Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hải Lăng có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hải Lăng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 682 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

hear

fear

dear

wear

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

match

machine

champion

chess

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ʃ/ còn lại là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

wish

high

price

mind

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

continent

photo

popular

coffee

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /oʊ/ còn lại là /ɒ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sports ……… an important part in our lives.

play

do

go

make

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

play an important part: đóng vai trò quan trọng

Dịch: Thể thao đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother has ………..…… to Ho Chi Minh city since 1999.

go

went

to go

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thì hiện tại hoàn thành: have/has Vp2

Dịch: Mẹ tôi tới thành phố Hồ Chí Minh từ năm 1999.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I think it’s a very nice town ………….. the weather is good and people are friendly.

because

if

so

although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

because: bởi vì

if: nếu

so: vì vậy

although: mặc dù
Dịch: Tôi nghĩ nó là một thành phố tuyệt vời bởi vì thời tiết tốt và con người thân thiện.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to know which film is on tonight, check the TV ……………… .

programme

schedule

news

information

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

TV schedule: lịch phát sóng trên TV

Dịch: Nếu bạn muốn biết phim gì được chiếu tối nay thì hãy tra lịch phát sóng trên TV.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The  ………………….. drink in Vietnam is tea.

more popular

more and more popular

delicious

most popular

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most adj

Dịch: Đồ uống nổi tiếng nhất ở Việt Nam là trà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

“ ……………… is the longest river in the world?” – I think it’s the Nile River.

Which

Where

How

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Which dùng để hỏi sự lựa chọn.

Dịch: Sông nào dài nhất trên thế giới? - Tôi nghĩ là sống Nile.

11. Tự luận
1 điểm

Supply correct forms of the verbs in brackets:

Where is your mother? She (cook) ……………in the kitchen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is cooking

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mẹ bạn đâu rồi? Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.

12. Tự luận
1 điểm

How often (he/go)………………………fishing?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: does he go
How often + does/do + S + Vinf?: hỏi tần suất hoạt động

Dịch: Bạn có hay đi câu cá không?

13. Tự luận
1 điểm

We (visit)……………………Hue this summer vacation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: will visit

this summer vacation => tương lai đơn

Dịch: Chúng tôi sẽ đi Huế kì nghỉ hè này.

14. Tự luận
1 điểm

What about (play)…………………badminton?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: playing

What about Ving?: câu gợi ý

Dịch: Chơi cầu lông thì sao nhỉ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill each blank in the following passage with a suitable word from the box:

Hi. My name is Hoa. I’m from Vietnam. I’m (15) …… My country is very beautiful. We have lots of mountains. We have great (16) …. like Red and Me Kong Rivers. We have lots of lakes, too. We have lots of rain, so the country is very green. We have (17) ….. forests and we have lots of beautiful beaches but we don’t have any (18) ……

Vietnam

Vietnamese

Chinese

Japanese

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Tôi là người Việt Nam.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We have great (16) …. like Red and Me Kong Rivers. We have lots of lakes, too.

river

rivers

park

parks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

phía trước không có mạo từ a/an => dùng dan từ số nhiều => loại A, C

dựa vào nghĩa => chọn B

Dịch: Chúng tôi có những con sông tốt như sông Hồng và sông MeKong.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We have (17) ….. forests and we have lots of beautiful beaches but we don’t have any (18) ……

big

long

tall

high

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

big: lớn

long: dài

tall: cao

high: cao

Dịch: Chúng tôi có những cánh rừng lớn và chúng tôi có nhiều bãi biển đẹp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We have (17) ….. forests and we have lots of beautiful beaches but we don’t have any (18) ……

fields

mountains

hills

deserts

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

fields: cánh đồng

mountains: núi

hills: đồi

deserts: hoang mạc

Dịch: Nhưng chúng tôi không có hoang mạc.

19. Tự luận
1 điểm

Re-write the sentences so that their meaning doesn’t change:

Hanoi is colder than Ho Chi Minh City.

Ho Chi Minh City .............................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is not as cold as Hanoi

Dịch: Thành phố Hồ Chí Minh không lạnh như Hà Nội.

20. Tự luận
1 điểm

Her lips are full.

She has .................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: full lips

Dịch: Cô ấy có đôi môi dày.