Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Thăng Long có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Thăng Long có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6121 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't _________ late for school.

being

be

been

All are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sau trợ động từ động từ để nguyên thể.

Dịch: Đừng muộn học.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ______. He has a lot of power so that he can lift heavy weights, do hard physical work.

kind

handsome

strong

weak

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

kind: tốt bụng

handsome: đẹp trai

strong: mạnh mẽ

weak: yếu

Dịch: Anh ấy khỏe. Anh ấy có rất nhiều năng lượng đến nỗi mà anh ấy có thể nâng những vật nặng, làm những việc thể lực nặng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

People in my country are very warm and ______.

dependent

friendly

serious

talkative

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

dependent: phụ thuộc

friendly: thân thiện

serious: nghiêm trọng

talkative: hoạt ngôn

Dịch: Người dân ở đất nước tôi rất ấm áp và thân thiện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ in the grocery store and ________ some sandwiches.

stopped/ bought

stop/ buy

stop/ bought

stopped/ buy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hành động đã xảy ra và 2 vế phải cùng thì (song hành).

Dịch: Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh mì kẹp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ in London last month.

were

was

am

is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

last month => thì quá khứ đơn

chủ ngữ số ít => đi với “was”

Dịch: Tôi đã ở London tháng trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ to play computer games this afternoon because he has a lot of homework to do.

isn’t going

is going

are going

aren't going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Anh ấy sẽ không chơi điện tử chiều nay bởi vì anh ấy có nhiều bài tập về nhà phải làm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is _______. He likes sport or is good at sport.

patient

sporty

creative

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

patient: kiên nhẫn

sporty: ham mê thể thao

creative: sáng tạo

excited: hào hứng

Dịch: Bố tôi là người ham mê thể thao. Ông ấy thích thể thao và cũng giỏi về thể thao.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You are very ______. You always have a lot of new ideas.

caring

freedom-loving

shy

creative

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

caring: ân cần

freedom-loving: yêu tự do

shy: ngại

creative: sáng tạo

Dịch: Bạn rất sáng tạo. Bạn luôn có nhiều ý tưởng mới.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I often practise ___________ in the gym five times a week.

boxing

fishing

driving

scuba diving

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

boxing: quyền anh

fishing: câu cá

driving: lái xe

scuba diving: lặn

Dịch: Tôi thường đấu quyền anh ở phòng tập 5 lần một tuần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You shouldn’t ____ late for school.

is

are

being

be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sau trợ động từ khuyết thiếu động từ để nguyên thể.

Dịch: Bạn không nên đi học muộn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you ever _______ of such a thing?

hears

heard

hear

heart

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có trợ động từ phía trước thì động từ ở sau để nguyên thể.

Dịch: Bạn đã từng nghe âm thứ nào như này chưa?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Watch out! The wall ________ fall down on you!

am going to

is going to

is going

going to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì tương lai gần: be going to

Chủ ngữ số ít => dùng tobe “is”

Dịch: Cẩn thận! Bức tường đang rơi vào người bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

In a _____________ match, players will try to kick the ball to the other team's goal to score.

volleyball

football

basketball

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

volleyball: bóng chuyền

football: bóng đá

basketball: bóng rổ

badminton: cầu lông

Dịch: Trong một trận bóng đá, các cầu thủ cố gắng đá bóng vào khung thành đội kia để dành điểm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

You can use every body part to control a ball except your hands. Which sport is it?

soccer

basketball

baseball

tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

soccer: bóng đá

basketball: bóng rổ

baseball: bóng chày

tennis: quần vợt

Dịch: Bạn có thể sử dụng mọi phần trên cơ thể để kiểm soát bóng ngoại trừ tay => bóng đá

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.

has to

had to

had

has

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

last winter => quá khứ đơn

Dịch: Cô ấy phải đi tới trường trên băng tuyết mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He is driving too fast. He ________ the lamp post.

am going to hit

is going to hit

are going to hit

be going to hit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Anh ấy lái xe quá nhanh. Anh ấy sẽ đâm phải cột đèn mất thôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

A burger with salad is my favourite ______.

bus

train

boat

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

bus: xe buýt

train: tàu

boat: thuyền

meal: bữa ăn

Dịch: Một chiếc bánh burger với rau trộn là món ăn yêu thích cuả tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ house three years ago.

move

moved

moves

moving

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

ago => quá khứ đơn

Dịch: Chúng tôi chuyển nhà 3 năm trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There ______ 150 winners in this marathon last year.

is

was

were

got

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

There + tobe: có => loại D

last year => quá khứ đơn

phía sau là số nhiều => dùng “were”

Dịch: Có 150 người chiến thắng ở giải chạy marathon này năm ngoái.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ______ more vegetables.

eat

eats

eating

to eat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sau should động từ để nguyên thể.

Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau hơn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The boys love ______ in the river.

swim

swims

to swim

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

love Ving: thích làm gì

Dịch: Bọn con trai thích tắm ở sông.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

“Why don’t you come next time? – “______ ”.

No, we don’t.

It sounds great.

Sure. Why not?

B and C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Tại sao chúng ta không đến lần tới?

- Có vẻ tuyệt đấy/Chắc chắn rồi. Tại sao không?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hi, Can I help you? – “ ______ ”.

Yes, Can I have a cola, please?

No, thanks.

Here you are.

OK, I am fine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Xin chào, tôi có thể giúp gì bạn?

- Cho tôi một coca được không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage

CLASS NEWS

Jason

I’m going to spend a week in Paris! I’m so (24) ______! We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.

Clara

I’m not going away. Some of my friends (27) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher. I’m going to join them. And we’re going to have a (28) ______after each tennis.

Martin.

I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (29) ______Quang Ninh Province, Viet Nam. Hạ Long Bay is a natural wonder of the world. I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.

exciting

excited

interesting

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ai đấy làm thấy thế nào => dùng tính từ đuôi -ed

Dịch: Tôi thấy rất hào hứng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.

book

walk

plane

petrol

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

book: sách

walk: đi bộ

plane: máy bay

petrol: dầu

Dịch: Chúng tôi sẽ đi bằng máy bay.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We’re going to travel by (25) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (26) ______.

near

expensive

ugly

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

near: gần

expensive: đắt

ugly: xấu

dangerous: nguy hiểm

Dịch: Tôi mua một quyển sách hướng dẫn tuần trước, Paris rất tuyệt nhưng rất đắt đỏ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not going away. Some of my friends (27) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher.

is

was

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì tương lai gần: is/am/are going to V

Chủ ngữ số nhiều => đi với are

Dịch: Một số bạn tôi sẽ học cách chơi tennis với giáo viên thể thao.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to join them. And we’re going to have a (28) ______after each tennis.

drink

book

cold

school

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

drink: đồ uống

book: sách

cold: lạnh

school: trường

Dịch: Chúng tôi sẽ có đồ uống sau mỗi trận đấu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (29) ______Quang Ninh Province, Viet Nam.

on

in

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

In + tỉnh

Dịch: Nó ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.

short

favorite

tall

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

short: ngắn

favorite: yêu thích

tall: cao

beautiful: đẹp

Dịch: Bên trong những hang động rất đẹp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (30) ______inside the caves, and we can take (31) ______together.

photos

food

drink

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

take photos: chụp ảnh

Dịch: Chúng ta có chụp ảnh cùng nhau.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

girl

fish

live

drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɜ:/ còn lại là /ɪ/.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

picture

ticket

liter

cinema

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /i:/ còn lại là /ɪ/.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:

ask

plastic

back

grandparent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /a:/ còn lại là /æ/.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others: 

near

idea

theater

beach

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /i:/ còn lại là /ɪə/.