Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Cao Vân có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Cao Vân có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 690 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

plays

says

days

stays

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /e/ còn lại là /eɪ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

what

who

where

when

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /h/ còn lại là /w/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

sport

start

listen

eat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C là âm câm còn lại là /t/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

game

geography

vegetable

change

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /g/ còn lại là /dʒ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

station

intersection

question

invitation

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /tʃ/ còn lại là /ʃ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

teacher

children

lunch

chemistry

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /k/ còn lại là /tʃ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác.

teacher

children

lunch

chemistry

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /k/ còn lại là /tʃ/.

8. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.

I/ go swimming/ yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I went swimming yesterday.

Dịch: Tôi đi bơi vào hôm qua.

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V (QKĐ)

=> "go" là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ đơn của 'go' là 'went'

9. Tự luận
1 điểm

Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mrs. Nhung washed the dishes.

Dịch: Cô Nhung đã rửa chén.

10. Tự luận
1 điểm

my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ supermarket.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My mother went shopping with her friends in the supermarket.

Dịch: Mẹ tôi đi mua sắm với bạn ở siêu thị.

11. Tự luận
1 điểm

Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Lan cooked chicken noodles for dinner.

Dịch: Lan nấu mì gà cho bữa tối.

12. Tự luận
1 điểm

Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Nam and I studied hard last weekend.

Dịch: Nam và tôi học chăm chỉ vào cuối tuần trước.

13. Tự luận
1 điểm

Reading the passage, and answer the questions.

Today, there is a TV set in nearly every home. People watch television every day, and some people watch it from morning until night. Americans watch television about 35 hours a week. But is television good or bad for you? People have different answers. Some say that there is a lot of violence on TV today, the programs are terrible and people don't get any exercise because they only sit and watch TV. Others think that TV programs bring news from around the world, help you learn many useful things, especially children. Thanks lo television, people learn about life in other countries, and it helps people relax after a long day of hard work.

Is television very popular nowadays? Why?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, it is. Because people watch television every day.

Dẫn chứng ở câu “People watch television every day.

Dịch: Con người xem nó mỗi ngày.

14. Tự luận
1 điểm

How many hours do Americans watch TV a day?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They often watch television about 5 hours a day.

Dẫn chứng ở câu “Americans watch television about 35 hours a week” => 5 hours a day

Dịch: Người Mỹ xem TV khoảng 35 giờ một tuần.

15. Tự luận
1 điểm

Why don't some people like watching television?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because there is a lot of violence on TV today, the programs are terrible and people don't get any exercise.

Dẫn chứng ở câu “Some say that there is a lot of violence on TV today, the programs are terrible and people don't get any exercise because they only sit and watch TV”.

Dịch: Một số người nói rằng có rất nhiều bạo lực trên TV ngày nay, những chương trình tệ và con người không tập luyện thể thao bởi vì họ chỉ ngồi và xem TV.

16. Tự luận
1 điểm

What does television bring to you?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They bring news from around the world, help you learn many useful things, especially children.

Dẫn chứng ở câu “Others think that TV programs bring news from around the world, help you learn many useful things, especially children”.

Dịch: Những người khác nghĩ rằng chương trình TV mang tin tức trên toàn thế giới, giúp bạn học nhiều thứ hữu ích, đặc biệt với trẻ em.

17. Tự luận
1 điểm

What do you learn from television?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It helps people learn about life in other countries.

Dẫn chứng ở câu “Thanks to television, people learn about life in other countries”.

Dịch: Nhờ có TV, con người có thể học về cuộc sống ở những đất nước khác.

18. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences below, using the present perfect.

They (never eat) …………………. Mexican food.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have never eaten

Dịch: Họ chưa bao giờ ăn đồ ăn Mexico.

19. Tự luận
1 điểm

Hoa (walk)…………… in the rain many times. She loves it.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: has walked

Dịch: Hoa đã đi bộ dưới mưa nhiều lần. Cô ấy thích vậy.

20. Tự luận
1 điểm

I (never see) …………….. such a big flower.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have never seen

Dịch: Tôi chưa bao giờ thấy bông hoa nào to như vậy.

21. Tự luận
1 điểm

We (not visit) ……………….. Nha Trang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: haven't visited

Dịch: Chúng tôi chưa từng tới thăm Nha Trang.

22. Tự luận
1 điểm

I (read) ……………… that novel three times.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have read

Dịch: Tôi đã độc cuốn tiểu thuyết đó 3 lần.

23. Tự luận
1 điểm

He (never meet)……………… her before.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: has never met

Dịch: Anh ấy chưa từng gặp cô ấy trước đó.

24. Tự luận
1 điểm

The zoo isn’t far from here. I (walk)………. there three times.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have walked

Dịch: Sở thú không xa đây lắm. Tôi đi bộ tới đó 3 lần.

25. Tự luận
1 điểm

If we (not economise)…………………….on electricity, there will be power cuts.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have not economized

Dịch: Nếu chúng ta không tiết kiệm điện thì sẽ có nhiều lần mất điện.