
30 câu hỏi
Văn hóa tiêu dùng.
Đạo đức kinh doanh.
Cạnh tranh lành mạnh.
Cạnh tranh không lành mạnh.
Chọn D.
cung.
cầu.
giá trị.
giá cả.
Chọn B.
giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.
giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.
giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.
giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.
Chọn A.
giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
mua được hàng hóa đắt hơn với chất lượng tốt hơn.
được lợi ích nhiều nhất từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
giành giật những điều kiện thuận lợi trong tiêu thụ hàng hóa.
Chọn C.
Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất.
Chính sách hỗ trợ của nhà nước.
Kỳ vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Số lượng người tham gia cung ứng.
Chọn A.
lạm phát vừa phải.
lạm phát kinh niên.
siêu lạm phát.
lạm phát nghiêm trọng.
Chọn C.
thất nghiệp tạm thời.
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp chu kì.
thất nghiệp tự nguyện.
Chọn B.
Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.
Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.
Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.
Chọn C.
Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngưng việc.
Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.
Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ.
Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp.
Chọn D.
lao động.
làm việc.
việc làm.
khởi nghiệp.
Chọn A.
tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.
chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.
tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.
chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.
Chọn C.
Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
Thiếu hụt lực lượng lao động.
Cả hai phương án A, B đều đúng.
Cả hai phương án A, B đều sai.
Chọn B.
Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.
Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.
Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.
Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.
Chọn A.
ý tưởng kinh doanh cải tiến và ý tưởng kinh doanh mới.
ý tưởng kinh doanh khả thi và ý tưởng kinh doanh không khả thi.
ý tưởng kinh doanh trong quá khứ và ý tưởng kinh doanh hiện tại.
ý tưởng kinh doanh hữu dụng và ý tưởng kinh doanh không hữu dụng.
Chọn A.
nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.
sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.
Chọn A.
Tính vượt trội.
Lợi thế cạnh tranh.
Tính mới mẻ, độc đáo.
Tính trừu tượng, phi thực tế.
Chọn D.
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Năng lực giao tiếp, hợp tác.
Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Năng lực thiết lập quan hệ.
Chọn A.
Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực định hướng chiến lược.
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Chọn C.
Ý tưởng kinh doanh.
Cơ hội kinh doanh.
Mục tiêu kinh doanh.
Đạo đức kinh doanh.
Chọn D.
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động.
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
Chọn B.
Cửa hàng X thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.
Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, doanh nghiệp K chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm.
Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.
Công ty T bịa đặt thông tin sai sự thật về chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp A.
Chọn D.
Đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu.
Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường.
Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động.
Không sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng.
Chọn D.
Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.
Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.
Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận.
Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia.
Chọn D.
cơ hội đầu tư.
văn hóa tiêu dùng.
ý tưởng kinh doanh.
đạo đức kinh doanh.
Chọn B.
tính thời đại.
tính sáng tạo.
tính lãng phí.
tính khôn lỏi.
Chọn A.
Dù gia đình có hoàn cảnh khó khăn, nhưng chị T vẫn vay tiền để mua sắm hàng hiệu.
Nhằm tiết kiệm tiền, chị K đã mua mĩ phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ để sử dụng.
Khi đi du lịch, anh B mua các đặc sản của địa phương đó về làm quà cho mọi người.
Anh M mua ô tô để khoe với bạn bè dù nhu cầu sử dụng của bản thân không nhiều.
Chọn C.
Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.
Xóa hoàn toàn bỏ các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc.
Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.
Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.
Chọn B.
hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.
có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.
có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.
cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.
Chọn D.
II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
- Ý kiến a) Đồng tình, vì ý tưởng kinh doanh bắt nguồn từ nhu cầu của thị trường đang cần được đáp ứng sẽ có nhiều cơ hội bán được hàng, kinh doanh sẽ thành công.
- Ý kiến b) Đồng tình, vì mục tiêu của kinh doanh là phải mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp nên ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo tiêu chí mang lại lợi nhuận và những giá trị khác như: thương hiệu, uy tín cho doanh nghiệp.
- Ý kiến c) Không đồng tình, vì cơ hội kinh doanh không chỉ do điều kiện, hoàn cảnh khách quan mang đến mà nhiều khi còn do chính bản thân chủ thể kinh doanh tự tạo ra như: cải tiến kĩ thuật, phương thức quản lí, thiết kế được một mẫu sản phẩm mới,... cũng tạo ra cơ hội kinh doanh.
- Ý kiến d) Không đồng tình, vì cơ hội kinh doanh tốt đòi hỏi phải được xem xét theo 4 tiêu chí, không chỉ có tiêu chí thuận lợi mà còn phải xem xét những khó khăn, thách thức, thời điểm để đảm bảo cho việc kinh doanh thành công thì mới tiến hành thực hiện.
- Xuất khẩu lao động cũng là một trong những giải pháp để tạo việc làm, giải nh quyết thất nghiệp. Do vậy, muốn đi xuất khẩu lao động, chị Đ nên tìm hiểu kĩ về thủ tục, hồ sơ xuất khẩu lao động qua các nguồn thông tin chính thống như Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, các én cơ sở tuyển dụng lao động xuất khẩu được Nhà nước cấp phép,... bàn bạc với bố mẹ để có phương án giải quyết tốt nhất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















