Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hai Bà Trưng có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Hai Bà Trưng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 657 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ gạch chân phát âm khác những từ còn lại

work

thirty

girl

clinic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɪ/ còn lại là /ɜ:/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ gạch chân phát âm khác những từ còn lại

day

watch

small

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɔ:/ còn lại là //.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ gạch chân phát âm khác những từ còn lại

go

old

load

office

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɒ/ còn lại là //.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ gạch chân phát âm khác những từ còn lại

policeman

picture

listen

sign

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là // còn lại là /ɪ/.

5. Tự luận
1 điểm

Gạch chân đáp án đúng nhấtWhat …………. Mrs Mai do? She’s an engineer. ( does / do   / is / are )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: does

What + does/do + S + do?: hỏi nghề nghiệp

Chủ ngữ số ít => dùng “does”

Dịch: Cô Mai làm nghề gì? Cô ấy là một kỹ sư.

6. Tự luận
1 điểm

A farmer works on a …………. ( factory / farm / hospital / museum )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: farm

- factory: nhà máy

- farm: nông trại

- hospital: bệnh viện

- museum: bảo tàng

Dịch: Một người nông dân làm việc ở trên một nông trại.

7. Tự luận
1 điểm

Is their house ……… ? – No, it isn’t. It’s small. ( big / small / noisy / beautiful )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: big

- big: to

- small: nhỏ

- noisy: ồn ào

- beautiful: đẹp

Dịch: Nhà của họ to không? - Không, nó nhỏ.

8. Tự luận
1 điểm

How many girls are there? There ……… two. ( am / is / are / has )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are

two (hai) là số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Có nhiêu bạn nữ? - Có 2 bạn.

9. Tự luận
1 điểm

Nien lives in a village. It is in the ……….. ( city / country / park / zoo )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: country

- city: thành phố

- country: nông thôn

- park: công viên

- zoo: sở thú

Dịch: Niên sống ở trong làng. Nó ở nông thôn.

10. Tự luận
1 điểm

There are some trees ……….. the right of the house. ( from / under / to / in )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: in

in the right of: ở bên phải của...

Dịch: Có một vài cái cây ở phía bên phải của ngôi nhà.

11. Tự luận
1 điểm

Are these their pens? Yes, …….. are. ( those / these / they / their )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: they

Chủ ngữ số nhiều => they: chúng

Dịch: Những cái bút này của họ phải không? - Đúng vậy.

12. Tự luận
1 điểm

We aregoing to school ……… foot. ( by / in / on / with )

Xem đáp án

Đáp án đúng là: on

on foot: đi bộ

Dịch: Chúng tôi sẽ đi bộ tới trường.      

13. Tự luận
1 điểm

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặcThere (be) ………………….. many people in my family.         

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are

Many people là số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Có nhiều người trong nhà tôi.                                                          

14. Tự luận
1 điểm

Minh (watch) …………………….. TV now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is watching

Now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Minh đang xem TV.

15. Tự luận
1 điểm

Mr.Lam (travel) ……………….. to HaNoi by car every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: travels

Every day => thì hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Ông Lam đi xe hơi tới Hà Nội mỗi ngày.

16. Tự luận
1 điểm

The students …………………….. (play) soccer in the school yard at the moment.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are playing

at the moment => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Học sinh đang chơi đá bóng ở sân trường.

17. Tự luận
1 điểm

READING

Loan’s family lives in a beautiful house in the country. There are many flowers in front of her house. Behind the house, there is a well. To the right of the house, there is a rice paddy and to the left of the house, there are tall trees. It’s very quiet here and Loan loves her house very much.

Loan’s father is a worker. He works in a big factory. Every day he travels to work by motorbike. He works in his factory from Monday to Friday. He doesn’t work on Saturday and Sunday.

TRUE OR FALSE?

……………    Loan’s family is in the city.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Loan’s family lives in a beautiful house in the country.

Dịch: Gia đình Loan sống ở một căn nhà đẹp ở nông thôn.

18. Tự luận
1 điểm

……………. It’s very quiet in the country.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “ It’s very quiet here”.

Dịch: Nó rất yên tĩnh ở đây.

19. Tự luận
1 điểm

…………… Loan’s father is a teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Loan’s father is a worker”.

Dịch: Bố Loan là một công nhân.

20. Tự luận
1 điểm

…………… He works five days a week.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “He works in his factory from Monday to Friday. He doesn’t work on Saturday and Sunday”.

Dịch: Ông ấy làm việc ở nhà máy từ thứ hai đến thứ sáu. Ông ấy không làm việc vào thứ bảy và chủ nhật.

21. Tự luận
1 điểm

Where does Loan live?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They live in a beautiful house in the country.

Dẫn chứng ở câu “Loan’s family lives in a beautiful house in the country”.

Dịch: Gia đình Loan sống ở một căn nhà đẹp ở nông thôn.

22. Tự luận
1 điểm

What’s there in front of Loan’s house?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are many flowers.

Dẫn chứng ở câu “There are many flowers in front of her house”.

Dịch: Có nhiều hoa trước nhà cô ấy.

23. Tự luận
1 điểm

Where does Loan’s father work?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He works in a big factory.

Dẫn chứng ở câu “He works in a big factory”.

Dịch: Ông ấy làm việc ở một nhà máy lớn.

24. Tự luận
1 điểm

He / work / factory / now. (Viết thành câu hoàn chỉnh)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He is working in a factory now.

Now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Anh ấy đang làm việc ở nhà máy.  

25. Tự luận
1 điểm

How do you go to school? (Trả lời câu hỏi về em)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I go to school by bike.

Dịch: Tôi đến trường bằng xe đạp.

26. Tự luận
1 điểm

from / I / five / one / to / a quarter past / have classes. (Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I have classes from one to a quarter past five.

Dịch: Tôi học từ 1 giờ đến 5 giờ 15 phút.