Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Du có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Du có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words that have underlined part differ from the others.

lamp

table

family

plan

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /eɪ/ còn lại là /æ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words that have underlined part differ from the others.

skip

swim

fried

milk

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /aɪ/ còn lại là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words that have underlined part differ from the others.

hungry

sky

healthy

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /aɪ/ còn lại là /ɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words that have underlined part differ from the others.

books

erasers

rulers

bags

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer 

How............... kilos of beef does she want?

many

much

often

about

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được số nhiều.

Dịch: Cô ấy muốn bao nhiêu kí thịt bò?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

His father is waiting................ a bus.

to

for

of

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

wait for: đợi

Dịch: Bố anh ấy đang đợi xe buýt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We go there by car and they go......... foot.

on

by

to

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

on foot: đi bộ

Dịch: Chúng tôi tới đó bằng ô tô còn họ đi bộ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! Who......... to your sister?

is going to talk

talks

does talk

is talking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thông thường nếu câu bắt đầu bằng “Listen!” thì vế sau chia hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Hãy lắng nghe! Ai đang nói chuyện với chị gái bạn?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Fall means......... in British English.

summer

winter

spring

autumn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

fall = autumn: mùa thu

Dịch: Fall có nghĩa là autumn trong tiếng Anh - Anh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tokyo is.............. than Mexico City.

smaller

smallest

the smallest

small

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er than

Dịch: Tokyo nhỏ hơn thành phố Mexico.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't have......... apples but I have...............oranges.

any/ some

any/ any

some/ any

some/ some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

any và some đều có nghĩa là một vài, any thường đi ở câu phủ định và nghi vấn, some thường đi với câu khẳng định.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What color................her eyes?

is

are

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu chưa có động từ => dùng tobe không dùng trợ động từ => loại C, D

Chủ ngữ số nhiều => tobe “are”

Dịch: Mắt của cô ấy màu gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

..................... is a pen? It is 5,000 dong.

How many

How

How often

How much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

How much + tobe + S?: hỏi giá cả

Dịch: Bao nhiêu tiền một cái bút mực? - Giá là 15000 đồng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn't strong. She is...............

weak

tall

short

heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- weak: yếu

- tall: cao

- short: thấp

- heavy: nặng

Dịch: Cô ấy không khỏe. Cô ấy yếu.

15. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of verbs: 

I (write).........to my parents now, I (write)....... to them every weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: am writing/write

now => thì hiện tại tiếp diễn

every weekend => thì hiện tại đơn

Dịch: Tôi đang viết thư cho bố mẹ tôi, tôi viết cho họ mỗi cuối tuần.

16. Tự luận
1 điểm

You (go).................to the party tonight?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Will (you) go

tonight => thì tương lai đơn

Dịch: Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?

17. Tự luận
1 điểm

You (go).................to the party tonight?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Will (you) go

tonight => thì tương lai đơn

Dịch: Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?

18. Tự luận
1 điểm

Mary (listen)................to music at the moment.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is listening

at the moment => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mary đang nghe nhạc.

19. Tự luận
1 điểm

He (want)................(be).............a doctor.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: wants/to be

Mong muốn ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Want to V: muốn làm gì

Dịch: Anh ấy muốn là một bác sĩ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What weather does she like?

I walk to school.

Good idea.

Once a week.

She likes warm weather.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Cô ấy thích thời tiết như thế nào? - Cô ấy thích thời tiết ấm áp.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

How often do you go shopping?

I walk to school.

Good idea.

Once a week.

She likes warm weather.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Bạn có thường đi mua sắm không? - Một lần một tuần.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you go to school?

I walk to school.

Good idea.

Once a week.

She likes warm weather.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch: Bạn đi học bằng cách nào?

A. Tôi đi bộ đến trường.

B. Ý tưởng hay.

C. Một lần một tuần.

D. Cô ấy thích thời tiết ấm áp.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t we go to the beach?

I walk to school.

Good idea.

Once a week.

She likes warm weather.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Sao chúng ta không đi bơi nhỉ? - Ý kiến hay đó.

24. Tự luận
1 điểm

Read the text and decide if these statements are True (T) or False (F)

My uncle is an engineer. His name is Hung. He is going on vacation this summer. First, he is going to visit Ha Long Bay. He is going to stay in a small hotel near the bay for two days. Then he is going to visit Da Lat for three days. Finally, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City. He is going to stay there for one day. He is going to walk along Saigon River. He is going to fly home.

True(T)/ False(F) statements:

Mr. Hung is going to visit three cities this summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở chỗ “...he is going to visit Ha Long Bay, he is going to visit Da Lat, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City”.

Dịch: Anh ấy sẽ đi thăm vịnh Hạ Long, anh ấy sẽ đi thăm Đà Lạt, anh ấy sẽ đi thăm một vài người bạn ở thành phố Hồ Chí Minh.

25. Tự luận
1 điểm

He is going to visit Ha Long Bay first, then Ho Chi Minh City, and finally Da Lat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “First, he is going to visit Ha Long Bay.Then he is going to visit Da Lat for three days. Finally, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City.

Dịch: Đầu tiên anh ấy sẽ đi thăm vịnh Hạ Long. Sau đấy, anh ấy sẽ đi thăm Đà Lạt trong 3 ngày. Cuối cùng, anh ấy sẽ đi thăm một vài người bạn ở thành phố Hồ Chí Minh.

26. Tự luận
1 điểm

He is going to stay in Da Lat for three days.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “Then he is going to visit Da Lat for three days”.

Dịch: Sau đấy, anh ấy sẽ đi thăm Đà Lạt trong 3 ngày.

27. Tự luận
1 điểm

He is going to go home by train.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “He is going to fly home”.

Dịch: Anh ấy bay về nhà.

28. Tự luận
1 điểm

Arrange the words into the sentence:

want/ Tom/ Mary/ and/ glasses/ two/ of/ water.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Tom and Mary want two glasses of water.

Dịch: Tom và Mary muốn hai cốc nước.

29. Tự luận
1 điểm

sister/ my/ going/ is/ to/ live/ country/ the/ in.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My sister is going to live in the country.

Dịch: Chị tôi sẽ sống ở nông thôn.

30. Tự luận
1 điểm

the/ spring/ in/ what/ weather/ is/ like/ the?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What is the weather like in the spring?

Dịch: Thời tiết vào mùa thu như thế nào?

31. Tự luận
1 điểm

building/ tallest/ the/ is/ this/ the/ in/ world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: This is the tallest building in the world.

Dịch: Đây là tòa nhà cao nhất thế giới.