Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Thăng Long có đáp án
35 câu hỏi
Don't _________ late for school.
being
be
been
All are correct.
Đáp án đúng là: B
Sau trợ động từ động từ để nguyên thể.
Dịch: Đừng muộn học.
He is ______. He has a lot of power so that he can lift heavy weights, do hard physical work.
kind
handsome
strong
weak
Đáp án đúng là: C
kind: tốt bụng
handsome: đẹp trai
strong: mạnh mẽ
weak: yếu
Dịch: Anh ấy khỏe. Anh ấy có rất nhiều năng lượng đến nỗi mà anh ấy có thể nâng những vật nặng, làm những việc thể lực nặng.
People in my country are very warm and ______.
dependent
friendly
serious
talkative
Đáp án đúng là: B
dependent: phụ thuộc
friendly: thân thiện
serious: nghiêm trọng
talkative: hoạt ngôn
Dịch: Người dân ở đất nước tôi rất ấm áp và thân thiện.
We _______ in the grocery store and ________ some sandwiches.
stopped/ bought
stop/ buy
stop/ bought
stopped/ buy
Đáp án đúng là: A
Hành động đã xảy ra và 2 vế phải cùng thì (song hành).
Dịch: Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh mì kẹp.
I _________ in London last month.
were
was
am
is
Đáp án đúng là: B
last month => thì quá khứ đơn
chủ ngữ số ít => đi với “was”
Dịch: Tôi đã ở London tháng trước.
He ______ to play computer games this afternoon because he has a lot of homework to do.
isn’t going
is going
are going
aren't going
Đáp án đúng là: A
Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”
Dịch: Anh ấy sẽ không chơi điện tử chiều nay bởi vì anh ấy có nhiều bài tập về nhà phải làm.
My father is _______. He likes sport or is good at sport.
patient
sporty
creative
excited
Đáp án đúng là: B
patient: kiên nhẫn
sporty: ham mê thể thao
creative: sáng tạo
excited: hào hứng
Dịch: Bố tôi là người ham mê thể thao. Ông ấy thích thể thao và cũng giỏi về thể thao.
You are very ______. You always have a lot of new ideas.
caring
freedom-loving
shy
creative
Đáp án đúng là: D
caring: ân cần
freedom-loving: yêu tự do
shy: ngại
creative: sáng tạo
Dịch: Bạn rất sáng tạo. Bạn luôn có nhiều ý tưởng mới.
I often practise ___________ in the gym five times a week.
boxing
fishing
driving
scuba diving
Đáp án đúng là: A
boxing: quyền anh
fishing: câu cá
driving: lái xe
scuba diving: lặn
Dịch: Tôi thường đấu quyền anh ở phòng tập 5 lần một tuần.
You shouldn’t ____ late for school.
is
are
being
be
Đáp án đúng là: D
Sau trợ động từ khuyết thiếu động từ để nguyên thể.
Dịch: Bạn không nên đi học muộn.
Did you ever _______ of such a thing?
hears
heard
hear
heart
Đáp án đúng là: C
Có trợ động từ phía trước thì động từ ở sau để nguyên thể.
Dịch: Bạn đã từng nghe âm thứ nào như này chưa?
Watch out! The wall ________ fall down on you!
am going to
is going to
is going
going to
Đáp án đúng là: A
Thì tương lai gần: be going to
Chủ ngữ số ít => dùng tobe “is”
Dịch: Cẩn thận! Bức tường đang rơi vào người bạn.
In a _____________ match, players will try to kick the ball to the other team's goal to score.
volleyball
football
basketball
badminton
Đáp án đúng là: B
volleyball: bóng chuyền
football: bóng đá
basketball: bóng rổ
badminton: cầu lông
Dịch: Trong một trận bóng đá, các cầu thủ cố gắng đá bóng vào khung thành đội kia để dành điểm.
You can use every body part to control a ball except your hands. Which sport is it?
soccer
basketball
baseball
tennis
Đáp án đúng là: A
soccer: bóng đá
basketball: bóng rổ
baseball: bóng chày
tennis: quần vợt
Dịch: Bạn có thể sử dụng mọi phần trên cơ thể để kiểm soát bóng ngoại trừ tay => bóng đá
She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.
has to
had to
had
has
Đáp án đúng là: B
last winter => quá khứ đơn
Dịch: Cô ấy phải đi tới trường trên băng tuyết mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.
He is driving too fast. He ________ the lamp post.
am going to hit
is going to hit
are going to hit
be going to hit
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”
Dịch: Anh ấy lái xe quá nhanh. Anh ấy sẽ đâm phải cột đèn mất thôi.
A burger with salad is my favourite ______.
bus
train
boat
meal
Đáp án đúng là: D
bus: xe buýt
train: tàu
boat: thuyền
meal: bữa ăn
Dịch: Một chiếc bánh burger với rau trộn là món ăn yêu thích cuả tôi.
We ______ house three years ago.
move
moved
moves
moving
Đáp án đúng là: B
ago => quá khứ đơn
Dịch: Chúng tôi chuyển nhà 3 năm trước.
There ______ 150 winners in this marathon last year.
is
was
were
got
Đáp án đúng là: C
There + tobe: có => loại D
last year => quá khứ đơn
phía sau là số nhiều => dùng “were”
Dịch: Có 150 người chiến thắng ở giải chạy marathon này năm ngoái.
You should ______ more vegetables.
eat
eats
eating
to eat
Đáp án đúng là: A
Sau should động từ để nguyên thể.
Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau hơn.
The boys love ______ in the river.
swim
swims
to swim
swimming
Đáp án đúng là: D
love Ving: thích làm gì
Dịch: Bọn con trai thích tắm ở sông.
“Why don’t you come next time? – “______ ”.
No, we don’t.
It sounds great.
Sure. Why not?
B and C.
Đáp án đúng là: D
- Tại sao chúng ta không đến lần tới?
- Có vẻ tuyệt đấy/Chắc chắn rồi. Tại sao không?
“Hi, Can I help you? – “ ______ ”.
Yes, Can I have a cola, please?
No, thanks.
Here you are.
OK, I am fine.
Đáp án đúng là: A
- Xin chào, tôi có thể giúp gì bạn?
- Cho tôi một coca được không?
Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage
CLASS NEWS
Jason
I’m going to spend a week in Paris! I’m so (24) ______! We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.
Clara
I’m not going away. Some of my friends (27) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher. I’m going to join them. And we’re going to have a (28) ______after each tennis.
Martin.
I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (29) ______Quang Ninh Province, Viet Nam. Hạ Long Bay is a natural wonder of the world. I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.
exciting
excited
interesting
boring
Đáp án đúng là: B
Ai đấy làm thấy thế nào => dùng tính từ đuôi -ed
Dịch: Tôi thấy rất hào hứng.
We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.
book
walk
plane
petrol
Đáp án đúng là: C
book: sách
walk: đi bộ
plane: máy bay
petrol: dầu
Dịch: Chúng tôi sẽ đi bằng máy bay.
We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.
near
expensive
ugly
dangerous
Đáp án đúng là: B
near: gần
expensive: đắt
ugly: xấu
dangerous: nguy hiểm
Dịch: Tôi mua một quyển sách hướng dẫn tuần trước, Paris rất tuyệt nhưng rất đắt đỏ.
I’m not going away. Some of my friends (27) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher.
is
was
are
were
Đáp án đúng là: C
Thì tương lai gần: is/am/are going to V
Chủ ngữ số nhiều => đi với are
Dịch: Một số bạn tôi sẽ học cách chơi tennis với giáo viên thể thao.
I’m going to join them. And we’re going to have a (28) ______after each tennis.
drink
book
cold
school
Đáp án đúng là: A
drink: đồ uống
book: sách
cold: lạnh
school: trường
Dịch: Chúng tôi sẽ có đồ uống sau mỗi trận đấu.
I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (29) ______Quang Ninh Province, Viet Nam.
on
in
at
to
Đáp án đúng là: B
In + tỉnh
Dịch: Nó ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.
short
favorite
tall
beautiful
Đáp án đúng là: D
short: ngắn
favorite: yêu thích
tall: cao
beautiful: đẹp
Dịch: Bên trong những hang động rất đẹp.
I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.
photos
food
drink
meal
Đáp án đúng là: A
take photos: chụp ảnh
Dịch: Chúng ta có chụp ảnh cùng nhau.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
girl
fish
live
drink
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /ɜ:/ còn lại là /ɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
picture
ticket
liter
cinema
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /i:/ còn lại là /ɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
ask
plastic
back
grandparent
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /a:/ còn lại là /æ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
near
idea
theater
beach
Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /i:/ còn lại là /ɪə/.

