Đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
20 câu hỏi
Phương án sai:
Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.
Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.
Đáp án đúng là A
Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
Design
Home
Insert
View
Đáp án đúng là C
Khi muốn căn lề giữa nội dung, em thực hiện như thế nào?
Chọn nội dung/vào hộp thoại Clipboard/Chọn lệnh căn giữa
Chọn nội dung/vào hộp thoại Font/Chọn lệnh căn giữa
Chọn nội dung/vào hộp thoại Drawing/Chọn lệnh căn giữa
Chọn nội dung/vào hộp thoại Paragraph/Chọn lệnh căn giữa
Đáp án đúng là D
Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?
Animations
Insert
Desigh
Transitons
Đáp án đúng là A
Cho các thao tác sau:
(a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.
(b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
(c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
a → b → c
b → c→ a
b → a → c
a → c → b
Đáp án đúng là B
Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:
Trình chiếu.
Mẫu kí tự.
Mẫu bố trí.
Mẫu thiết kế.
Đáp án đúng là C
Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?





Đáp án đúng là D
Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
Unhide
Hide
Delete
Insert
Đáp án đúng là C
Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
Ctrl + 1
Ctrl + P
Ctrl + A
Ctrl + 0
Đáp án đúng là A
Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:
Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo dánh ách sắp xếp theo đúng thứ tự.
Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt vào đầu danh sách.
Đáp án đúng là B
Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
Để bài toán khó giải quyết hơn.
Để thay đổi đầu vào của bài toán.
Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
Để bài toán dễ giải quyết hơn.
Đáp án đúng là A
Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
5, 22, 8, 19, 7.
5, 8, 22, 7, 19.
8, 7, 19, 22, 5.
7, 22, 8, 19, 5.
Đáp án đúng là B
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Đáp án đúng là B
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Đáp án đúng là C
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
Đáp án đúng là D
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Đáp án đúng là A
(1 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:
83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo thuật toán nổi bọt:
Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 → 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72.
Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72.
Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72.
Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83.
Sau 6 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu.
(2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán.
(1 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
(a) Xóa hàng, cột.
(b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
a) Nháy chuột vào tên của hàng hoặc cột để chọn hàng hoặc cột muốn xóa. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Delete.
b) Chọn hàng (dưới hàng muốn chèn) hoặc cột (bên phải cột muốn chèn). Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Insert.
(2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
| a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem. | __ | ___ |
| b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính. | __ | ___ |
| c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt. | ___ | __ |
| d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang. | __ | ___ |
| e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh. | ___ | __ |
| f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu. | __ | ___ |
Đúng: a, b, d, f
Sai: c, e






