Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Lê Lợi có đáp án
33 câu hỏi
Which one is different?
love
hotel
mother
brother
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /ʌ/ còn lại là /oʊ/.
Which one is different?
lake
place
paddy
stadium
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /æ/ còn lại là /aɪ/.
Which one is different?
store
sister
factory
picture
Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /tʃ/ còn lại là /t/.
Which one is different?
rice
river
city
village
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.
Choose the best answer
Her school is.................................. the country.
on
in
to
Đáp án đúng là: B
in the country: ở nông thôn
Dịch: Trường của cô ấy ở nông thôn.
It's ............................................. school.
small
big
a small
Đáp án đúng là: C
School là danh từ số ít đếm được => cần mạo từ phía trước
Dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ.
She's ..................................... eight.
grade
in grade
on grade
Đáp án đúng là: B
in grade...: ở lớp...
Dịch: Cô ấy ở lớp tám.
What time is it?
It 8 o'clock
It's 8 o'clock
Six half past
Đáp án đúng là: B
It’s + số từ + o’clock: bây giờ là...giờ
Dịch:
- Bây giờ là mấy giờ?
- Bây giờ là 8 giờ.
Do you ................ games?
play
study
do
Đáp án đúng là: A
play game: chơi trò chơi
Dịch: Bạn có chơi trò chơi không?
Read the text and answer the question
My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon. He reads after school. He watches television. Then, he does his homework. He listens to music every evening.
Does your brother play soccer and volleyball every afternoon?
Đáp án đúng là: No, he doesn’t.
Dẫn chứng ở câu “My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon.”
Dịch: Anh trai tôi không chơi bóng đá cũng như bóng chuyền mỗi buổi chiều.
What does he do afterschool?
Đáp án đúng là: He reads, watches television and then, he does his homework.
Dẫn chứng ở câu “He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
Does he watch television ?
Đáp án đúng là: Yes, he does.
Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
Does he do his homework ?
Đáp án đúng là: Yes, he does.
Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
What does he do every evening?
Đáp án đúng là: He listens to music.
Dẫn chứng ở câu “He listens to music every evening”.
Dịch: Anh ấy nghe nhạc mỗi tối.
Choose the best option to fill in the blank:
I’d like a ………… of toothpaste, please.
can
box
tube
bar
Đáp án đúng là: C
a tube of toothpaste: một tuýp kem đánh răng
Dịch: Tôi muốn một tuýp kem đánh răng.
He isn’t fat. He is ………….
thin
tall
short
full
Đáp án đúng là: A
not fat (không béo) => thin: gầy
Dịch: Anh ấy không béo. Anh ấy gầy.
Nga ………… full lips.
have
has
are
do
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Nga có đôi môi dày.
………… oranges do you need? – A dozen.
How many
How much
How
What
Đáp án đúng là: A
How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được.
Carrots, beans and onions are some kind of ………….
vegetables
food
drink
fruit
Đáp án đúng là: A
- vegetables: rau củ
- food: thức ăn
- drink: nước uống
- fruit: hoa quả
Dịch: Cà rốt, đậu và hành là những loại rau củ.
Do you have ………… soda? – Yes, there is some on the table.
some
any
a
an
Đáp án đúng là: B
Soda (nước ngọt) không đếm được => loại C, D
Câu nghi vấn => loại A
Dịch: Bạn có nước ngọt không? - Có, có một ít ở trên bàn.
………… are her eyes? – They are black.
What
How
What color
How many
Đáp án đúng là: C
What color dùng để hỏi màu sắc.
Dịch: Mắt của cô ấy có màu gì? - Chúng màu đen.
Ba has a ………… face.
short
round
long
oval
Đáp án đúng là: D
- short: ngắn
- round: tròn
- long: dài
- oval: trái xoan
Dịch: Ba có một gương mặt trái xoan.
………………? – I’m tired.
What would you like?
How much is it?
Can you help me?
How do you feel?
Đáp án đúng là: D
- Bạn cảm thấy như thế nào?
- Tôi mệt.
How much are a bowl of noodles and an ice-cream? - …………….
Yes. What do you need?
It is 35,000 dong.
They are 35,000 dong.
A dozen, please.
Đáp án đúng là: C
How much + tobe + S?: hỏi giá tiền => loại A, D
Chủ ngữ số nhiều => dùng “they” => loại B
Dịch: Bao nhiêu tiền một bát mì và một que kem? - Chúng 35000 đồng.
Read the passage then answer the questions
Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant. They eat chicken or beef with peas and beans. Sometimes Minh’s mother eats fish. Minh also has a big ice-cream. Minh’s favorite drink is fruit juice, but his father and mother like beer. They listen to music while they are having their dinner.
Where do Minh and his family have dinner every Saturday?
Đáp án đúng là: They have dinner in a restaurant.
Dẫn chứng ở câu “Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant’’.
Dịch: Mỗi buổi tối Minh và gia đình có bữa tối ở nhà hàng.
Do they like meat?
Đáp án đúng là: Yes, they do.
Dẫn chứng ở câu “They eat chicken or beef with peas and beans”.
Dịch: Họ ăn thịt gà và thịt bò với đậu và đỗ.
What is Minh’s favorite drink?
Đáp án đúng là: His favorite drink is fruit juice.
Dẫn chứng ở câu “Minh’s favorite drink is fruit juice.”
Dịch: Đồ uống yêu thích của Minh là nước cam ép.
Use the correct tense:
Hoa (ride) to school every morning. Hoa (ride) her bike now.
Đáp án đúng là: rides/is riding
Every morning => hiện tại đơn và chủ ngữ số ít => chia động từ
Now => hiện tại tiếp diễn
Dịch: Hoa đi xe tới trường mỗi buổi sáng. Hoa đang đạp xe bây giờ.
She (be) a beautiful girl. She (have) blue eyes.
Đáp án đúng là: is/has
Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is” và chia động từ
Dịch: Cô ấy là một cô gái xinh đẹp. Cô ấy có đôi mắt màu xanh.
How Ba (feel)? – He (feel) tired.
Đáp án đúng là: does (Ba) feel/feels
Chủ ngữ số ít => dùng trợ động từ “does” và chia động từ.
Dịch: Ba cảm thấy như thế nào? - Anh ấy cảm thấy mệt.
There (be) some beef and there (be) some tomatoes.
Đáp án đúng là: is/are
Beef là danh từ không đếm được => đi với tobe “is”
Tomatoes là danh từ đếm được số nhiều => đi với tobe “are”
Dịch: Có một ít thịt bò và một vài quả cà chua.
Order the words into a correct sentences:
Nam / face / a / round / has
Đáp án đúng là: Nam has a round face.
Dịch: Nam có một gương mặt tròn.
chicken / I’d / some / like / rice / and / some.
Đáp án đúng là: I’d like some rice and chicken.
Dịch: Tôi muốn ăn cơm và gà.

