Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Lê Lợi có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Lê Lợi có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 650 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one is different?

love

hotel

mother

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ʌ/ còn lại là /oʊ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one is different?

lake

place

paddy

stadium

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /æ/ còn lại là //.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one is different?

store

sister

factory

picture

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là // còn lại là /t/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one is different?

rice

river

city

village

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là //, còn lại là /ɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

Her school is.................................. the country.

on

in

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

in the country: ở nông thôn

Dịch: Trường của cô ấy ở nông thôn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It's ............................................. school.

small

big

a small

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

School là danh từ số ít đếm được => cần mạo từ phía trước

Dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She's ..................................... eight.

grade

in grade

on grade

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

in grade...: ở lớp...

Dịch: Cô ấy ở lớp tám.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What time is it?

It 8 o'clock

It's 8 o'clock

Six half past

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

It’s + số từ + o’clock: bây giờ là...giờ

Dịch:

- Bây giờ là mấy giờ?

- Bây giờ là 8 giờ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you ................ games?

play

study

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

play game: chơi trò chơi

Dịch: Bạn có chơi trò chơi không?

10. Tự luận
1 điểm

Read the text and answer the question

My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon. He reads after school. He watches television. Then, he does his homework. He listens to music every evening.

Does your brother play soccer and volleyball every afternoon?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, he doesn’t.

Dẫn chứng ở câu “My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon.

Dịch: Anh trai tôi không chơi bóng đá cũng như bóng chuyền mỗi buổi chiều.

11. Tự luận
1 điểm

What does he do afterschool?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He reads, watches television and then, he does his homework.

Dẫn chứng ở câu “He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.

Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.

12. Tự luận
1 điểm

Does he watch television ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, he does.

Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.

Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.

13. Tự luận
1 điểm

Does he do his homework ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, he does.

Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.

Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.

14. Tự luận
1 điểm

What does he do every evening?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He listens to music.

Dẫn chứng ở câu “He listens to music every evening”.

Dịch: Anh ấy nghe nhạc mỗi tối.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to fill in the blank:

I’d like a ………… of toothpaste, please.

can

box

tube

bar

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

a tube of toothpaste: một tuýp kem đánh răng

Dịch: Tôi muốn một tuýp kem đánh răng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He isn’t fat. He is ………….

thin

tall

short

full

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

not fat (không béo) => thin: gầy

Dịch: Anh ấy không béo. Anh ấy gầy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga ………… full lips.

have

has

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Nga có đôi môi dày.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

………… oranges do you need? – A dozen.                 

How many

How much

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Carrots, beans and onions are some kind of ………….

vegetables

food

drink

fruit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- vegetables: rau củ

- food: thức ăn

- drink: nước uống

- fruit: hoa quả

Dịch: Cà rốt, đậu và hành là những loại rau củ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you have ………… soda? – Yes, there is some on the table.

some

any

a

an

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Soda (nước ngọt) không đếm được => loại C, D

Câu nghi vấn => loại A

Dịch: Bạn có nước ngọt không? - Có, có một ít ở trên bàn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

………… are her eyes? – They are black.

What

How

What color

How many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

What color dùng để hỏi màu sắc.

Dịch: Mắt của cô ấy có màu gì? - Chúng màu đen.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba has a ………… face.

short

round

long

oval

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- short: ngắn

- round: tròn

- long: dài

- oval: trái xoan

Dịch: Ba có một gương mặt trái xoan.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

………………? – I’m tired.

What would you like?

How much is it?

Can you help me?

How do you feel?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Bạn cảm thấy như thế nào?

- Tôi mệt.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

How much are a bowl of noodles and an ice-cream? - …………….

Yes. What do you need?

It is 35,000 dong.

They are 35,000 dong.

A dozen, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

How much + tobe + S?: hỏi giá tiền => loại A, D

Chủ ngữ số nhiều => dùng “they” => loại B

Dịch: Bao nhiêu tiền một bát mì và một que kem? - Chúng 35000 đồng.

25. Tự luận
1 điểm

Read the passage then answer the questions

Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant. They eat chicken or beef with peas and beans. Sometimes Minh’s mother eats fish. Minh also has a big ice-cream. Minh’s favorite drink is fruit juice, but his father and mother like beer. They listen to music while they are having their dinner.

Where do Minh and his family have dinner every Saturday?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They have dinner in a restaurant.

Dẫn chứng ở câu “Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant’’.

Dịch: Mỗi buổi tối Minh và gia đình có bữa tối ở nhà hàng.

26. Tự luận
1 điểm

Do they like meat?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, they do.

Dẫn chứng ở câu “They eat chicken or beef with peas and beans”.

Dịch: Họ ăn thịt gà và thịt bò với đậu và đỗ.

27. Tự luận
1 điểm

What is Minh’s favorite drink?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: His favorite drink is fruit juice.

Dẫn chứng ở câu “Minh’s favorite drink is fruit juice.”

Dịch: Đồ uống yêu thích của Minh là nước cam ép.

28. Tự luận
1 điểm

Use the correct tense:

Hoa (ride) to school every morning. Hoa (ride) her bike now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: rides/is riding

Every morning => hiện tại đơn và chủ ngữ số ít => chia động từ

Now => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Hoa đi xe tới trường mỗi buổi sáng. Hoa đang đạp xe bây giờ.

29. Tự luận
1 điểm

She (be) a beautiful girl. She (have) blue eyes.

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is/has

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is” và chia động từ

Dịch: Cô ấy là một cô gái xinh đẹp. Cô ấy có đôi mắt màu xanh.

30. Tự luận
1 điểm

How Ba (feel)? – He (feel) tired.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: does (Ba) feel/feels

Chủ ngữ số ít => dùng trợ động từ “does” và chia động từ.

Dịch: Ba cảm thấy như thế nào? - Anh ấy cảm thấy mệt.

31. Tự luận
1 điểm

There (be) some beef and there (be) some tomatoes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is/are

Beef là danh từ không đếm được => đi với tobe “is”

Tomatoes là danh từ đếm được số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Có một ít thịt bò và một vài quả cà chua.

32. Tự luận
1 điểm

Order the words into a correct sentences:

Nam / face / a / round / has

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Nam has a round face.

Dịch: Nam có một gương mặt tròn.

33. Tự luận
1 điểm

chicken / I’d / some / like / rice / and / some.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I’d like some rice and chicken.

Dịch: Tôi muốn ăn cơm và gà.