Đề thi cuối kì 2 Tin học 10 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án - Mã đề 0004
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tin học 10 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án - Mã đề 0004

A
Admin
Tin họcLớp 1053 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PhầnI: Câutrắc nghiệmnhiềuphươngánlựachọn.Mỗi câuhỏiHSchỉchọnmột phươngán.

Trong câu lệnh while, <điều kiện>phải là một:

biểuthứcnhậngiátrịlogic

biểuthức

phépgán

câulệnh

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chođoạnchươngtrình: a = [1, 3, 2, 1]

foriina:

print(i+1)

Phươngánnàodướiđâynêuđúngkếtquảchạychươngtrìnhtrên?

2432

1321

0123

1234

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đểxácđịnhđộdàicủaxâuatadùng phươngánnàosauđây?

len()

a.len()

length(a)

len(a)

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biếtkếtquả của đoạn chươngtrìnhdướiđây: x = 5

while x > 10: print('Hello')

TrênmànhìnhkhôngxuấthiệnchữHellonào.

Trênmànhìnhxuấthiện5chữHello.

Chươngtrìnhbịlặpvôtận.

Trênmànhìnhxuấthiện10chữHello.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chođoạnlệnhsau: a = [2, 4, 7, 1, 5]

a.insert(3,6) Danhsáchathuđượclà:

[2, 4,6, 7,1, 5]

[2, 4, 3,7, 1, 5]

[2, 4,7, 3,1, 5]

[2, 4,7, 6,1, 5]

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cúphápy[:m]xácđịnhxâuconnàosauđây?

Xâucon gồmmkítựcuốicùng củaxâuy

Xâucongồmmkítựđầutiêncủaxâuy

Xâuconnhậnđượcbằngcáchbỏmkítựcuốicùngcủaxâuy

Xâuconnhậnđượcbằngcáchbỏmkítựđầutiêncủaxâuy

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh‘XuyênMộc’.find(‘THPT’)chokếtquảlà:

Khôngxácđịnhkếtquả

-1

0

Báolỗi

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biếtkếtquả in ramàn hìnhcủa đoạn chươngtrìnhsau: x = 5

ifx%2!=0: print(x*x)

else:

print(x*2)

25

5

2

10

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy sốnàosauđâylàkếtquảcủalệnhrange(5)?

0,1,2,3,4

1,2,3,4

1,2,3,4,5

0,1,2,3,4,5

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đểxóaphầntửthứ3trongdanhsáchatadùnglệnhnàosauđây?

pop(3,a)

pop(a, 3)

a.pop(3)

pop(3)

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đểxuấtphầntửđầutiêntrongdanhsácha,phươngánnàosauđâyđúng?

print(a[1])

print(a(0))

print(a[0])

print(a(1))

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàmrange(m,n)trongcâulệnhlặpfordùngđểkhởitạodãysốnguyênnàosauđây?

nđếnm

nđếnm-1

mđếnn

mđến n-1

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh‘làlálalalàlála’.count(‘la’)chokếtquảlàgì?

3

18

9

6

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạngnàosauđâylàcúphápcâulệnhif-elsetrongchươngtrìnhPython?

if<điềukiện>

<câu lệnh hay nhóm lệnh 1>
<câulệnhhaynhómlệnh2>

If<điềukiện>:

<câulệnhhaynhóm lệnh1> elseelse:
<câulệnhhaynhómlệnh2>

if<điềukiện>:

<câu lệnh hay nhóm lệnh 1>
<câulệnhhaynhómlệnh2>

If<điềukiện>

<câulệnhhaynhóm lệnh1> else:else
<câulệnhhaynhómlệnh2>
Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biếtkếtquả của đoạn chươngtrìnhdướiđây: s = 0

for i in range(5, 20): ifi%5==0:s+=i

print(s)

20

50

5

30

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TrongPython,cúphápcâulệnhlặpwhilelà:

while<điềukiện>:Câulệnhhaynhómcâulệnh

While<điềukiện> Câulệnhhaynhómcâulệnh

while<điềukiện>Câulệnhhaynhómcâulệnh

While<điềukiện>: Câulệnhhaynhómcâulệnh

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phươngán nào dướiđây làkếtquả của đoạn chươngtrìnhsau? a = [5, 2, 4, 3, 0]

a.append(4) print(a)

 

 

[5, 2,4, 3,0, 4]

[5, 2,3, 0]

[5, 2,4, 3,4, 0]

[5, 2,4, 4,3, 0]

Xem đáp án

Đáp án A

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Python, đối với cấu trúcif-elsethì <câu lệnh hay nhómcâu lệnh 1> được thực hiện khi:

Điều kiện đúng.

Điềukiệnluônluônđúng.

Điềukiệnluônluônsai.

Điều kiện sai.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chođoạnchươngtrìnhsau:

a=['Lan','Minh','Thảo','Đào']

b=[1,2]

print(b+a)

Phươngánnàodướiđâylàkếtquảcủaviệcchạychươngtrìnhtrên?

[‘1’,‘2’,'Lan','Minh','Thảo','Đào']

1,2,'Lan','Minh','Thảo','Đào'

‘1’,‘2’,'Lan','Minh','Thảo','Đào'

[1,2,'Lan','Minh','Thảo','Đào']

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chos=‘banana’.Lệnhs.count('a',1,5)chokếtquảlà:

3

5

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biếtkếtquả của đoạn chươngtrìnhdướiđây: i = 2

s=0

whilei<10: s = s + i

i=i+2 print(s)

54

30

44

20

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đểlấykýtựcuốicùngcủaxâus,tasửdụngcúphápnào?

s(len(s))

s[len(s)-1]

s(len(s)–1)

s[len(s)]

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnhnàosauđâydùngđểkhởitạodanhsáchbằngcáchgángiátrịtrongkhoảngchotrước?

 

ds=[int(i)foriininput().split()]

ds=[iforiinrange(10)]

ds= [float(i)foriininput().split()]

ds=[int(i)foriininput()]

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chos=‘Python’.Lệnhs.replace(‘p’,‘P’)chokếtquảlà:

pYthon

Python

python

PYthon

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chođoạnchươngtrìnhsau: for i in range(5): print(i)

Trongđoạnchươngtrìnhtrên,lệnhprint(i)đượcthựchiệnbaonhiêulần?

6

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đểkhaibáodanhsácharỗng,phươngán nàosauđâyđúng?

a=[0]

a= “”

a==[]

a=[]

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trongđoạn chương trìnhsau, khốilệnh nào thuộcif?: if x > 0:

print("A")

print("B")

Chỉcóprint("A")

Cảhailệnhprint

Khôngcólệnhnào

Chỉcóprint("B")

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choxâus=‘123456’thìs[0:3]chokếtquảlàgì?

‘012’

‘1234’

‘123’

‘0123’

Xem đáp án

Đáp án C

29. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI. Trong từng câu, tại mỗi ý a, b, c, d, học sinh chọn một trong hai phươngán ĐÚNG hoặc SAI bằng cách TÔ vào 1 trong 2 ô tương ứng ở phiếu trả lờitrắc nghiệm.

 ChochươngtrìnhPythonsau: x = 4

y =6

ifx>5andy> 5: result = x * y

elifx>3or y>7: result = x + y

else:

result=x–y print(result)

 

a

ĐiềukiệnởnhánhiftrảvềgiátrịFalse

ĐúngSai
b

Nếux=2,y=7thìchươngtrìnhinrakếtquảlà-5

ĐúngSai
c

Saukhithựchiệnchươngtrìnhbiếnresultcógiátrịbằng24

ĐúngSai
d

Tấtcảcácnhánhđềuđượcthựchiệnlầnlượttừtrênxuốngdưới

ĐúngSai
Xem đáp án

a. đúng

b. đúng

c. sai

d. sai

30. Đúng sai
• 1 điểm

ChochươngtrìnhPythonsau:

a = [int(i)fori ininput().split()] for i in range(len(a)):

ifa[i]%2!=0:a[i]= 1

print(a)

a

Các phần tửcó giá trị bằng 0 trong danhsách a khôngbị thay đổigiá trị trong suốt quátrình chạy chương trình

ĐúngSai
b

Nếu danhsácha=[2,3,1,4,-5]thìkếtquảinlênmànhìnhlà[2,1,1,4,-5]

ĐúngSai
c

alàmộtdanhsáchchứacácsốnguyênđượcnhậpvàotừbànphím

ĐúngSai
d

Câulệnhforiinrange(len(a))dùngđểduyệtdanhsáchavớii=0,1,2,…,len(a)

ĐúngSai
Xem đáp án

a. đúng

b. sai

c. đúng

d. sai

31. Đúng sai
• 1 điểm

ChochươngtrìnhPythonsau:

a="Helloworld"

b = a.replace('world','Python') print(b[6:]+a[5:])

a

Saukhithựchiệnlệnhreplacexâuacónộidunglà‘HelloPython’.

ĐúngSai
b

Xâubcónộidunglà‘HelloPython’

ĐúngSai
c

Chươngtrìnhtrênchokếtquảinramànhìnhlàwordworld

ĐúngSai
d

avàbđềucókiểudữliệulàkiểuxâu

ĐúngSai
Xem đáp án

a. sai

b. đúng

c. sai

d. đúng