Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Cát Minh có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Cát Minh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 658 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.

warm

black

garden

half

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɔ:/ còn lại là /æ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.

red

leg

head

bean

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /i:/ còn lại là /e/.     

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.

yellow

egg

tea

bread

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /i:/ còn lại là /e/.   

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.

fine

live

night

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.

5. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân. 

Vinh is writing.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What is Ving doing?

Dịch: Vinh đang làm gì?

6. Tự luận
1 điểm

There's a book on the table.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How many books are there on the table?

Dịch: Có bao nhiêu quyển sách ở trên bàn?

7. Tự luận
1 điểm

Miss Lan is twenty–four.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How old is miss Lan?

Dịch: Cô Lan bao nhiêu tuổi?

8. Tự luận
1 điểm

Her eyes are brown.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What color are her eyes?

Dịch: Mắt cô ấy màu gì?

9. Tự luận
1 điểm

Their pencils are in the dest.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Where are their pencils?

Dịch: Bút chì của họ ở đâu?

10. Tự luận
1 điểm

He goes to work by car.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How does he go to work?

Dịch: Anh ấy đi học bằng gì?

11. Tự luận
1 điểm

Viết giờ dưới dạng chữ.

12.25     

Xem đáp án

Đáp án đúng là: twelve twenty–five / twenty–five past twelve   

12. Tự luận
1 điểm

7.40

Xem đáp án

Đáp án đúng là:six fifty / ten to seven

13. Tự luận
1 điểm

6.50

Xem đáp án

Đáp án đúng là:seven forty / twenty to eight

14. Tự luận
1 điểm

8.30

Xem đáp án

Đáp án đúng là:half past eight / eight thirty

15. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn. 

We're from Canada.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- We aren't from Canada

- Are you from Canada?

=> S + tobe + not + from + …

=> Tobe (not) + S + from +...?

Dịch:

- Chúng tôi không đến từ Canada.

- Bạn có đến từ Canada không?

16. Tự luận
1 điểm

My sister has long hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- My sister doesn't have long hair

- Does your sister have long hair?

=> S + does/do + not + Vinf

=> Does/do + S + Vinf?

Dịch:

- Chị tôi không có tóc dài.

- Chị bạn tóc dài không?

17. Tự luận
1 điểm

She often has some eggs for breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- She doesn't often have any eggs for breakfast.

- Does she often have any eggs for breakfast?

=> S + does/do + not + Vinf...

=> Does/do + S + Vinf...?

Dịch:

- Cô ấy thường không ăn trứng vào bữa sáng.

- Cô ấy có thường không ăn trứng vào bữa sáng không?

18. Tự luận
1 điểm

The children play badminton every afternoon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- The children don't play badmintonevery afternoon.

- Do the children play badminton every afternoon?

=> S + does/do + not + Vinf...

=> Does/do + S + Vinf...?

Dịch:

- Bọn trẻ không chơi cầu lông mỗi chiều.

- Bọn trẻ có chơi cầu lông mỗi chiều không?

19. Tự luận
1 điểm

Chia động từ. 

Don't .... electricity. (waste)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:waste

Sau trợ động từ động từ để dạng nguyên thể.

20. Tự luận
1 điểm

There .... three bedrooms in the house. (be)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:are

Three bedrooms là số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Có ba phòng ngủ trong ngôi nhà.

21. Tự luận
1 điểm

He .... to school with me every day. (go)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:goes

every day => thì hiện tại đơn

chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Anh ấy tới trường với tôi mỗi ngày.

22. Tự luận
1 điểm

.... Thu .... TV now? (watch)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:Is/watching

now => thì hiện tại tiếp diễn

chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Thu đang xem TV bây giờ phải không?

23. Tự luận
1 điểm

What .... they .... about? (talk)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:are/talking

chủ ngữ số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Họ đang nói về chuyện gì vậy?

24. Tự luận
1 điểm

I .... my aunt tomorrow. (visit)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:will visit

tomorrow => thì tương lai đơn

Dịch: Tôi sẽ đến nhà dì tôi ngày mai.

25. Tự luận
1 điểm

What time .... Lan .... up every morning? (get)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:does/get

chủ ngữ số ít => đi với trợ động từ “does”

Dịch: Lan dậy lúc mấy giờ mỗi sáng?

26. Tự luận
1 điểm

How much rice .... your father .... ? (need)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:does/need

chủ ngữ số ít => đi với trợ động từ “does”

Dịch: Bố bạn muốn bao nhiêu gạo?

27. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ. 

I get up .... 8 o'clock .... the morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:at/in

at + giờ

in the morning: buổi sáng

Dịch: Tôi dậy lúc 8 giờ vào buổi sáng.

28. Tự luận
1 điểm

Nam often goes .... school .... his friend.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:to/with        

go to school: tới trường

with sb: với ai

Dịch: Nam thường đi tới trường với bạn của anh ấy.