Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Văn Trà có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Văn Trà có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 669 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

fold

close

cloth

hold

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɒ/ còn lại là /oʊ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

tooth

there

bath

both

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ð/ còn lại là /θ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

started

worked

waited

wanted

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /t/ còn lại phát âm là /ɪd/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word that has different stress pattern in each line.

planet

machine

houseboat

solar

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B nhấn âm thứ 2 còn lại nhấn âm đầu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word that has different stress pattern in each line.

schedule

super

effect

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C nhấn âm thứ hai, còn lại nhấn âm đầu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

……………… the film is late, I will wait to watch it.

Because

When

But

Although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Because: bởi vì

- When: khi nào

- But: nhưng

- Although: mặc dù

Dịch: Mặc dù bộ phim chiếu muộn nhưng tôi sẽ xem nó.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

……………… the film is late, I will wait to watch it.

Because

When

But

Although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Because: bởi vì

- When: khi nào

- But: nhưng

- Although: mặc dù

Dịch: Mặc dù bộ phim chiếu muộn nhưng tôi sẽ xem nó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My father first ……………… Da Lat in 2010.

visited

went

go

been

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

visit st: tới thăm cái gì

Dịch: Bố tôi lần đầu tới thăm Đà Lạt vào năm 2010.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If the weather ……………… good, I ………………. camping with classmates.

is / will go

is / go

will be / go

will be / will go

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể có thật ở hiện tại hoặc quá khứ: If + S + V(s/es), S + will + Vinf

Dịch: Nếu thời tiết tốt, tôi sẽ đi cắm trại với bạn cùng lớp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

........................is the longest river in Viet Nam, Mekong River or Dong Nai River?

Where

Which

How

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Which được dùng trong câu hỏi lựa chọn.

Dịch: Sông nào dài nhất Việt Nam, sông Mekong hay Đồng Nai?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I like this gym because ................ equipment here is new and cool.

an

a

the

O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Equipment ở đây đã xác định => đi với mạo từ “the”

Dịch: Tôi thích phòng tập thể hình này vì dụng cụ ở đây mới và ngầu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The people here are ..........................................

friendly

delicious

polluted

long

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- friendly: thân thiện

- delicious: ngon

- polluted: ô nhiễm

- long: dài

Dịch: Người dân ở đây đều thân thiện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The food was delicious, but most things didn't cheap.

the

was

most

didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

cheap là tính từ => trước nó phải dùng động từ tobe

Dịch: Đồ ăn ngon, nhưng hầu như những thứ đều không rẻ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Did your uncle took you to watch the football match last week?

did

took

to watch

football match

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ở trước có trợ động từ rồi thì động từ ở sau phải để ở dạng nguyên thể.

Dịch: Bác của bạn có đưa bạn đi xem bóng đá vào cuối tuần trước không?

15. Tự luận
1 điểm

We should buy a(n)......…...............washing machine for convenience. AUTOMATION

Xem đáp án

Đáp án đúng là: automatic

Trước danh từ cần 1 tính từ.

Dịch: Chúng ta nên mua một chiếc máy giặt cho tiện.

16. Tự luận
1 điểm

Instead of using plastic bag, we should use.......................................bag. REUSE

Xem đáp án

Đáp án đúng là: reusable

Trước danh từ cần 1 tính từ.

Dịch: Thay vì sử dụng túi bóng, chúng ta nên sử dụng túi có thể tái sử dụng.

17. Tự luận
1 điểm

The air.......................................causes breathing problems. POLLUTE

Xem đáp án

Đáp án đúng là: pollution

Cụm danh từ air pollution: ô nhiễm không khí

Dịch: Ô nhiễm không khí dẫn tới những vấn đề về đường thở.

18. Tự luận
1 điểm

Choose the correct word to fill each blank in the following passage

Our future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea but we only have salt water in the ocean. We need fresh water for (26) .......... (drink/ drinking/ to drink/ to drinking) and for growing food (27) ......... (in/ on/ at/ into) farms.

Ocean water is too salty (28) ......... (drink/ drinking/ to drink/ to drinking). It is also too salty for watering plants. We must have the (29) .......... (things/ suggestions/ ways/ ideas) to make fresh water from salty water. We should be (30) .......... (careful/ careless/ carefully/ carelessly) not to waste water.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: drinking

Sau giới từ động từ ở dạng Ving.

Dịch: Chúng ta cần nước sạch để uống...

19. Tự luận
1 điểm

We need fresh water for (26) .......... (drink/ drinking/ to drink/ to drinking) and for growing food (27) ......... (in/ on/ at/ into) farms.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: on

On farms: trên những nông trại

Dịch: Chúng ta cần nước sạch để uống và trồng thức ăn trên những nông trại.

20. Tự luận
1 điểm

Ocean water is too salty (28) ......... (drink/ drinking/ to drink/ to drinking). It is also too salty for watering plants.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to drink

Be adj to Vinf: như thế nào để làm gì

Dịch: Nước mặn thì quá mặn để uống.

21. Tự luận
1 điểm

We must have the (29) .......... (things/ suggestions/ ways/ ideas) to make fresh water from salty water. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: ways

Ways: cách

Dịch: Chúng ta có những cách để làm nước sạch từ nước biển.

22. Tự luận
1 điểm

We should be (30) .......... (careful/ careless/ carefully/ carelessly) not to waste water.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: careful

Careful: cẩn thận

Dịch: Chúng ta nên cẩn thận không để lãng phí nước.

23. Tự luận
1 điểm

Read the passage carefully, and then answer the questions

GETTING BACK TO NATURE

The Little Morocco is a beautiful building. We used stone and mud to build the hotel. There are skylights – windows in the roof to let light in – so we save electricity.The skylights give us light in the day, so we don’t use electric lights. We don’t use chemicals to clean the rooms because we dont want to damage the environment.

You can walk in the mountains near the hotel and see lots of local wildlife. Enjoy a boat trip on the lake and see the amazing waterfalls, or visit the beautiful caves.

What did they use to build the hotel?

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We used stone and mud.

Dẫn chứng ở câu “We used stone and mud to build the hotel.”

Dịch: Chúng ta từng sử dụng đá và bùn để xây dựng khách sạn.

24. Tự luận
1 điểm

How can the skylights help us to save electricity?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The skylights give us light in the day, so we don’t use electric lights.

Dẫn chứng ở câu “The skylights give us light in the day, so we don’t use electric lights”.

Dịch: Ánh sáng tự nhiên cung cấp ánh sáng cho chúng ta vào ban ngày, vì vậy chúng ta không sử dụng đèn điện.

25. Tự luận
1 điểm

Why dont they use chemicals to clean the rooms?

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because we dont want to damage the environment.

Dẫn chứng ở câu “We don’t use chemicals to clean the rooms because we dont want to damage the environment”.

Dịch: Chúng ta không sử dụng chất hóa học để làm sạch phòng bởi vì chúng ta không muốn phá hủy môi trường.

26. Tự luận
1 điểm

What can you see in the mountains?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We can see lots of local wildlife.

Dẫn chứng ở câu “You can walk in the mountains near the hotel and see lots of local wildlife”.

Dịch: Bạn có thể đi bộ lên núi gần khách sạn và xem rất nhiều cảnh hoang dã địa phương.

27. Tự luận
1 điểm

What can you see when enjoying a boat trip on the lake?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: You can see the amazing waterfalls, or visit the beautiful caves.

Dẫn chứng ở câu “Enjoy a boat trip on the lake and see the amazing waterfalls, or visit the beautiful caves”.

Dịch: Tận hưởng chuyến du ngoạn bằng thuyền và ngắm cảnh thác nước khiến bạn phải ngạc nhiên hay thăm những hang động đẹp.

28. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make meaningful sentences

on/ My / will / the / future/ ocean / house/be/

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My future house will be on the ocean.

Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên biển.

29. Tự luận
1 điểm

housework / help/ Robots / do/ the / will/ me/

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Robots will help me do the housework.

Dịch: Rô bốt sẽ giúp tôi làm việc nhà.

30. Tự luận
1 điểm

surrounded / by / tall/ will/ blue/ sea / trees/ and / It / be/.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It will be surrounded by many tall trees and blue sea.

Dịch: Nó sẽ được bao quanh bởi nhiều cây cao và biển xanh.

31. Tự luận
1 điểm

tallest / my / is / the / family / in / brother/ person / my

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My brother is the tallest person in my family.

Dịch: Anh trai tôi là người cao nhất trong nhà.

32. Tự luận
1 điểm

recycle / the environment. /bottles and cans/ we will help / If we/

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If we recycle bottles and cans, we will help the environment.

Dịch: Nếu chúng ta tái chế chai nhựa và lon, chúng ta sẽ giúp môi trường.

33. Tự luận
1 điểm

Write conditional sentences from statements

The film was so boring. However, Jack saw it from beginning to end. (but) 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Jack saw it from beginning to end but the film was so boring.

But: nhưng, nối 2 vế tương phản

Dịch: Jack xem nó từ đầu đến cuối nhưng bộ phim thì quá chán.

34. Tự luận
1 điểm

In spite of having a happy ending, the film begins with a terrible disaster.(although) 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Although the film has a happy ending, it begins with terrible disaster.

Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mặc dù bộ phim có kết vui nhưng nó bắt đầu với một thảm họa tồi tệ.

35. Tự luận
1 điểm

The Nile is the longest river in the world.

- No river 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No river in the world is longer than the Nile

So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er

Dịch: Không sông nào trên thế giới dài hơn Nile.

36. Tự luận
1 điểm

We will probably visit Japan in the future.

- We might 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We might visit Japan in the future.

Might + Vinf: có lẽ làm gì

Dịch: Chúng ta có lẽ sẽ tới Nhật Bản trong tương lai.

37. Tự luận
1 điểm

Our sources of energy will soon end if we don’t try to save them.

Unless

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Unless we try to save our sources of energy, they will soon end.

Unless = If...not: nếu không...thì

Dịch: Nếu chúng ta không cố gắng bảo vệ nguồn năng lượng thì chúng sẽ sớm cạn kiệt.