Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Võ Lai có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Võ Lai có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 693 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Lan is very thirsty. She wants some___________.

ice- cream

cake

lemonade

noodles

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

ice-cream: kem

cake: bánh kem

lemonade: nước chanh

noodles: mì

Dịch: Lan rất khát. Cô ấy muốn uống nước chanh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We are going ______________ a movie tonight.

go

to go

see

to see

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thì tương lai gần: be going to Vinf

Dịch: Chúng ta sẽ đi xem phim tối nay.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What's the _________________like in the winter? – It's cold.

weather

summer

season

flower

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

What’s the weather like?: thời tiết như thế nào?

Dịch: Thời tiết như thế nào vaò mùa đông? - Trời lạnh.  

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She likes watching TV. She_____________ watches TV.

seldom

doesn't

always

never

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

seldom: hiếm khi

doesn’t: không

always: luôn luôn

never: không bao giờ

Dịch: Cô ấy thích xem TV. Cô ấy luôn xxem TV.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I have two arms and two ______________

heads

eyes

noses

chests

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

heads: đầu

eyes: mắt

noses: mũi

chests: ngực

Dịch: Chúng ta có hai cái tay và hai cái mắt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What ______________ your parent going to do this summer?

is

are

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì tương lai gần: be going to Vinf

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Bố/mẹ bạn sẽ làm gì vào mùa hè này?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm Vietnamese. Vietnam is my______________.

city

name

country

village

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

city: thành phố

name: tên

country: đất nước

village: làng

Dịch: Tôi là người Việt. Việt Nam là đất nước tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do_________________ your space time?

on

at

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

in sb’s space time: trong thời gian rảnh của ai

Dịch: Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

_________________ does Lien skip? - Three times a week.

How often

How long

How many

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

How often dùng để chỉ tần suất.

Dịch: Liên có hay nhảy dây không? - 3 lần 1 tuần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I am going ___________________  Phu Quoc island.

visiting

visit

visited

to visit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thì tương lai gần: be going to Vinf

Dịch: Tôi sẽ đi tới đảo Phú Quốc.

11. Tự luận
1 điểm

Read the passage carefully. Then write True or False.

Hoang likes sports very much. Every morning he goes jogging with his father in the park near his house. In the afternoon, he often plays soccer with his friends. Sometimes they play badminton. When it is hot, he goes swimming in a small pool with his brother. Hoang also likes traveling a lot. He often goes somewhere for his holidays. This summer, he is going to visit Hue with his family. He is going to stay at his uncle's house for two weeks.

Hoang doesn't like sports.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Hoang likes sports very much”.

Dịch: Hoàng rất thích thể thao.

12. Tự luận
1 điểm

He goes jogging near his house.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “ Every morning he goes jogging with his father in the park near his house”.

Dịch: Mỗi buổi sáng anh ấy đi bộ với bố anh ấy ở công viên gần nhà anh ấy.

13. Tự luận
1 điểm

He goes swimming when it is cold.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “When it is hot, he goes swimming..”

Dịch: Khi trời nóng, anh ấy đi bơi.

14. Tự luận
1 điểm

He is going to visit Hue.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “ This summer, he is going to visit Hue with his family”.

Dịch: Mùa hè năm nay, anh ấy sẽ đi vào Huế với gia đình anh ấy.

15. Tự luận
1 điểm

He is going to stay in a hotel with his family.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “ He is going to stay at his uncle's house for two weeks”.

Dịch: Anh ấy sẽ ở nhà bác anh ấy trong 2 tuần.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words or phrases that are not correct.

They (A) cleaning (B) their big (C) house at (D) six o’clock.

they

cleaning

big

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hành động theo thời gian biểu ở hiện tại => thì hiện tại đơn => clean

Dịch: Họ dọn nhà vào lúc 6 giờ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They (A) is (B) thin (C) and tall (D).

they

is

thin

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Họ gầy và cao.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Does (A) he brush (B) his teeth and takes (C) a shower every morning (D)?

does

brush

takes

morning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sau trợ động từ động từ để nguyên thể => brush

Dịch: Anh ấy có đánh răng và tắm mỗi sáng không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The school (A) is among (B) the bookstore (C) and (D) the restaurant.

school

among

bookstore

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

among là ở giữa nhiều vật => between ở giữa 2 vật

Dịch: Trường học ở giữa hiệu sách và nhà hàng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

There is (A) a tongue (B) and thirty-two tooth (C) in (D) our mouth.

is

tongue

tooth

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

thirty-two là số nhiều => teeth

Dịch: Có một cái lưỡi và 32 cái răng trong miệng.

21. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined word.

Her friends are doing their homework now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Who are doing homework now?

Her friends: bạn cô ấy => who: ai

Dịch: Ai đang làm bài tập?

22. Tự luận
1 điểm

They visit their grandparents because they miss them.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Why do they visit their grandparents?

because...: bởi vì => why: tại sao

Dịch: Tại sao họ đến thăm ông bà họ?

23. Tự luận
1 điểm

Yes. It is my pen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Is it your pen?

Dịch: Nó có phải bút của bạn không?

24. Tự luận
1 điểm

No. Her hair is long.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Is her hair short?

Dịch: Tóc cô ấy có ngắn không?

25. Tự luận
1 điểm

Binh travels to Nha trang by plane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How does Binh travel to Nha Trang?

Dịch: Bình đi tới Nha Trang bằng gì?