Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hòa Hiệp có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hòa Hiệp có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 655 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers

Nam: How . . . . .. do you go to the zoo?

Hoa: Sometimes

long

much

many

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

How often dùng để hỏi tần suất thực hiện hành động

Dịch:

Nam: Bạn có hay đến sở thú không?

Hoa: Thỉnh thoảng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there any . . . . . . .. . in the fridge?

meat

banana

apples

milk

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

“Are” => cần danh từ số nhiều

Dịch: Có quả táo nào trong tủ lạnh không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There are ten . . . . . . . on your hands.

fingers

toes

noses

arms

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- fingers: ngón tay

- toes: ngón chân

- noses: mũi

- arms: cánh tay

Dịch: Có mười ngón tay trên những bàn tay của bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Huong: Why don’t we go to school by bus? Minh: . . . . . . . .

No, I’m full

Thank you so much

That’s a good idea.

Here you are.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Hương: Tại sao chúng ta không đi xe buýt?

- Minh: Ý tưởng hay đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They often have some . . . . .. . . after meals.

vegetables

meat

egg

milk

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- vegetables: rau

- meat: thịt

- egg: trứng

- milk: sữa

Dịch: Họ thường uống sữa sau bữa ăn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She wants a . . . . .. . of toothpaste.

dozen

bottle

kilo

tube

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a tube of toothpaste: tuýp kem đánh răng

Dịch: Cô ấy muốn một túyp kem đánh răng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa . . . . . . . . aerobics everyday.

plays

does

swims

skips

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

do aerobics: tập thể dục nhịp điệu

Dịch: Hoa tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going to stay . . . . . . . . . . . . . . . . . . their grandparents in Hanoi.

on

with

in

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

stay with sb: ở với ai

Dịch: Họ sẽ ở với ông bà ở Hà Nội.

9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words or phrases to make complete sentences 

with his friends / has free time / he usually / when he / plays tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He usually plays tennis with his friends when he has free time.

Dịch: Anh ấy thường chơi tennis với bạn anh ấy khi anh ấy có thời gian rảnh.

10. Tự luận
1 điểm

for a week / we / in Hanoi / stay / are going to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We are going to stay in Hanoi for a week.

Dịch: Chúng tôi sẽ ở lại Hà Nội trong một tuần.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How long does she stay in Hue?

A kilo, please.

Yes, I’d love to.

Five days.

Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Cô ấy ở Huế trong bao lâu?

- 5 ngày.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which place do you want to visit first?

A kilo, please.

Yes, I’d love to.

Five days.

Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Bạn muốn tới thăm nơi nào đầu tiên?

- Hà Nội.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to have some bread?

A kilo, please.

Yes, I’d love to.

Five days.

Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Bạn có muốn ăn một chút bánh mì không?

- Có, tôi muốn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How much beef do you want?                

A kilo, please.

Yes, I’d love to.

Five days.

Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Bạn muốn mua bao nhiêu thịt bò?

- 1 kí làm ơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers to fill in the blanks

There are four (1) ………. in a year. (2) ……are spring, summer, fall (3) ……...winter. The weather in the spring is usually warm. In the summer, it is (4) ………. The fall is cool. It is cold in the winter. I like summer and fall (5) ………. I can play sports and do (6) ……… activities. In the summer, I go swimming and fishing (7) ……….. my brother. When it is cool, I play badminton and tennis. I often play (8) ……… in the winter.

meals

seasons

pastimes

activities

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- meals: bữa ăn

- seasons: mùa

- pastimes: thời gian rảnh

- activities: hoạt động

Dịch: Có 4 mùa trong một năm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

There are four (1) ………. in a year. (2) ……are spring, summer, fall (3) ……...winter

We

There

These

They

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- We: chúng tôi

- There: có

- These: này

- They: họ, chúng

Dịch: Chúng là mùa xuân, hạ...

17. Trắc nghiệm
1 điểm

here are four (1) ………. in a year. (2) ……are spring, summer, fall (3) ……...winter

and

but

or

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- and: và

- but: nhưng

- or: hoặc

- so: vì vậy

Dịch: Chúng là mùa xuân, hạ, thu và đông.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

he weather in the spring is usually warm. In the summer, it is (4) ………. The fall is cool. It is cold in the winter

cool

cold

hot

warm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- cool: mát

- cold: lạnh

- hot: nóng

- warm: ấm

Dịch: Vào mùa hè, thời tiết nóng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The fall is cool. It is cold in the winter. I like summer and fall (5) ……….

because

so

but

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- because: bởi vì

- so: vì vậy

- but: nhưng

- and: và

Dịch: Tôi thích mùa hè và thu bởi vì tôi có thể chơi thể thao...

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I can play sports and do (6) ……… activities. In the summer, I go swimming and fishing (7) ……….. my brother.

a lot

much

an

many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Many mang nghĩa là nhiều và đi với danh từ đếm được số nhiều.

Dịch: Tôi thích mùa hè và thu bởi vì tôi có thể chơi thể thao và nhiều hoạt động khác.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I can play sports and do (6) ……… activities. In the summer, I go swimming and fishing (7) ……….. my brother.

at

for

with

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- at: ở

- for: cho

- with: với

- on: vào lúc

Dịch: Vào buổi chiều, tôi có thể đi bơi và câu cá với anh trai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

When it is cool, I play badminton and tennis. I often play (8) ……… in the winter.

aerobics

soccer

skipping

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Play soccer: chơi đá bóng

Dịch: Tôi thường chơi đá bóng vào mùa đông.

23. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the cues given

She has long black hair.

Her hair . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Her hair is long and black.

Dịch: Tóc cô ấy dài và đen.

24. Tự luận
1 điểm

It’s always cold in the winter.

It’s never . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It’s never hot in the winter.

Dịch: Nó không bao giờ nóng vào mùa đông.

25. Tự luận
1 điểm

Let’s visit Ha Long Bay first.

Why don’t we . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Why don’t wevisit Ha Long Bay first?

Dịch: Tại sao chúng ta không tới vịnh Hạ Long đầu tiên?

26. Tự luận
1 điểm

Hoa likes lemon-juice.

Lemon-juice . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Lemon-juice is Hoa’s favorite drink.

Dịch: Nước chanh ép là đồ uống yêu thích của Hoa.