Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Tảo Dương Văn có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Tảo Dương Văn có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

camp

plan

plane

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /eɪ/ còn lại là /æ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

sky

thirsty

hungry

finally

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /aɪ/ còn lại là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

ride

night

river

tired

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

window

flow

how

know

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /aʊ/ còn lại là /oʊ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

engineer

geography

language

great

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /g/ còn lại là /dʒ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

lettuce

tube

music

use

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/ còn lại là /ju:/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is a nurse. She works in the.........

hospital

factory

farm

school

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nurse (y tá) => hospital (bệnh viện)

Dịch: Chị tôi là một y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They_______ not buy books.

are

do

does

am

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bổ nghĩa cho động từ cần trợ động từ => loại A, D

Chủ ngữ số nhiều => loại C

Dịch: Họ không mua sách.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How much _________do you want?

eggs

tea

oranges

apples

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much dùng để hỏi số lượng đi với danh từ không đếm được.

Dịch: Bạn muốn bao nhiêu trà?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

How __________ do you go jogging? - Once a day.

usually

often

never

always

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How often dùng để hỏi tần suất.

Dịch: Bạn có hay đi bộ không? - Một lần một ngày.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There is __________bread on the table.

a

an

some

two

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bread không đếm được => không đi được với số từ

Dịch: Có một ít bánh mì trên bàn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I like _________. I have a rope.

skip

skips

skiping

skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

like + Ving: thích làm gì

Vì trước phụ âm cuối “p” là một nguyên âm nên sang Ving phải gấp đôi phụ âm cuối.

Dịch: Tôi thích nhảy dây. Tôi có một cái dây thừng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

________________go to Da Lat?

Let's

Why don't we

What about

How about

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Why don’t we + Vinf?: đề xuất làm gì

Dịch: Tại sao chúng ta không đi Đà Lạt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I like fruit. I like _____________very much.

carrots

tomatoes

peas

apples

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A, B, D là rau củ còn D là quả.

Dịch: Tôi thích hoa quả. Tôi rất thích táo.

15. Tự luận
1 điểm

Give the correct verb forms or tenses. 

My school (have)........................two floors.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: has

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Trường tôi có 2 tầng.

16. Tự luận
1 điểm

She (drink)...........................a lot of juice every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: drinks

every day => thì hiện tại đơn

chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Cô ấy uống rất nhiều nước ép mỗi ngày.

17. Tự luận
1 điểm

Lan and Nga (see)....................................a new film next week.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: will see

next week => thì tương lai đơn

Dịch: Lan và Nga sẽ đi xem một bộ phim mới vào tuần tới.

18. Tự luận
1 điểm

What about (visit).........................................our parents?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: visiting

What about Ving?: gợi ý làm gì

Dịch: Đi thăm bố mẹ của chúng ta thì sao nhỉ?

19. Tự luận
1 điểm

He (ride).................his bicycle every day. He (ride)..................his bicycle now

Xem đáp án

Đáp án đúng là: rides/is riding

every day => thì hiện tại đơn

now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Anh ấy đi xe đạp mỗi ngày. Anh ấy đang đi xe đạp.

20. Tự luận
1 điểm

Read the following passage and then do the tasks that follow. 

South Vietnam enjoys a tropical climate, so there are two seasons all year round. They are known as the dry season and the rainy season. It's very hot in the dry season, but it's cool in the rainy season. In the dry season, we often go camping and swimming. In the rainy season we don't often go out. We sometimes go fishing in the morning because it often rains in the afternoon.

Tick True or False.

There are two seasons in the south of Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “South Vietnam enjoys a tropical climate, so there are two seasons all year round”.

Dịch: Miền Nam Việt Nam tận hưởng khí hậu nhiệt đới, vì vậy có 2 mùa quanh năm.

21. Tự luận
1 điểm

It’s very cold in the dry season.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “It's very hot in the dry season”.

Dịch: Thời tiết rất nóng vào màu khô.

22. Tự luận
1 điểm

They often go camping and swimming.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “..we often go camping and swimming”.

Dịch: Chúng tôi thường đi cắm trại và bơi.

23. Tự luận
1 điểm

In the rainy season, it often rains in the afternoon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “In the rainy...it often rains in the afternoon.

Dịch: Vào mùa mưa...trời thường mưa vào buổi chiều.

24. Tự luận
1 điểm

How many seasons are there in South Vietnam?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are two seasons.

Dịch: Có hai mùa.

25. Tự luận
1 điểm

What do they do in the rainy season?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: In the rainy season, they don’t often go out. They sometimes go fishing.

Dịch: Vào mùa mưa, họ thường không ra ngoài. Họ thỉnh thoảng đi câu cá.

26. Tự luận
1 điểm

Is it cool in the dry season?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, it’s not.

Dịch: Không, nó thì không mát.

27. Tự luận
1 điểm

Why do they go fishing in the morning?

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  Because it often rains in the afternoon.

Dịch: Bởi vì trời thường mưa vào buổi chiều.

28. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the suggested words. 

Ba/ always/ walk/ school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Ba always walks to school.

Dịch: Ba luôn đi bộ tới trường.

29. Tự luận
1 điểm

The Mekong River/ long/ than/ the Red River.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The Mekong River is longer than the Red River.

Dịch: Sông Mekhong dài hơn sông Hồng.

30. Tự luận
1 điểm

Ho Chi Minh City/ large/ than/ Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Ho Chi Minh City is larger than Hanoi.

Dịch: Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội.

31. Tự luận
1 điểm

How/ rice/ and/ many/ vegetables/ he/ produce?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How many vegetables and rice does he produce?

Dịch: Anh ấy sản xuất bao nhiêu rau và gạo?