Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 8
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 566 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để ...?...  – 2,15 = 7,87 là: (0,5 điểm)

5,72

10,02

9,92

6,12

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

7,87 + 2,15 = 10,02

Đoạn văn

Bạn Lan đã ghi chép số điểm 10 mà bạn đạt được mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Thứ

Hai

Ba

Năm

Sáu

Số điểm 10

3

2

0

4

3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 16 m3, chiều dài là 3,2 m và chiều rộng là 2 m. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là: (0,5 điểm)

240 cm

230 cm

250 cm

260 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

16 : 3,2 : 2 = 2,5 (m)

Đổi: 2,5 m = 250 cm

Đáp số: 250 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nông trường nuôi 120 con bò gồm hai loại bò sữa và bò thường. Biết số bò sữa gấp đôi số bò thường. Vậy nông trường đó có số con bò sữa là: (0,5 điểm)

80 con

40 con

30 con

60 con

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 1 = 3 (phần)

Vậy nông trường đó có số con bò sữa là:

120 : 3 × 2 = 80 (con)

Đáp số: 80 con bò sữa

4. Trắc nghiệm
1 điểm

An làm bài tập về nhà hết 1 giờ 15 phút và làm xong lúc 9 giờ 30 phút. Vậy An bắt đầu làm bài lúc: (0,5 điểm)

8 giờ

8 giờ 15 phút

8 giờ 30 phút

8 giờ 45 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

An bắt đầu làm bài lúc:

9 giờ 30 phút – 1 giờ 15 phút = 8 giờ 15 phút

Đáp số: 8 giờ 15 phút

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ. Biết vận tốc của ô tô là 48 km/giờ. Độ dài quãng đường AB là: (0,5 điểm)

103,2 km

120 km

132 km

129,6 km

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Độ dài quãng đường AB là:

10 giờ – 7 giờ 15 phút = 2 giờ 45 phút

Đổi: 2 giờ 45 phút = 2,75 giờ

Độ dài quãng đường AB là:

48 × 2,75 = 132 (km)

Đáp số: 132 km

6. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đã ghi chép số điểm 10 mà bạn đạt được mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau: 

Thứ

Hai

Ba

Năm

Sáu

Số điểm 10

3

2

0

4

3

a) Bạn Lan đạt được ít điểm 10 nhất vào ngày: (0,25 điểm)

A. Thứ HaiB. Thứ TưC. Thứ NămD. Thứ Sáu

b) Trong tuần bạn Lan đạt được tất cả số điểm 10 là: (0,25 điểm)

A. 3 điểmB. 5 điểmC. 9 điểmD. 12 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B, D

a) Bạn Lan đạt được ít điểm 10 nhất vào ngày: Thứ Tư (0 điểm 10)

b) Trong tuần bạn Lan đạt được tất cả số điểm 10 là:

3 + 2 + 0 + 4 + 3 = 12 (điểm)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

5 phút 6 giây + 15 phút 58 giây

.......................................................

.......................................................

.......................................................

3 năm 2 tháng – 1 năm 10 tháng

.......................................................

.......................................................

.......................................................

3,4 × 5,7

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

112,5 : 25

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Xem đáp án

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm)

5,16 m3 ....................... 516 dm3

9 yến 3 kg ................... 903 kg

1 ngày 12 giờ .............. 1,12 ngày

2,25 giờ ......................... 2 giờ 40 phút

35 dm2 5 cm2 .................. 35,5 dm2

0,15 dm3 ......................... 150 m3

Xem đáp án

5,16 m3 > 516 dm3

Giải thích

2,16 m3 = 5,16 × 1 000 dm3 = 5 160 dm3

Do 5 160 dm3 > 516 dm3 

Nên 5,16 m3 > 516 dm3

2,25 giờ < 2 giờ 40 phút

Giải thích 

2,25 giờ = 2,25 × 60 phút = 135 phút 

2 giờ 40 phút = 160 phút

Do 135 phút < 160 phút

Nên 2,25 giờ < 2 giờ 40 phút

9 yến 3 kg < 903 kg

Giải thích 

9 yến 3 kg = 9 yến + 3 kg = 93 kg

Do 93 < 903

Nên 9 yến 3 kg < 903 kg

35 dm2 5 cm2 < 35,5 dm2

Giải thích 

35 dm2 5 cm2 = 3 505 cm2

35,5 dm2 = 3 550 cm2

Do 3 505 cm2 < 3 550 cm2

Nên: 35 dm2 5 cm2 < 35,5 dm2              

1 ngày 12 giờ > 1,12 ngày

Giải thích

1 ngày 12 giờ = 1 ngày + 12 giờ 

                       = 1 ngày + 0,5 ngày 

                       = 1,5 ngày

Do 1,5 > 1,12

Nên 1 ngày 12 giờ > 1,12 ngày

0,15 dm3 < 150 m3

Giải thích

150 m3 = 150 000 dm3

Do 0,15 dm3 < 150 000 dm3

Nên 0,15 dm3 < 150 m3

9. Tự luận
1 điểm

Hai thành phố A và B cách nhau 150 km. Hai ô tô cùng khởi hành lúc 7 giờ 30 phút và đi ngược chiều nhau. Biết vận tốc của hai xe lần lượt là 55 km/giờ và 65 km/giờ. Hỏi:

a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

b) Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

a) Tổng vận tốc của hai xe là:

55 + 65 = 120 (km/giờ)

Hai xe gặp nhau sau số giờ là:

150 : 120 = 1,25 (giờ)

Đổi: 1,25 giờ = 1 giờ 15 phút

Hai xe gặp nhau lúc:

7 giờ 30 phút + 1 giờ 15 phút = 8 giờ 45 phút

b) Điểm gặp nhau cách A số ki-lô-mét là:

55 × 1,25 = 68,75 (km)

Đáp số: a) 8 giờ 45 phút; b) 68,75 km

10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng 23 đáy lớn và bằng 32 chiều cao. (1 điểm)

Xem đáp án

Bài giải 

Đáy bé của hình thang là:

54 × 23 = 36 (m)

Chiều cao của hình thang là:

36 : 32 = 24 (m)

Diện tích hình thang đó là:

(54 + 36) × 24 : 2 = 1 080 (m2)

Đáp số: 1 080 m2

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (0,5 điểm)

13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,125

Xem đáp án

 Tính nhanh: 

13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,125

= 13,25 × 2 + 13,25 × 8

= 13,25 × (2 + 8)

= 13,25 × 10

= 132,5