Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Lê Trung Đình có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Lê Trung Đình có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6108 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest: 

proofs

books

points

days

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest:

full

must

under

uncle

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ʊ/ còn lại là /ʌ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest:

rubbed

tugged

stopped

filled

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /t/ còn lại là /d/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a link between computer games and crime.

One London newspaper reported that a (4) ______ became so obsessedwith various computer games that he (5) _____ from his parents and his schoolmates in order to buy more.This is not the only such case. The head of a Primary school recently claimed that (6) _______ the children at this school steal each other’s lunch money for the same reason.

12-year-old

12-years-old

12-year-olds

12-years-olds

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

a 12-year-old: một cậu/cô bé 12 tuổi

Dịch: Một tờ báo ở London đã đưa tin rằng một cậu bé 12 tuổi trở nên quá ám ảnh với các trò chơi máy tính khác nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

One London newspaper reported that a (4) ______ became so obsessedwith various computer games that he (5) _____ from his parents and his schoolmates in order to buy more.

steal

stealed

stole

stolen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ => quá khứ đơn

Dịch: Một tờ báo ở London đã đưa tin rằng một cậu bé 12 tuổi trở nên quá ám ảnh với các trò chơi máy tính khác nhau đến nỗi mà cậu ta đã trộm tiền của bố mẹ và bạn cùng trường để mua nhiều hơn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The head of a Primary school recently claimed that (6) _______ the children at this school steal each other’s lunch money for the same reason.

many of

much of

lot of

a lots of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

many of the N(số nhiều): nhiều...

Dịch: Hiệu trưởng trường cấp 1 gần đây cho rằng nhiều đứa trẻ ở trường này trộm tiền ăn trưa của những người khác vì lí do tương tự.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Playing computer games can actually hurt you. 

Dr. Leonora Keller, a health expert, said that many children play these games Which such enthusiasm that they suffer (7) _______ “Space Warrior’s Wrist”. The muscles of the lower arm become inflamed as a result of repeated (8) ______ of the wrist and constant pressure on the computer control stick. This is also causes (9) ______ aches and pains their elbows and shoulders as well as strange sores on (10) _______ hands.

of

from

for

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

suffer from: trải qua

Dịch: Tiến sĩ Leonora Keller, một chuyên gia sức khỏe, nói rẳng nhiều trẻ em chơi những trò chơi này với sự nhiệt tình đến mức mà chúng mắc chứng “Space Warrior’s Wrist.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The muscles of the lower arm become inflamed as a result of repeated (8) ______ of the wrist and constant pressure on the computer control stick.

moves

movings

moveds

movements

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch: Các cơ của cánh tay dưới bị viêm do chuyển động lặp đi lặp lại của cổ tay và áp lực liên tục lên thanh điều khiển máy tính.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

This is also causes (9) ______ aches and pains their elbows and shoulders as well as strange sores on (10) _______ hands.

another

anothers

other

others

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

other + danh từ số nhiều: những thứ khác

Dịch: Điều này cũng gây ra các cơn đau nhức khác cho khuỷu tay và vai của họ cũng như các vết loét lạ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This is also causes (9) ______ aches and pains their elbows and shoulders as well as strange sores on (10) _______ hands.

their

theirs

they

they's

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trước danh từ cần tính từ sở hữu.

Dịch: Điều này cũng gây ra các cơn đau nhức khác cho khuỷu tay và vai của họ cũng như các vết loét lạ trên tay họ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Weight problems are another result.

Dr. Keller also found that children who spend a lot of time (11) ____  electronic games have a tendency to be fatter (12)  _______ those who do not. She said that “for some reasons these children tend to eat more sugar and fat” and that “many of them get too (13) _______ exercise to burn up these things.”

play

plays

to play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

spend time Ving: dành thời gian làm gì

Dịch: Tiến sĩ Keller cũng phát hiện ra rằng những đứa trẻ dành nhiều thời gian chơi điện tử có xu hướng béo hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Keller also found that children who spend a lot of time (11) ____  electronic games have a tendency to be fatter (12)  _______ those who do not.

as

than

more

that

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hơn => than

Dịch:  Tiến sĩ Keller cũng phát hiện ra rằng những đứa trẻ dành nhiều thời gian chơi điện tử có xu hướng béo hơn những người không chơi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She said that “for some reasons these children tend to eat more sugar and fat” and that “many of them get too (13) _______ exercise to burn up these things.”

little

few

much

many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Little + N (số ít không đếm được): rất ít...

Dịch: Cô ấy nói rằng “vì một số lý do mà những đứa trẻ này có xu hướng ăn nhiều đường và chất béo hơn” và “nhiều người trong số chúng tập thể dục quá ít để đốt cháy những thứ này”.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t ______ for dinner, so I have to go to supermarket.

any left

any leaving

some leaving

some left

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi đã đến siêu thị.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don't you do__________? It can help you protect yourself.

cycling

karate

skateboarding

football

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

do karate: tập võ karate

Dịch: Tại sao bạn không tập võ karate? Nó có thể giúp bạn bảo vệ bản thân.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ what teacher _________ in the last lesson.

didn’t understand/ said

didn’t understood/ said

understand/ say

understood/ say

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ => chia quá khứ đơn

Dịch: Tôi không hiểu cái mà giáo viên nói trong buổi học trước.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ to the beach. It's rainy.

aren't going to

aren't going

going aren't to

not are going to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thì tương lai gần: S + is/am/are + going to V

Dịch: Chúng tôi sẽ không đến bãi biển. Trời đang mưa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I did many sports last week and was ______

exhausting

exhausts

exhausted

exhaustion

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ai cảm thấy thế nào => dùng tính từ đuôi -ed

Dịch: Tôi chơi rất nhiều môn thể thao tuần trước và tôi đã kiệt sức.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday was Tuesday. I __________ at school.

were

was

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

yesterday => quá khứ đơn

Dịch: Hôm qua là thứ ba. Tôi đã ở trường.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ eat junk food because I know it is not healthy.

always

sometimes

seldom

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

always: luôn luôn

sometimes: thỉnh thoảng

seldom: hiếm

often: thường

Dịch: Tôi hiếm khi ăn thức ăn nhanh bởi vì tôi biết nó không tốt cho sức khỏe.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

They are _______ soccer.

play

plays

playing

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving

Dịch: Họ đang chơi bóng đá.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan Anh is in grade 6 and she ________ at Hong Ha school now.

learns

to learn

learning

is learning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

now => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Lan Anh học lớp 6 và cô ấy đang học ở trường Hồng Hà.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

His father is not ________ but he is ________.

short, fat

tall, tall

fat, fat

short, short

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

short: lùn

fat: béo

tall: cao

Dịch: Bố anh ấy không cao nhưng anh ấy cao.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “What do you _______ when it’s hot?”

– “B: I go swimming.”

do

does

doing

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch:

- Bạn làm gì khi trời nóng?

- Tôi đi bơi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan sings ______ among the singers I have known.

the most beautiful

the more beautiful

the most beautifully

the more beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh hơn nhất với trạng từ dài: the most adv

Dịch: Lan hát hay nhất trong số những ca sĩ mà tôi biết.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ my wife birthday, I always bake her a cake and give her a piece if jewelry.

In

On

At

With

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

On birthday: vào ngày sinh nhật

Dịch: Vào ngày sinh nhật của vợ tôi, tôi luôn nướng bánh và tặng cô ấy trang sức.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

What about _______ on foot?

go

goes

to going

going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

What about Ving?: gợi ý làm gì

28. Trắc nghiệm
1 điểm

______ is she going to do tonight?

What

Who

Which

When

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Cô ấy sẽ làm gì tối nay?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to keep ________, you should eat well and exercise regularly.

warm

excited

healthy

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

warm: ấm áp

excited: thú vị

healthy: khỏe mạnh

quiet: yên tĩnh

Dịch: Để giữ cơ thể khỏe mạnh, bạn nên ăn hợp lí và tập thể dục thường xuyên.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister always has a lot of new ideas. She's a ________ person.

creative

hard-working

quiet

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

creative: sáng tạo

hard-working: chăm chỉ

quiet: yên tĩnh

healthy: khỏe mạnh

Dịch: Cô ấy luôn luôn có nhiều ý tưởng mới. Cô ấy là một người sáng tạo.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

It's impolite to go into someone's room without ________.

riding

playing

knocking

sharing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

riding: lái xe

playing: chơi

knocking: gõ cửa

sharing: chia sẻ

Dịch: Thật bất lịch sự khi vào phòng người khác mà không gõ cửa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Listening to music is one of the most popular leisure ________.

kindergarten

activities

hobby

equipments

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

kindergarten: mẫu giáo

activities: hoạt động

hobby: sở thích

equipments: thiết bị

Dịch: Nghe nhạc là một trong những hoạt động giải trí phổ biến.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want to ________cards with me?

play

come

have

learn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

play cards: chơi thẻ, bài

Dịch: Bạn có muốn chơi bài với tôi không?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ________ hard for her A levels.

having

playing

studying

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

having: có

playing: chơi

studying: học

doing: làm

Dịch: Cô ấy đang học tập chăm chỉ để được điểm A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

You can sit __________ that chair. Nobody is sitting there.

in front of

on

above

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

sit on: ngồi lên

Dịch: Bạn có thể ngồi lên trên cái ghế đó. Không có ai đang ngồi ở đó.