Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Cảnh Du có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Cảnh Du có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 682 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:

father

sister

mother

nurse

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

father: bố

sister: chị/em gái

mother: mẹ

nurse: y tá

=> A, B, C chỉ thành viên trong gia đình, D chỉ nghề nghiệp

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:

bakery

bookstore

street

toy store

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 bakery: tiệm bánh

bookstore: hiệu sách

street: phố

toy store: cửa hàng

=> A, B, D chỉ các địa điểm thường có trên phố,..., còn D chỉ con phố chung chung

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:

tall

thin

short

play

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

tall: cao

thin: gầy

short: thấp

play: chơi

=> A, B, C là tính từ, D là danh từ hoặc động từ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:

water

fish

meat

beef

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

water: nước

fish: cá

meat: thịt

beef: thịt bò

=> B, C, D chỉ các loại thức ăn, A chỉ nước uống

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A weight ______ is strong and fat.

teacher

worker

lifter

farmer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

a weight lifter: vận động viên cử tạ

Dịch: Vận động viên cử tạ khỏe và béo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They go to school ______ Monday.

in

on

at

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

on + ngày

Dịch: Họ đi học vào thứ hai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How ______ kilos of meat does Lan want?

much

many

long

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được.

Dịch: Lan muốn bao nhiêu kí thịt?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She wants a  _______ of chocolates.

can

tube

box

bottle

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

a box of chocolate: hộp sô-cô-la

Dịch: Cô ấy muốn một hộp sô cô la.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want some sandwiches? – No, I’m not ______ . Thanks.

hungry

full

thirsty

good

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

hungry: đói

full: no

thirsty: khát

good: tốt

Dịch: Bạn muốn ăn bánh mì kẹp không? - Không, tôi không đói, cảm ơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ your favorite food? – I like beef.

What is

What are

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Food là số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Đồ ăn yêu thích của bạn là gì? - Tôi thích thịt bò.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn’t weak. She is _______ .

thin

tall

fat

strong

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

thin: gầy

tall: cao

fat: béo

strong: khỏe
Dịch: Cô ấy không yếu. Cô ấy khỏe.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I like hot ______.

season

weather

activity

class

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

season: mùa

weather: thời tiết

activity: hoạt động

class: lớp

Dịch: Tôi thích thời tiết nóng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I often go swimming when it is ______.

cold

hot

hungry

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

cold: lạnh

hot: nóng

hungry: đói

thirsty: khát

Dịch: Tôi thường đi bơi khi thời tiết nóng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

________ does your brother go fishing? He goes fishing once a week.

How old

How often

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How often dùng để hỏi tần suất hoạt động.

Dịch: Anh bạn có hay đi câu cá không? - Anh ấy đi câu cá một lần một tuần.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you doing? -  __________

You are reading

I reading

I am read

I am reading

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving

Dịch: Bạn đang làm gì vậy? - Tôi đang đọc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What about _______________ by bike?                

travel

to travel

traveling

travels

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

What about Ving?: gợi ý làm gì

Dịch: Đi bằng xe đạp thì sao nhỉ?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a beautiful day today. Let’s _______________ for a walk.

go

going

to go

to going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Let sb Vinf: hãy làm gì

Dịch: Hôm nay là một ngày thật đẹp. Hãy di dạo nào.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______________ Hue next month.

visit

am going to visit

to visit

visiting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

next month => thì tương lai gần

Dịch: Tôi sẽ đi Huế vào tháng tới.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam often _______________ fishing on the weekend.

go

goes

is going

going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Nam thường đi câu cá vào cuối tuần.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mount Everest is _______________ mountain in the world.

the high

the higher

highest

the highest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adjest

Dịch: Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

21. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc:

Would you like…...... to my house for dinner? (come)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to come

Would like to Vinf: muốn làm gì

Dịch: Bạn có muốn đến nhà tối ăn tối không?

22. Tự luận
1 điểm

My mother ….….…….. her teeth every night. (brush)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: brushes

every night => thì hiện tại đơn

chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Mẹ tôi đánh răng mỗi tối.

23. Tự luận
1 điểm

My friends ………….. for me at the corner now. (wait)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are waiting

now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Bạn tôi đang đợi tôi ở góc.

24. Tự luận
1 điểm

This is the …………….. house in our neighborhood. (small)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: smallest

So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch: Đây là căn nhà nhỏ nhất trong xóm chúng tôi.

25. Tự luận
1 điểm

A glass of lemon juice is 6,000 dong. (Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How much is a glass of lemon juice?

How much + tobe + S?: hỏi giá cả

Dịch: Bao nhiêu tiền một cốc nước chanh?

26. Tự luận
1 điểm

It / hot / summer / but / cold / winter. (Hoàn thành câu với những từ cho sẵn)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It is hot in summer but cold in winter.

Dịch: Thời tiết nóng vào mùa hè nhưng lạnh vào mùa đông.

27. Tự luận
1 điểm

They go shopping twice a week. (Đổi sang thể phủ định và nghi vấn)

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- They don’t go shopping twice a week.

- Do they go shopping twice a week.

Dịch:

- Họ không đi mua sắm hai lần một tuần.

- Họ có đi mua sắm hai lần một tuần không?

28. Tự luận
1 điểm

Mai goes to school on foot. (Viết câu nghĩa tương đương)

→ Mai walks ……………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to school

go on foot = walk: đi bộ

Dịch: Mai đi bộ tới trường

29. Tự luận
1 điểm

Đọc đoạn văn sau và làm các bài tập kèm theo bên dưới:

       In Vietnam, there are two terms in a school year. They are the first term and the second term. At the end of each term, students usually have final exams. The school year starts in late August and ends in May. A school day is about four hours long. Students go to school from Monday to Saturday. They never go to school on Sundays. On this weekend, they often play some sports such as soccer, badminton, or volleyball. Sometimes they help their parents with the housework.

True (T) or False (F):

Students never help their parents at home.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Sometimes they help their parents with the housework”.

Dịch: Thỉng thoảng họ giúp bố mẹ họ làm việc nhà.

30. Tự luận
1 điểm

Students go to school from Monday to Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Students go to school from Monday to Saturday”.

Dịch: Học sinh đi học từ thứ hai đến thứ bảy.

31. Tự luận
1 điểm

They often play volleyball on the weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “On this weekend, they often play some sports such as soccer, badminton, or volleyball”.

Dịch: Vào cuối tuần, họ thường chơi thể thao chẳng hạn như bóng đá, cầu lông hay bóng chuyền.

32. Tự luận
1 điểm

The school year starts in May.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “The school year starts in late August and ends in May”.

Dịch: Năm học bắt đầu vào cuối tháng 8 và kết thúc vào tháng 5.

33. Tự luận
1 điểm

How many terms are there in a school year in Vietnam?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are 2 terms in a school year in Vietnam.

Dịch: Có hai kì trong một năm học ở Việt Nam.

34. Tự luận
1 điểm

How long is a school day?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It often starts at 7am and ends at 5pm.