Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

theatre

than

think

A, B, C are wrong.

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phát âm là /θ/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

contest

exercise

expensive

A, B, C are wrong.

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

game

gateway

racket

A, B, C are wrong.

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

grow

towel

found

A, B, C are wrong.

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /aʊ/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option to complete each sentence.

When we go out, my dad always carries the _________ bag of all. 

heavy

heavier

heaviest

the heavy

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: so sánh hơn nhất

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch nghĩa: Khi chúng tôi đi chơi, bố tôi luôn mang theo chiếc túi nặng nhất.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m writing _________ poem. _________ poem is about 3Rs. 

a/ The

a/ A

an/ The

the/ The

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: mạo từ

Giải thích:

- Chỗ trống thứ nhất: “poem” là danh từ chưa xác định và bắt đầu bằng phụ âm “p” => dùng mạo từ “a”

- Chỗ trống thứ hai: “poem” đã được xác định => dùng mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Tôi đang viết một bài thơ. Bài thơ khoảng 3Rs.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fansipan Peak is ________ than Son Tra Mountain. 

more high

higher

highest

the higher

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: be + adj-er + than

Dịch nghĩa: Đỉnh Fanxipan cao hơn núi Sơn Trà.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When you create new products from used materials, you are _________. 

recycling

reducing

reusing

recycle

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- Động từ nguyên mẫu không đứng sau động từ “tobe” => Loại đáp án D

- Xét các đáp án còn lại

A. recycling (v): tái chế

B. reducing (v): giảm

C. reusing (v): tái sử dụng 

=> Đáp án A chính xác nhất

Dịch nghĩa: Khi bạn tạo ra sản phẩm mới từ vật liệu đã qua sử dụng, bạn đang tái chế.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My home robot can _________ clothes for me. 

plant

water

iron

watering

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- can + V-inf => loại đáp án D

- Xét các đáp án còn lại

A. plant (v): trồng cây

B. water (v): tưới nước 

C. iron (v): ủi quần áo       

=> Đáp án C chính xác nhất

Dịch nghĩa: Robot nhà tôi có thể ủi quần áo cho tôi.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I have free time, I like to _________ the Internet. 

go

surf

play

do

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. go (v): đi    

B. surf    (v): lướt

C. play   (v): chơi

D. do (v): làm

=> surf the internet: lướt internet

Dịch nghĩa: Khi có thời gian rảnh, tôi thích lướt Internet.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the future, robots can work as a _________ to keep our house safe. 

watch

guard

viewer

listen

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- Sau mạo từ “a” cần 1 danh từ => Loại đáp án D

- Xét các đáp án còn lại:

A. watch (n): đồng hồ  

B. guard (n): người bảo vệ

C. viewer (n): người xem

Dịch nghĩa: Trong tương lai, robot có thể làm nhiệm vụ canh gác để giữ cho ngôi nhà của chúng ta được an toàn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you come to Vietnam, don’t forget to try its_________ street food. 

tasty

easy

helpful

difficult

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. tasty (adj): ngon           

B. easy   (adj): dễ         

C. helpful (adj): hữu ích    

D. difficult (adj): khó

Dịch nghĩa: Nếu bạn đến Việt Nam, đừng quên thử những món ăn đường phố ngon tuyệt.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Oh no, these are my pencils. _________ are over there! 

You

Your

Yours

You are

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đại từ sở hữu

Giải thích:

- Chỗ trống cần điền 1 đại từ sở hữu => Chọn đáp án C

- Yours = Your pencil

Dịch nghĩa: Ồ không, đây là những cây bút chì của tôi. Của bạn ở đằng kia!

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kate: How ___________ do you play computer games?
Nick: Two or three times a week. 

often

many

long

short

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: cấu trúc “How often”

Giải thích: Cấu trúc “How often”: How often + trợ động từ + S + V-inf?: dùng để hỏi về mức độ thường xuyên ai đó làm việc gì hoặc tần suất mà một việc nào đó diễn ra

Dịch nghĩa:

Kate: Bạn có thường xuyên chơi trò chơi trên máy tính không?

Nick: Hai hoặc ba lần một tuần.

Đoạn văn

Read the text about recycling. Circle the best answer A, B, C or D.

Recycling is beneficial. First, recycling means less trash, so it saves space in landfills. Second, if we use materials again, we can take fewer resources from the Earth. Third, recycling materials produce less pollution, so it helps to keep our environment clean.

So what can you do? Be sure to recycle everything you can at home and school. Always drop your used aluminum cans and plastic bottles in a recycling bin. Remember to put paper items like the newspaper, cereal boxes, and homework pages into the recycling bin, too. Besides, find creative ways to reuse old items before throwing them away.

Here are some fun facts about recycling. Old paper can be recycled around seven times. Glass is one of the best recycling materials. Clear glass can be recycled over and over again. In 2009, the United States recycled around 30% of all its waste and they found ways to recycle around 7 million tons of metals.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is NOT a benefit of recycling? 

It helps to protect the environment.

It saves the Earth’s resources.

It makes landfills safer places.

It cleans the environment.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: First, recycling means less trash, so it saves space in landfills. Second, if we use materials again, we can take fewer resources from the Earth. Third, recycling materials produce less pollution, so it helps to keep our environment clean.

Dịch nghĩa: Đầu tiên, tái chế có nghĩa là ít rác hơn, do đó tiết kiệm không gian ở các bãi chôn lấp. Thứ hai, nếu chúng ta sử dụng lại vật liệu, chúng ta có thể lấy ít tài nguyên hơn từ Trái đất. Thứ ba, vật liệu tái chế ít gây ô nhiễm hơn nên giúp giữ cho môi trường của chúng ta sạch sẽ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What can you drop in the recycling bin? 

Glass bottles

Paper worksheets

Old cereal

Plastic

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Remember to put paper items like the newspaper, cereal boxes, and homework pages into the recycling bin, too.

Dịch nghĩa: Hãy nhớ bỏ các vật dụng bằng giấy như báo, hộp ngũ cốc và các trang bài tập về nhà vào thùng tái chế.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which is the best recycling material? 

Metal

Old paper

Glass

Mirror

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Glass is one of the best recycling materials.

Dịch nghĩa: Thủy tinh là một trong những vật liệu tái chế tốt nhất.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What might be the best title for this reading passage?

All about recycling

Reuse – Reduce – Recycle

Advantages and disadvantages of recycling

A, B, C are wrong.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích:

- Cả 3 đoạn văn đều nói đến việc tái chế

+ Đoạn 1 nói về các lợi ích của việc tái chế

+ Đoạn 2 nói về các cách tái chế

+ Đoạn 3 nói về một số sự thật thú vị về tái chế

=> Chọn đáp án A

Dịch nghĩa:

A. Tất cả về tái chế

B. Tái sử dụng – Giảm thiểu – Tái chế

C. Ưu điểm và nhược điểm của việc tái chế

D. A, B, C sai.

Dịch bài đọc:

Tái chế là có lợi. Đầu tiên, tái chế có nghĩa là ít rác hơn, do đó tiết kiệm không gian ở các bãi chôn lấp. Thứ hai, nếu chúng ta sử dụng lại vật liệu, chúng ta có thể lấy ít tài nguyên hơn từ Trái đất. Thứ ba, vật liệu tái chế ít gây ô nhiễm hơn nên giúp giữ cho môi trường của chúng ta sạch sẽ.

vậy, bạn có thể làm gì? Hãy nhớ tái chế mọi thứ bạn có thể ở nhà và ở trường. Luôn bỏ lon nhôm và chai nhựa đã qua sử dụng vào thùng tái chế. Hãy nhớ bỏ các vật dụng bằng giấy như báo, hộp ngũ cốc và các trang bài tập về nhà vào thùng tái chế. Bên cạnh đó, hãy tìm những cách sáng tạo để tái sử dụng những món đồ cũ trước khi vứt chúng đi.

Dưới đây là một số sự thật thú vị về tái chế. Giấy cũ có thể được tái chế khoảng bảy lần. Thủy tinh là một trong những vật liệu tái chế tốt nhất. Thủy tinh trong suốt có thể được tái chế nhiều lần. Năm 2009, Hoa Kỳ tái chế khoảng 30% tổng lượng rác thải và họ đã tìm ra cách tái chế khoảng 7 triệu tấn kim loại.

Đoạn văn

Circle the correct option to complete each blank.

Havana is the capital, and also the largest city (19) ________ Cuba. Havana celebrated (20) _________ 500th birthday in 2019. There are amazing things to see and (21) ________ in this city. For example, you can visit the National Aquarium and the house of Fuster, a well-known artist in Cuba. He decided to turn his house and the entire (22) ________ into a work of art. Don’t forget to have fun with the street performers. You might even get a free dancing lesson from some local people. Food in Havana is great. Kids might love to try Coppelia Ice Cream and Cuban sandwich. For adults, don’t miss Mojitos and Bucanero Beer, and of course, coffee. It is delicious and a (23) ________ of daily life here.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Havana is the capital, and also the largest city (19) ________ Cuba. 

at

of

on

in

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: giới từ

Giải thích:

A. at: tại         

B. of: của                

C. on: trên      

D. in: trong

Dịch nghĩa: Havana là thủ đô và cũng là thành phố lớn nhất của Cuba.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Havana celebrated (20) _________ 500th birthday in 2019. 

its

his

her

their

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: tính từ sở hữu

Giải thích: Chủ ngữ “Havana” tương đương với đại từ nhân xưng “It” => Tính từ sở hữu là “its” (của nó)

Dịch nghĩa: Havana kỷ niệm sinh nhật lần thứ 500 vào năm 2019.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are amazing things to see and (21) ________ in this city. 

do

go

view

play

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. do (v): làm

B. go (v): đi             

C. view (v): xem      

D. play (v): chơi

Dịch nghĩa: Có những điều tuyệt vời để xem và làm ở thành phố này.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He decided to turn his house and the entire (22) ________ into a work of art. 

neighbourhood

neighbour

area

land

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. neighbourhood (n): khu dân cư lân cận

B. neighbour (n): người hang xóm  

C. area    (n): khu vực    

D. land (n): đất

Dịch nghĩa: Anh quyết định biến ngôi nhà của mình và toàn bộ khu phố thành một tác phẩm nghệ thuật.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is delicious and a (23) ________ of daily life here. 

thing

piece

part

slice

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. thing (n): thứ  

B. piece (n): mẩu, mảnh             

C. part    (n): phần        

D. slice (n): lát

Dịch nghĩa: Nó ngon và là một phần của cuộc sống hàng ngày ở đây.

Dịch bài đọc:

Havana là thủ đô và cũng là thành phố lớn nhất của Cuba. Havana kỷ niệm sinh nhật lần thứ 500 vào năm 2019. Có rất nhiều điều tuyệt vời để xem và làm ở thành phố này. Ví dụ, bạn có thể ghé thăm Thủy cung Quốc gia và ngôi nhà của Fuster, một nghệ sĩ nổi tiếng ở Cuba. Anh quyết định biến ngôi nhà của mình và toàn bộ khu phố thành một tác phẩm nghệ thuật. Đừng quên vui đùa cùng các nghệ sĩ đường phố. Bạn thậm chí có thể nhận được một bài học khiêu vũ miễn phí từ một số người dân địa phương. Đồ ăn ở Havana rất tuyệt. Trẻ em có thể thích thử Kem Coppelia và bánh sandwich Cuba. Đối với người lớn, đừng bỏ lỡ Mojitos và Bucanero Beer, và tất nhiên là cà phê. Nó ngon và là một phần của cuộc sống hàng ngày ở đây.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence

Nana is a _______ girl. 

beautiful

handsome

prettier

active

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- Trước danh từ cần 1 tính từ

- Sau mạo từ “a” cần tính từ bắt đầu bằng 1 phụ âm => loại đáp án D

- Ở đây chỉ có 1 đối tượng => không dùng cấu trúc so sánh => loại đáp án D

- Xét nghĩa 2 đáp án còn lại:

A. beautiful (adj): xinh gái

B. handsome (adj): đẹp trai

=> Câu đang nói đến cô gái => Chọn đáp án A

Dịch nghĩa: Nana là một cô gái xinh đẹp.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How much _____ do you have? 

books

apples

candies

money

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: danh từ

Giải thích: Sau “How much” cần 1 danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu tiền?

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like _________ coffee?

a

an

many

some

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: mạo từ

Giải thích: “coffee” là danh từ không đếm được => không đi với a/an/many

Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống cà phê không?

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have _____ hair. 

long

curly

straight

black

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. long (adj): dài

B. curly (adj): xoăn           

C. straight (adj): thẳng      

D. black (adj): đen

Dịch nghĩa: Một người bạn của tôi có mái tóc thẳng và một người khác có mái tóc gợn sóng. Nhưng tôi có mái tóc xoăn.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Timi and Tommy had vanilla ice-cream as ____________ after they dined in at a fancy restaurant. 

starter

dessert

lunch

All are correct

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. starter (n): người bắt đầu  

B. dessert (n): món tráng miệng           

C. lunch (n): bữa trưa        

Dịch nghĩa: Timi và Tommy ăn kem vani làm món tráng miệng sau khi họ dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ they happy last week? 

Are

Is

Was

Were

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích:

- “last week” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn => Loại đáp án A, B

- “they” là chủ ngữ số nhiều => dùng động từ tobe số nhiều “Were”  

Dịch nghĩa: Tuần trước họ có vui không?

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What will you do if you _______ (not / go) away for the weekend? 

don’t go

didn’t go

aren't go

went

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: câu điều kiện loại 1

Giải thích: Câu điều kiện loại 1 dạng Wh-question: What + will/can/might … + S + V-inf + O + if + S + V(s/es) + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì nếu không đi xa vào cuối tuần?

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can speak English, Japanese ______ Chinese. 

or

and

but

to

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: liên từ

Giải thích:

A. or: hoặc     

B. and: và       

C. but: nhưng          

D. to: đến

Dịch nghĩa: Tôi có thể nói tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After getting up, I __________ the bed and then have breakfast. 

make

do

cut

have

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: make the bed: dọn giường

Dịch nghĩa: Sau khi thức dậy, tôi dọn giường rồi ăn sáng.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Will we be able __________ dinner for our family? 

cooks

to cook

cooked

cooking

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: able to

Giải thích: able to V-inf: có khả năng làm gì

Dịch nghĩa: Liệu chúng ta có thể nấu bữa tối cho gia đình mình không?

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Linh _______ cool weather. 

like

likes

liking

to like

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: động từ

Giải thích: “Linh” là chủ ngữ số ít => động từ phải chia ở số ít

Dịch nghĩa: Linh thích thời tiết mát mẻ.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you _______ in your free time? I read books.

do

go

like

are

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. do (v): làm 

B. go (v): đi             

C. like    (v): thích        

D. are (v): là

Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi? Tôi đọc sách.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _____ (happen) if my parachute does not open?

happens

happened

will happen

happening

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: câu điều kiện loại 1

Giải thích: Câu điều kiện loại 1 dạng Wh-question: What + will/can/might … + S + V-inf + O + if + S + V(s/es) + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Điều gì sẽ xảy ra nếu dù của tôi không mở?

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father is going ___________ on diet. 

going

went

goes

to go

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì tương lai gần “be going to V-inf”: dùng để diễn tả những sự việc, hành động có kế hoạch, mục đích dự định cụ thể trong tương lai

Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ ăn kiêng.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
David will leave for rent tomorrow if the weather _____ (be) fine. 

am

be

are

is

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: câu điều kiện loại 1

Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: David sẽ đi thuê vào ngày mai nếu thời tiết tốt.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quang does ________ homework in the evening. 

her

his

my

your

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: tính từ sở hữu

Giải thích: “Quang” tương đương với đại từ nhân xưng “He” => tính từ sở hữu là “his” (của anh ấy)

Dịch nghĩa: Quang làm bài tập về nhà vào buổi tối.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They go to the __________ to see the new film. 

movies

robots

hedges

opinions

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: go to the movies: đi xem phim

Dịch nghĩa: Họ đi xem phim để xem bộ phim mới.