Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Mây 2020 - 2021 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Mây 2020 - 2021 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

His grandmother usually tells him stories in the evening.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What does his grandmother usually tell him in the evening?

Stories (câu chuyện) => what (cái gì)

Dịch: Bà anh ấy thường kể cho anh ấy cái gì vào mỗi tối?

2. Tự luận
1 điểm

Our mother buys us new clothes at that clothing store.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What does your mother buy you at that clothing store?

New clothes (quần áo mới) => what (cái gì)

Dịch: Mẹ bạn mua gì cho bạn ở cửa hàng quần áo?

3. Tự luận
1 điểm

This man brings us milk in the morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: When does this man bring you milk?

In the morning (vào buổi sáng) => when (khi nào)

Dịch: Người đàn ông này mang sữa cho bạn lúc nào?

4. Tự luận
1 điểm

They always have dinner at home.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Who always have dinner at home?

They (họ) => Who (ai)

Dịch: Ai luôn nấu ăn ở nhà?

5. Tự luận
1 điểm

I feel tired now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How do you feel now?

Tired (mệt) => how (như thế nào)

Dịch: Bạn cảm thấy như thế nào?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your mother often buy you cakes?

The teacher does.

Yes, she does.

She teaches me French.

In the evening.

Sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Mẹ của bạn có thường mua bánh không? - Có, cô ấy có hay mua.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your sister teacher you?    

The teacher does.

Yes, she does.

She teaches me French.

In the evening.

Sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Chị gái bạn dạy bạn cái gì? - Cô ấy dạy tôi tiếng Pháp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When does their grandfather often tell them stories?     

The teacher does.

Yes, she does.

She teaches me French.

In the evening.

Sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Ông họ thường kể chuyện vào khi nào? - Vào buổi tối.              

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Who usually gives you new books?      

The teacher does.

Yes, she does.

She teaches me French.

In the evening.

Sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Ai thường đưa bạn sách mới? - Giáo viên đưa cho.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

How often do you go swimming?

The teacher does.

Yes, she does.

She teaches me French.

In the evening.

Sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: E

Dịch: Bạn có thường hay đi bơi không? - Thỉnh thoảng.       

11. Tự luận
1 điểm

Tìm và sửa lỗi. 

I'm not go to the cinema every mornings.

Xem đáp án

Đáp án: I’m → I do

Giải thích:

every morning: mỗi sáng → thì hiện tại đơn

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, nếu câu dùng động từ thường, ta dùng trợ động từ do/does.

Dịch: Tôi không đi tới rạp phim mỗi sáng.

12. Tự luận
1 điểm

I don't want go to the theater.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: go => to go

Want to Vinf: muốn làm gì

Dịch: Tôi không muốn đến rạp phim.

13. Tự luận
1 điểm

There are much egg in this store.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: much egg => many eggs

Egg (trứng) đếm được => đi với many và để dạng số nhiều.

14. Tự luận
1 điểm

You wearing dirty clothe at the moment.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: wearing => are wearing

At the moment => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Bạn đang mặc quần áo bẩn.

15. Tự luận
1 điểm

Lan's day start at 4 o'clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: start => starts

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Ngày của Lan bắt đầu lúc 4h.

16. Tự luận
1 điểm

The rain very heavy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: very => is very

Câu chưa có động từ, phía sau và tính từ nên ở đây cần động từ tobe.

Dịch: Trời mưa nặng hạt.

17. Tự luận
1 điểm

She's eats her breakfast now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: eats => eating

Now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Cô ấy đang ăn bánh mì.

18. Tự luận
1 điểm

She want to a cup of coffee.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to => bỏ

Want st: muốn cái gì

Dịch: Cô ấy muốn một cốc cà phê.

19. Tự luận
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống rồi trả lời câu hỏi. 

   Selina lives (1).... a village in Africa. Her day starts(2).... 4 o'clock. She gets up and she walks three kilometers (3).... the river. She collects some water, and she carries it back (4).... her house. The water is very heavy. It isn't clean but there isn't any water in the village. Selina doesn't go (5).... school. She can't read or write. She helps her mother (6).... the housework.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: in

in + village: trong làng

Dịch: Selina sống trong một ngôi làng ở châu Phi.

20. Tự luận
1 điểm

Her day starts(2).... 4 o'clock. She gets up and she walks three kilometers (3).... the river.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: at

at + giờ

Dịch: Ngày của cô ấy bắt đầu lúc 4h.

21. Tự luận
1 điểm

Her day starts(2).... 4 o'clock. She gets up and she walks three kilometers (3).... the river.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to

walk to the river: đi bộ tới sông

Dịch: Cô ấy thức dậy và đi bộ tới sông.

22. Tự luận
1 điểm

She collects some water, and she carries it back (4).... her house.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to

back to: trở lại

Dịch: Cô ấy lấy ít nước và mang trở lại nhà.

23. Tự luận
1 điểm

It isn't clean but there isn't any water in the village. Selina doesn't go (5).... school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to

go to school: đi tới trường

Dịch: Selina không đi tới trường.

24. Tự luận
1 điểm

She can't read or write. She helps her mother (6).... the housework.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: with

Dịch: Cô ấy giúp mẹ cô ấy việc nhà.

25. Tự luận
1 điểm

Where does Selina live?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She lives in a village in Africa.

Dịch: Cô ấy sống ở một làng ở châu Phi.

26. Tự luận
1 điểm

What does Selina do after she gets up?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She walks three kilometers to the river. She collects some water and carries it back to her house.

Dịch: Cô ấy đi bộ 3 ki-lô-mét tới sông. Cô ấy lấy ít nước và mang trở lại nhà.

27. Tự luận
1 điểm

Is the water clean?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, it isn’t.

Dịch: Không, nó không sạch.

28. Tự luận
1 điểm

Can Selina read?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, she can’t.

Dịch: Không, cô ấy không thể đọc.

29. Tự luận
1 điểm

Where does Selina help her mother?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She helps her mother at home.

Dịch: Cô ấy giúp mẹ cô ấy ở nhà.

30. Tự luận
1 điểm

What does she collect?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She collects some water.

Dịch: Cô ấy lấy một ít nước.

31. Tự luận
1 điểm

Does Selina go to school?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, she doesn’t.

Dịch: Không, cô ấy không đi học.

32. Tự luận
1 điểm

Is the water very heavy?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, it is.

Dịch: Có, nước có nặng.

33. Tự luận
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. 

   Every morning, I get (1).... at 6 o'clock. I (2).... breakfast at 7o'clock. And then, I (3).... to school. I (4).... home at 5 o'clock inthe afternoon. At seven o'clock, I do (5).... homework. At nine o'clock,I watch (6).... . I go to (7).... at ten o'clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: up

get up: thức dậy

Dịch: Tôi thức dậy vào 6h sáng.

34. Tự luận
1 điểm

I (2).... breakfast at 7o'clock. And then, I (3).... to school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have

have breakfast: có bữa sáng

Dịch: Tôi có bữa sáng lúc 7h.

35. Tự luận
1 điểm

I (2).... breakfast at 7o'clock. And then, I (3).... to school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: go

go to school: đi học

Dịch: Sau đấy tôi đi học.

36. Tự luận
1 điểm

I (4).... home at 5 o'clock inthe afternoon. At seven o'clock, I do (5).... homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: go

go home: đi về nhà

Dịch: Tôi đi về nhà lúc 5h vào buổi chiều.

37. Tự luận
1 điểm

I (4).... home at 5 o'clock inthe afternoon. At seven o'clock, I do (5).... homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: my

Trước danh từ ở đây cần tính từ sở hữu.

Dịch: Vào lúc 7h, tôi làm bài tập về nhà.

38. Tự luận
1 điểm

At nine o'clock,I watch (6).... . I go to (7).... at ten o'clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: television

watch television: xem TV

Dịch: Tôi xem TV.

39. Tự luận
1 điểm

At nine o'clock,I watch (6).... . I go to (7).... at ten o'clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: bed

go to bed: đi ngủ

Dịch: Tôi đi ngủ lúc 11h.

40. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn. 

Thu likes some orange juice.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- Thu doesn't like any orange juice.

- Does Thu like any orange juice?

Dịch:

- Thu không thích nước cam ép.

- Thu có thích nước cam ép không?

41. Tự luận
1 điểm

Nam and Ba go swimming every morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- Nam and Ba don't go swimming.

- Do Nam and Ba go swimming?

Dịch:

- Nam và Ba không đi bơi.

- Nam và Ba có đi bơi không?

42. Tự luận
1 điểm

You should go to the cinema with her.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- You shouldn't go to the cinema .... .

- Should you go to the cinema .... ?

Dịch:

- Bạn không nên tới rạp phim.

- Bạn có nên tới rạp phim không?

43. Tự luận
1 điểm

That boy can ride a bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- That boy can't ride.

- Can that boy ride?

Dịch:

- Chàng trai kia không thể lái xe.

- Chàng trai kia có thể lái xe không?

44. Tự luận
1 điểm

I want some cheese.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- I don't want any cheese.

- Do you want any cheese?

Dịch:

- Tôi không muốn phô mai.

- Bạn có muốn phô mai không?