0,x \ne 1\)

a.        Rút gọn biểu thức \(P.\)

b.     Tính giá trị của \(\left( P \right)\) biết \(x = \frac{2}{{2 - \sqrt {3.} }}\)

c.      Tìm các giá trị của \(x\) để \(P > \frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Cho P = (1 / (x - căn bậc hai x) + căn bẫ hai x / (x - 2 căn bẫ hai x + 1) : (căn bậc hai x / (x - 2 (ảnh 1)Cho P = (1 / (x - căn bậc hai x) + căn bẫ hai x / (x - 2 căn bẫ hai x + 1) : (căn bậc hai x / (x - 2 (ảnh 2)Cho P = (1 / (x - căn bậc hai x) + căn bẫ hai x / (x - 2 căn bẫ hai x + 1) : (căn bậc hai x / (x - 2 (ảnh 3)

2. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng \(72m.\)Nếu tăng chiều rộng lên gấp đôi và chiều dài lên gấp ba thì chu vi của khu vườn mới là \(194m.\)Hãy tìm chiều dài, chiều rộng của khu vườn đã cho lúc ban đầu.

Xem đáp án

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 72m. Nếu tăng chiều rộng lên gấp đôi và  (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình : \(\left\{ \begin{array}{l}3x - y = 2m - 1\\x + 2y = 3m + 2\end{array} \right.\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\)

a.        Giải hệ phương trình đã cho khi \(m = 1\)

b.     Tìm \(m\) để hệ \(\left( 1 \right)\) có cặp nghiệm \(\left( {x;y} \right)\) duy nhất thỏa mãn:\({x^2} + {y^2} = 5.\)\(BEFH\)

Xem đáp án

Cho hệ phương trình: 3x - y = 2m - 1; x + 2y = 3m + 2 (1) a. Giải hệ phương trình đã cho  (ảnh 1)Cho hệ phương trình: 3x - y = 2m - 1; x + 2y = 3m + 2 (1) a. Giải hệ phương trình đã cho  (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Trong hệ tọa độ \(Oxy,\) cho đường thẳng \(\left( d \right):\,\,\,y = \left( {a - 2b} \right)x + b.\)Tìm \(a,b\) để \(\left( d \right)\)đi qua \(A\left( {1;2} \right)\)\(B\left( { - 4; - 3} \right)\)

Xem đáp án

Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = (a - 2b)x +b. Tìm a, b để (d) đi qua A(1; 2) (ảnh 1)

Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = (a - 2b)x +b. Tìm a, b để (d) đi qua A(1; 2) (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm \(O\)đường kính \(AB\). Vẽ dây cung \(CD\) vuông góc với \(\)\(AB\) tại \(I(I\)nằm giữa \(A\)\(O)\).Lấy điểm \(E\)tren cung nhỏ khác \(B\)\(C),AE\)cắt \(CD\)tại \(F.\)Chứng minh :\(BC(E\)

a.        là tứ giác nội tiếp đường tròn.

b.     \(IA.IB = IC.ID\)\(AE.AF = A{C^2}\)

c.      Khi \(E\) chạy trên cun nhỏ \(BC\)thì tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta CEF\) luôn thuộc một đường thẳng cố định.

Xem đáp án

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I )I nằm giữa (ảnh 1)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I )I nằm giữa (ảnh 2)Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I )I nằm giữa (ảnh 3)

6. Tự luận
1 điểm

Cho \(a,b,c,d,e > 0\) Chứng minh : \(a + b + c + d + e \ge \sqrt a \left( {\sqrt b + \sqrt c + \sqrt d + \sqrt e } \right)\)

Xem đáp án

Ta có

Cho a, b, c, d, e > 0/ Chứng minh: (a + b + c + d + e > = căn bậc hai a (căn bậc hai b  (ảnh 1)Cho a, b, c, d, e > 0/ Chứng minh: (a + b + c + d + e > = căn bậc hai a (căn bậc hai b  (ảnh 2)Cho a, b, c, d, e > 0/ Chứng minh: (a + b + c + d + e > = căn bậc hai a (căn bậc hai b  (ảnh 3)Cho a, b, c, d, e > 0/ Chứng minh: (a + b + c + d + e > = căn bậc hai a (căn bậc hai b  (ảnh 4)