Đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
20 câu hỏi
Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần?
Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang
Chọn phông dễ đọc
Chọn phông đơn giản
Cả A, B và C
Đáp án đúng là D
Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ?
Từ 20 đến 30
Từ 30 đến 40
Từ 40 đến 50
Từ 50 đến 60
Đáp án đúng là C
Lệnh nào dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?
Insert\Pictures
Insert\Video
Insert\Audio
Insert\Shapes
Đáp án đúng là A
Các thao tác đúng khi xóa cột, dòng?
Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
Đáp án đúng là A
Khi dùng lệnh Merge & Center thì dữ liệu sẽ thay đổi như thế nào?
Khi gộp ô toàn bộ dữ liệu sẽ mất
Khi gộp ô toàn bộ dữ liệu sẽ căn trái
Khi gộp ô toàn bộ dữ liệu sẽ căn phải
Khi gộp ô toàn bộ dữ liệu sẽ căn giữa
Đáp án đúng là D
Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?
trong nhóm lệnh Cells.
trong nhóm lệnh Editing.
trong nhóm lệnh Font
trong nhóm lệnh Font
Đáp án đúng là C
Trong những phương án sau, phương án nào không thể để thêm trang tính vào bảng tính?
Trong thẻ Home, chọn lệnh Insert/Worksheet trong nhóm lệnh Cells.
Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
Nháy chuột vào nút
phía dưới trang tính.
Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Table.
Đáp án đúng là D
Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:
Ctrl+ Shift
Shift +Tab
Ctrl + Tab
Alt +Tab
Đáp án đúng là B
Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng?
Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.
Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.
Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.
Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.
Đáp án đúng là B
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
Đáp án đúng là D
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy” và tìm kiếm xem còn phần tử nào khác nữa không.
Đáp án đúng là B
Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị:
Bằng giá trị của phần tử liền trước.
Lớn nhất trong dãy số.
Không thay đổi.
Nhỏ nhất trong dãy số.
Đáp án đúng là D
Thuật toán sắp xếp chọn sẽ so sánh các phần tử ở vị trí nào?
So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử liền kề.
So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía sau.
So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử đầu tiên.
So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía trước.
Đáp án đúng là B
Các nhiệm vụ để thực hiện sắp xếp gồm:
So sánh và đổi chỗ
So sánh
Đổi chỗ
Đổi chỗ và xóa
Đáp án đúng là A
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”.
Đáp án đúng là B
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?
Phần nguyên của (Vị trí cuối - vị trí đầu)/2
Phần nguyên của (Vị trí cuối - vị trí đầu - 1)/2
Phần nguyên của (Vị trí cuối + vị trí đầu)/2
Phần nguyên của (Vị trí cuối + vị trí đầu -1)/2
Đáp án đúng là C
(1 điểm) Em hãy nêu thao tác định dạng dữ liệu kiểu phần trăm?
Đánh dấu vùng dữ liệu, trong cửa sổ Forrmat Cells, chọn Number, chọn kiểu Percentage, nháy chuột chọn OK
(2 điểm) Em hãy điền các cụm từ: chủ đề, bản quyền, vị trí hợp lí, mẫu định dạng vào chỗ trống (…) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.
(a) Các __________ được hiển thị trực quan trong nhóm Themes của thẻ Design.
(b) Nên chọn hình ảnh phù hợp với _______ của bài trình chiếu.
(c) Nên lưu ý đến __________ của hình ảnh.
(d) Hình ảnh trên trang chiếu cần có kích thước phù hợp và đặt ở __________
(1) mẫu định dạng.
(2) chủ đề.
(3) bản quyền
(4) vị trí hợp lí.
(2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn C trong danh sách như hình sau:

Bước 1: Xét vị trí ở giữa của dãy, đó là vị trí số 5
So sánh “Trúc” và “Mai”. Vì “T” đứng sau “M” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nữa đầu danh sách.
Bước 2: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí số 7
So sánh “Trúc” và “Trang”, Vì “Tru” đứng sau “Tra” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nữa đầu danh sách.
Bước 3: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí số 8
So sánh “Trúc” và “Trúc”, vì hai giá trị bằng nhau nên thuật toán kết thúc
(1 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp chọn sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần:
83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
| Dãy (a) | a1 | a2 | a3 | a4 | a5 | a6 | a7 |
| Ban đầu | 83 | 5 | 8 | 12 | 65 | 72 | 71 |
| Sau bước 1 | 5 | 83 | 8 | 12 | 65 | 72 | 71 |
| Sau bước 2 | 5 | 8 | 83 | 12 | 65 | 72 | 71 |
| Sau bước 3 | 5 | 8 | 12 | 83 | 65 | 72 | 71 |
| Sau bước 4 | 5 | 8 | 12 | 65 | 83 | 72 | 71 |
| Sau bước 5 | 5 | 8 | 12 | 65 | 71 | 72 | 83 |
| Dãy kết quả | 5 | 8 | 12 | 65 | 71 | 72 | 83 |






