Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý lớp 9 Cánh diều có đáp án (Đề số 2)
30 câu hỏi
công nghiệp nặng.
công nghiệp trí tuệ.
công nghiệp nhẹ.
công nghiệp vũ trụ.
Chọn đáp án A
phổ cập giáo dục trung học trên toàn quốc.
xoá bỏ tầng lớp bóc lột ở khu vực thành thị.
du nhập văn hóa tiên tiến từ bên ngoài.
giáo dục phổ thông và giáo dục bậc cao phát triển.
Chọn đáp án D
Thả nổi nền kinh tế cho thị trường tự do điều chỉnh.
Nhà nước nắm độc quyền, chi phối toàn bộ các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà nước trong việc quản lý, điều tiết nền kinh tế.
Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần song vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước.
Chọn đáp án D
Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh.
Liên Xô trở thành thị trường tiềm năng đối với các nước lớn.
Uy tín của Liên Xô trên trường quốc tế ngày càng được nâng cao.
Sự mâu thuẫn, đối địch giữa các nước đế quốc với Liên Xô đã chấm dứt.
Chọn đáp án C
Anh, Pháp, Mĩ.
Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.
Nhật Bản, Mĩ, Liên Xô.
Anh, Đức, Trung Quốc.
Chọn đáp án B
Đạo luật ngân hàng.
Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp.
Đạo luật phục hưng công nghiệp.
Đạo luật phục hưng châu Âu.
Chọn đáp án D
liên minh với Liên Xô để chống lại Anh, Pháp.
ráo riết chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh.
bắt tay với các nước vùng Ban-căng để tiêu diệt Liên Xô.
mở rộng giao lưu, hợp tác với các nước tư bản châu Âu.
Chọn đáp án B
thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân.
thúc đẩy sự hình thành nhiều nhà nước vô sản.
định hướng sự phát triển của phong trào nông dân.
giành ruộng đất và quyền lợi cho bộ phận tiểu nông.
Chọn đáp án A
Phong trào Bách nhật Duy tân.
Phong trào Thái Bình Thiên Quốc.
Phong trào Nghĩa Hoà đoàn.
Phong trào Ngũ Tứ.
Chọn đáp án D
M. Gan-đi.
R. Ta-go.
B. Ti-lắc.
I. Lê-nin.
Chọn đáp án A
góp phần làm thất bại âm mưu gây chiến tranh xâm lược Trung Quốc của giới cầm quyền.
góp phần làm chậm lại quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở Nhật Bản.
làm thất bại âm mưu quân phiệt hóa bộ máy nhà nước của giới cầm quyền.
làm gia tăng những bất đồng trong nội bộ giới cầm quyền.
Chọn đáp án B
chính sách bắt lính của Pháp.
chính sách bóc lột tàn bạo của Pháp.
chính sách chia để trị của Pháp.
chính sách độc quyền muối, sắt của Pháp.
Chọn đáp án B
Anh, Pháp, Mĩ.
Anh, Trung Quốc, Liên Xô.
Anh, Pháp, Trung Quốc.
Liên Xô, Mĩ, Anh.
Chọn đáp án D
Nhật Bản xâm lược Trung Quốc (1931).
Hít-le trở thành Thủ tướng Đức (1933).
Liên Xô hoàn thành công cuộc công nghiệp hóa (1937).
Cuộc đại suy thoái kinh tế bùng nổ và kéo dài (1929 -1933).
Chọn đáp án D
Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đã để lại những hậu quả nào cho nhân loại? Em hãy liên hệ và cho biết: Chiến tranh thế giới thứ hai đã để lại những bài học gì cho việc bảo vệ hoà bình thế giới hiện nay?
- Hậu quả:
+ Lôi cuốn 76 quốc gia vào vòng khói lửa.
+ Khiến hơn 60 triệu người chế, 90 triệu người bị thương.
+ Phá hủy hàng triệu làng mạc, thành phố, nhà máy, xí nghiệp; thiệt hại về vật chất ước tính khoảng 4000 tỉ USD.- Một số bài học có thể rút ra cho việc bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay:
+ Giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp quốc tế bằng biện pháp thương lượng, hòa bình.
+ Cần có một tổ chức quốc tế để duy trì hòa bình an ninh thế giới.
+ Nhân loại cần đoàn kết để lên án, phản đối các hành động sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế, kiến tạo một nền hòa bình bền vững.
+ Cố gắng dung hòa tối đa lợi ích giữa các quốc gia, tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc.
Lưu ý:
- HS có thể đưa ra những bài học khác, song cần đảm bảo tính đúng đắn.
- HS trả lời đúng từ 3 ý trở lên có thể cho điểm tối đa của phần nàyTày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.
Dao, Nùng, Chăm, Hoa.
Tây, Nùng, Ê -Đê, Ba -Na.
Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.
Chọn đáp án D
Nguồn gốc phát sinh.
Chính sách của nhà nước.
Điều kiện tự nhiên.
Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
Chọn đáp án D
trung du và miền núi.
đồng bằng ven biển.
đồng bằng châu thổ.
các trung tâm kinh tế.
Chọn đáp án A
Ảnh hưởng của công nghiệp hoá và đô thị hoá.
Sự gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ học.
Kinh tế phát triển, chất lượng lao động cải thiện.
Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn và mở rộng.
Chọn đáp án A
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
Chọn đáp án D
Có sự phân bố khá đồng đều trên khắp cả nước.
Chủ yếu là nước trên mặt, không có nước ngầm.
Phân bố không đều theo thời gian trong một năm.
Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp, sinh hoạt.
Chọn đáp án C
trung du, miền núi.
đồng bằng châu thổ.
đồng bằng ven biển.
cao nguyên đá vôi.
Chọn đáp án A
Rừng đặc dụng.
Rừng quốc gia.
Rừng sản xuất.
Rừng phòng hộ.
Chọn đáp án C
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi.
lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn.
làng nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ.
ngư cụ dần hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng.
Chọn đáp án D
Khoáng sản.
Sinh vật.
Khí hậu.
Đất đai.
Chọn đáp án A
nhiều tài nguyên có giá trị cao.
tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.
tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.
Chọn đáp án B
Đồng bằng Sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng Sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Chọn đáp án D
Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Dân cư và nguồn lao động, truyền thống văn hóa dân tộc.
Chính sách phát triển ngành dịch vụ của Đảng, nhà nước.
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở hạ tầng các đô thị.
Chọn đáp án A
- Phân bố cư có sự khác nhau theo không gian:
+ Giữa đồng bằng với trung du và miền núi: dân cư tập trung ở đồng bằng cao hơn trung du và miền núi.
+ Giữa các vùng:
▪ Các vùng có mật độ dân số cao là Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ…
▪ Vùng có mật độ dân số thấp là Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ...
+ Giữa thành thị và nông thôn: năm 2021, tỉ lệ dân thành thị là 37,1%, tỉ lệ dân nông thôn là 62,9%. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh có mật độ dân số cao nhất cả nước







