Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Cảnh Du có đáp án
34 câu hỏi
Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:
father
sister
mother
nurse
Đáp án đúng là: D
father: bố
sister: chị/em gái
mother: mẹ
nurse: y tá
=> A, B, C chỉ thành viên trong gia đình, D chỉ nghề nghiệp
Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:
bakery
bookstore
street
toy store
Đáp án đúng là: C
bakery: tiệm bánh
bookstore: hiệu sách
street: phố
toy store: cửa hàng
=> A, B, D chỉ các địa điểm thường có trên phố,..., còn D chỉ con phố chung chung
Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:
tall
thin
short
play
Đáp án đúng là: D
tall: cao
thin: gầy
short: thấp
play: chơi
=> A, B, C là tính từ, D là danh từ hoặc động từ
Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại:
water
fish
meat
beef
Đáp án đúng là: A
water: nước
fish: cá
meat: thịt
beef: thịt bò
=> B, C, D chỉ các loại thức ăn, A chỉ nước uống
A weight ______ is strong and fat.
teacher
worker
lifter
farmer
Đáp án đúng là: C
a weight lifter: vận động viên cử tạ
Dịch: Vận động viên cử tạ khỏe và béo.
They go to school ______ Monday.
in
on
at
of
Đáp án đúng là: B
on + ngày
Dịch: Họ đi học vào thứ hai.
How ______ kilos of meat does Lan want?
much
many
long
often
Đáp án đúng là: B
How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được.
Dịch: Lan muốn bao nhiêu kí thịt?
She wants a _______ of chocolates.
can
tube
box
bottle
Đáp án đúng là: C
a box of chocolate: hộp sô-cô-la
Dịch: Cô ấy muốn một hộp sô cô la.
Do you want some sandwiches? – No, I’m not ______ . Thanks.
hungry
full
thirsty
good
Đáp án đúng là: A
hungry: đói
full: no
thirsty: khát
good: tốt
Dịch: Bạn muốn ăn bánh mì kẹp không? - Không, tôi không đói, cảm ơn.
_________ your favorite food? – I like beef.
What is
What are
What
How
Đáp án đúng là: A
Food là số ít => đi với tobe “is”
Dịch: Đồ ăn yêu thích của bạn là gì? - Tôi thích thịt bò.
She isn’t weak. She is _______ .
thin
tall
fat
strong
Đáp án đúng là: D
thin: gầy
tall: cao
fat: béo
strong: khỏe
Dịch: Cô ấy không yếu. Cô ấy khỏe.
I like hot ______.
season
weather
activity
class
Đáp án đúng là: B
season: mùa
weather: thời tiết
activity: hoạt động
class: lớp
Dịch: Tôi thích thời tiết nóng.
I often go swimming when it is ______.
cold
hot
hungry
thirsty
Đáp án đúng là: B
cold: lạnh
hot: nóng
hungry: đói
thirsty: khát
Dịch: Tôi thường đi bơi khi thời tiết nóng.
________ does your brother go fishing? He goes fishing once a week.
How old
How often
How
What
Đáp án đúng là: B
How often dùng để hỏi tần suất hoạt động.
Dịch: Anh bạn có hay đi câu cá không? - Anh ấy đi câu cá một lần một tuần.
What are you doing? - __________
You are reading
I reading
I am read
I am reading
Đáp án đúng là: D
Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving
Dịch: Bạn đang làm gì vậy? - Tôi đang đọc.
What about _______________ by bike?
travel
to travel
traveling
travels
Đáp án đúng là: C
What about Ving?: gợi ý làm gì
Dịch: Đi bằng xe đạp thì sao nhỉ?
It’s a beautiful day today. Let’s _______________ for a walk.
go
going
to go
to going
Đáp án đúng là: A
Let sb Vinf: hãy làm gì
Dịch: Hôm nay là một ngày thật đẹp. Hãy di dạo nào.
I _______________ Hue next month.
visit
am going to visit
to visit
visiting
Đáp án đúng là: B
next month => thì tương lai gần
Dịch: Tôi sẽ đi Huế vào tháng tới.
Nam often _______________ fishing on the weekend.
go
goes
is going
going
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Nam thường đi câu cá vào cuối tuần.
Mount Everest is _______________ mountain in the world.
the high
the higher
highest
the highest
Đáp án đúng là: D
So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adjest
Dịch: Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc:
Would you like…...... to my house for dinner? (come)
Đáp án đúng là: to come
Would like to Vinf: muốn làm gì
Dịch: Bạn có muốn đến nhà tối ăn tối không?
My mother ….….…….. her teeth every night. (brush)
Đáp án đúng là: brushes
every night => thì hiện tại đơn
chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Mẹ tôi đánh răng mỗi tối.
My friends ………….. for me at the corner now. (wait)
Đáp án đúng là: are waiting
now => thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Bạn tôi đang đợi tôi ở góc.
This is the …………….. house in our neighborhood. (small)
Đáp án đúng là: smallest
So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est
Dịch: Đây là căn nhà nhỏ nhất trong xóm chúng tôi.
A glass of lemon juice is 6,000 dong. (Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới)
Đáp án đúng là: How much is a glass of lemon juice?
How much + tobe + S?: hỏi giá cả
Dịch: Bao nhiêu tiền một cốc nước chanh?
It / hot / summer / but / cold / winter. (Hoàn thành câu với những từ cho sẵn)
Đáp án đúng là: It is hot in summer but cold in winter.
Dịch: Thời tiết nóng vào mùa hè nhưng lạnh vào mùa đông.
They go shopping twice a week. (Đổi sang thể phủ định và nghi vấn)
Đáp án đúng là:
- They don’t go shopping twice a week.
- Do they go shopping twice a week.
Dịch:
- Họ không đi mua sắm hai lần một tuần.
- Họ có đi mua sắm hai lần một tuần không?
Mai goes to school on foot. (Viết câu nghĩa tương đương)
→ Mai walks ……………………………………………
Đáp án đúng là: to school
go on foot = walk: đi bộ
Dịch: Mai đi bộ tới trường
Đọc đoạn văn sau và làm các bài tập kèm theo bên dưới:
In Vietnam, there are two terms in a school year. They are the first term and the second term. At the end of each term, students usually have final exams. The school year starts in late August and ends in May. A school day is about four hours long. Students go to school from Monday to Saturday. They never go to school on Sundays. On this weekend, they often play some sports such as soccer, badminton, or volleyball. Sometimes they help their parents with the housework.
True (T) or False (F):
Students never help their parents at home.
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “Sometimes they help their parents with the housework”.
Dịch: Thỉng thoảng họ giúp bố mẹ họ làm việc nhà.
Students go to school from Monday to Sunday.
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “Students go to school from Monday to Saturday”.
Dịch: Học sinh đi học từ thứ hai đến thứ bảy.
They often play volleyball on the weekend.
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở câu “On this weekend, they often play some sports such as soccer, badminton, or volleyball”.
Dịch: Vào cuối tuần, họ thường chơi thể thao chẳng hạn như bóng đá, cầu lông hay bóng chuyền.
The school year starts in May.
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “The school year starts in late August and ends in May”.
Dịch: Năm học bắt đầu vào cuối tháng 8 và kết thúc vào tháng 5.
How many terms are there in a school year in Vietnam?
Đáp án đúng là: There are 2 terms in a school year in Vietnam.
Dịch: Có hai kì trong một năm học ở Việt Nam.
How long is a school day?
Đáp án đúng là: It often starts at 7am and ends at 5pm.

