Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Thời Nhiệm có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Thời Nhiệm có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 678 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

A burger with salad is my favourite ______.

bus

train

boat

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- bus: xe buýt

- train: tàu

- boat: thuyền

- meal: bữa ăn

Dịch: Một cái bơ-gơ với rau trộn là bữa ăn yêu thích của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ house three years ago.

move

moved

moves

moving

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

ago => thì quá khứ đơn

Dịch: Chúng tô chuyển nhà 3 năm trước.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There ______ 150 winners in this marathon last year.

is

was

were

got

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

last year => quá khứ đơn và chủ ngữ số nhiều.

Dịch: Có 150 người chiến thắng ở cuộc thi ma-ra-tông vào năm ngoái.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ______ more vegetables.

eat

eats

eating

to eat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

should + Vinf: nên làm gì

Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau hơn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The boys love ______ in the river.

swim

swims

to swim

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

love Ving: thích làm gì

Dịch: Những chàng trai thích bơi ở sông.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“Why don’t you come next time? – “______ ”.

No, we don’t

It sounds great

Sure. Why not?

B and C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Sao bạn không đến vào lần tới?

- Ý kiến hay đấy/Chắc chắn rồi. Tại sao không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hi, Can I help you? – “ ______ ”.

Yes, Can I have a cola, please?

No, thanks.

Here you are

OK, I am fine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Xin chào, tôi có thể giúp gì bạn?

- Có, cho tôi một cola được không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.

CLASS NEWS

Jason

I’m going to spend a week in Paris! I’m so (1) ______! We’re going to travel by (2) ______. I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (3) ______.

Clara

I’m not going away. Some of my friends (4) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher. I’m going to join them. And we’re going to have a (5) ______after each tennis.

Martin.

I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (6) ______Quang Ninh Province, Viet Nam. Hạ Long Bay is a natural wonder of the world. I’m going to explore Sung Sot Cave and Thien Cung Cave with my Vietnamese friends. It is (7) ______inside the caves, and we can take (8) ______together.

exciting

excited

interesting

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ai đấy cảm thấy như thế nào => dùng tính từ đuôi -ed

Dịch: Tôi rất hào hứng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to spend a week in Paris! I’m so (1) ______! We’re going to travel by (2) ______.

book

walk

plane

petrol

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- book: sách

- walk: đi bộ

- plane: máy bay

- petrol: dầu

Dịch: Chúng tôi sẽ đi bằng máy bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought a guidebook last week and Paris looks really cool but very (3) ______.

near

expensive

ugly

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- near: gần

- expensive: đắt

- ugly: xấu

- dangerous: nguy hiểm

Dịch: Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn vào tuần trước và Paris thật sự rất tuyệt nhưng rất đắt đỏ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not going away. Some of my friends (4) ______going to learn how to play tennis with the sports teacher.

is

was

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ số nhiều và ngữ cảnh viết đang ở hiện tại => tobe “are”

Dịch: Một số người bạn của tôi sẽ học cách chơi tennis với giáo viên thể thao.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to join them. And we’re going to have a (5) ______after each tennis.

drink

book

cold

school

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- drink: đồ uống

- book: sách

- cold: lạnh

- school: trường

Dịch: Và sau đó chúng tôi sẽ có đồ uống sau mỗi lần tập tennis.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to visit some caves in Ha Long Bay. It is (6) ______Quang Ninh Province, Viet Nam.

on

in

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

in + tỉnh

Dịch: Nó ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It is (7) ______inside the caves, and we can take (8) ______together.

short

favorite

tall

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- short: ngắn

- favorite: yêu thích

- tall: cao

- beautiful: xinh

Dịch: Nó rất đẹp ở bên trong những hang động.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It is (7) ______inside the caves, and we can take (8) ______together.

photos

food

drink

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

take photos: chụp ảnh

Dịch: Và chúng tôi có thể chụp ảnh cùng nhau.

16. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.

/ spends / ./ He/outdoors/ lots / of / time/

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He spends lots of time outdoors.

Dịch: Anh ấy dành rất nhiều thời gian ở ngoài trời.

17. Tự luận
1 điểm

in/ A boat/ a small river/ can travel

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A boat can travel in a smaller river.

Dịch: Một cái thuyền có thể di chuyển trong một con sông nhỏ hơn.