Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nơ Trang Long có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nơ Trang Long có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 685 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others

clothes

watches

benches

classes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /z/ còn lại là /iz/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others

read

teacher

eat

ahead

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /e/, còn lại là /i:/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others

pens

books

rulers

erasers

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others

kite

twice

swim

pastimes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

I'd like................. bananas, please!

any

some

many

much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- any: một vài, thường đi ở câu nghi vấn hoặc phủ định

- some: một vài, thường đi ở câu khẳng định

- many: nhiều, đi với danh từ đếm được

- much: nhiều, đi với danh từ không đếm được

Dịch: Cho tôi xin một vài quả chuối ạ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lemonade, apple juice and................. are cold drinks.

vegetables

noodles

iced tea

beans

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- vegetables: rau củ

- noodles: mì

- iced tea: trà đá

- beans: đậu

Dịch: Nước chanh, nước ép táo và trà đá là những đồ uống lạnh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn't heavy. She is..................

thin

fat

strong

light

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- thin: gầy

- fat: béo

- strong: khỏe

- light: nhẹ

Dịch: Cô ấy không nặng. Cô ấy nhẹ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan................. aerobic every day.

does

plays

goes

dances

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

do aerobics: tập thể dục nhịp điệu

Dịch: Lan tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. sports do you play?

What's

Who

Which

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Which dùng trong câu hỏi lựa chọn.

Dịch: Môn thể thao nào mà bạn chơi?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We need a tent to go.................

fishing

swimming

camping

jogging

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tent (lều) => go camping (đi cắm trại)

Dịch: Chúng tôi cần một cái lều để đi cắm trại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going to stay................. their uncle and aunt this summer vacation.

in

at

by

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Stay with sb: ở với ai

Dịch: Họ sẽ ở lại với chú và cô của họ vào dịp nghỉ hè này.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your nationality? I am.................

Vietnamese

Vietnam

England

China

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

B, C, D là tên quốc gia, A là quốc tịch.

Dịch: Quốc tịch của bạn là gì? - Tôi là người Việt Nam.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There are only two................. in my country.

weather

seasons

citadel

cities

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- weather: thời tiết

- seasons: mùa

- citadel: thành trì

- cities: thành phố

Dịch: Chỉ có 2 thành phố ở đất nước tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

...............................do you go to school? Every afternoon.

How much

How often

How many

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How often dùng để hỏi tần suất.

Dịch: Bạn có hay đi tới trường không? - Mỗi buổi chiều.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you often do................. it is hot?

What

Which

How

When

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- what: cái gì

- which: cái gì

- how: như thế nào

- when: khi

Dịch: Bạn thường làm gì khi trời nóng?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What about.................. tennis this afternoon?

play

playing

to play

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

What about Ving?: đề xuất làm gì

Dịch: Đánh tennis vào chiều nay thì sao nhỉ?

17. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the verbs

Mai................. orange juice at the moment. (drink)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is drinking

at the moment => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mai đang uống nước cam ép.

18. Tự luận
1 điểm

I................. thirsty now. (be)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: am

now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Tôi đang khát.

19. Tự luận
1 điểm

My father is going................. Ha Long Bay. (visit)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to visit

be going to V: sẽ làm gì

Dịch: Bố tôi sẽ đi tới vịnh Hạ Long.

20. Tự luận
1 điểm

They................. in the kitchen now. (be)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are

now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Họ đang ở phòng bếp.

21. Tự luận
1 điểm

Complete the dialogue with the words from the box

have - want - why - camping - by - travel - do - going

Thanh: What are we going to (1)................. in the vacation?

Mai: Let's go (2)..................

Thanh: We don't (3)................. a tent. What about (4)................. to Hue?

Mai: I don't(5)................. to go to Hue.

(6)................. don't we go to Huong pagoda?|i

Thanh: That's a good idea.

How are we going to (7).................?

Mai: Let's go (8)................. minibus.

Thanh: Yes, Good idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: do (làm)

Dịch: Chúng ta sẽ làm gì vào kỉ nghỉ đây?

22. Tự luận
1 điểm

Thanh: What are we going to (1)................. in the vacation?

Mai: Let's go (2)..................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: camping

go camping: đi cắm trại

Dịch: Hãy đi cắm trại thôi.

23. Tự luận
1 điểm

Thanh: We don't (3)................. a tent. What about (4)................. to Hue?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have (có)

Dịch: Chúng ta không có lều.

24. Tự luận
1 điểm

Thanh: We don't (3)................. a tent. What about (4)................. to Hue?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: going (đi)

Dịch: Đi đến Huế thì sao?

25. Tự luận
1 điểm

Mai: I don't(5)................. to go to Hue.

(6)................. don't we go to Huong pagoda?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: want (muốn)

Dịch: Tớ không muốn đi tới Huế.

26. Tự luận
1 điểm

Mai: I don't(5)................. to go to Hue.

(6)................. don't we go to Huong pagoda?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: why

Why don’t we + Vinf?: đề xuất làm gì

Dịch: Tại sao chúng ta không đi chùa Hương nhỉ?

27. Tự luận
1 điểm

Thanh: That's a good idea.

How are we going to (7).................?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: travel (đến)

Dịch: Chúng ta sẽ đến bằng gì?

28. Tự luận
1 điểm

Mai: Let's go (8)................. minibus.

Thanh: Yes, Good idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: by

Dịch: Hãy đi bằng xe buýt nhỏ.

29. Tự luận
1 điểm

Read the dialogue and answer the questions

Thanh: What are we going to do in the vacation?

Mai: Let's go camping

Thanh: We don't have a tent. What about going to Hue?

Mai: I don't want to go to Hue.

Why don't we go to Huong pagoda?|i

Thanh: That's a good idea.

How are we going to travel?

Mai: Let's go by minibus.

Thanh: Yes, Good idea.

What are Mai and Thanh going to do in the vacation?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They are going to Huong pagoda.

Dẫn chứng ở câu “Why don't we go to Huong pagoda? - That's a good idea”.

Dịch: Tại sao chúng ta không đi chùa Hương nhỉ? - Ý tưởng hay đó.

30. Tự luận
1 điểm

How are they going to travel?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They are going to travel by bus.

Dẫn chứng ở câu “Let's go by minibus - Yes, Good idea.

Dịch: Hãy đi bằng xe buýt nhỏ - Ý kiến hay đó.

31. Tự luận
1 điểm

Arrange the words into the sentences

want/ Tom/ Mary/ and/ glasses/ two/ of/ water.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Tom and Mary want two glasses of water.

Dịch: Tom và Mary muốn hai cốc nước.

32. Tự luận
1 điểm

sister/ my/ going/ is/ to/ live/ country/ the/ in.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My sister is going to live in the country.

Dịch: Chị tôi sẽ sống ở nông thôn.

33. Tự luận
1 điểm

going/ dinner/ tonight/ is/ have/ to/ where/ Lan?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Where is Lan going to have dinner tonight?

Dịch: Lan sẽ ăn tối ở đâu vào tối nay?

34. Tự luận
1 điểm

the/ spring/ in/ what/ weather/ is/ like/ the?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What is the weather like in the spring?

Dịch: Thời tiết vào mùa xuân thì như thế nào?

35. Tự luận
1 điểm

building/ tallest/ the/ is/ this/ city/ the/ in/ world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: This city is the tallest building in the world.

Dịch: Thành phố này là tòa nhà lớn nhất thế giới

36. Tự luận
1 điểm

Lan's house/ smaller/ is/ house/ my/ than.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My house is smaller than Lan's house.

Dịch: Nhà tôi nhỏ hơn nhà Lan.

37. Tự luận
1 điểm

she/ never/ with/ camping/ goes/ her/ friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She never goes camping with her friends.

Dịch: Cô ấy không bao giờ đi cắm trại với lớp.

38. Tự luận
1 điểm

often/ she/ go/ does/ how/ cinema/ to/ the?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How often does she go to the cinema?

Dịch: Cô ấy có hay đi tới rạp chiếu phim không?