
24 câu hỏi
Quyết định.
Định hướng.
Độc lập.
Kiểm tra.
B. Định hướng.
Thời gian sẽ thành công.
Kinh doanh mặt hàng gì.
Đóng góp cho nền kinh tế.
Đóng góp cho gia đình.
B. Kinh doanh mặt hàng gì.
Cách thức kinh doanh.
Hồ sơ kinh doanh.
Phản hồi của khách hàng.
Giá trị thặng dư sản phẩm.
A. Cách thức kinh doanh.
Xác định đối tượng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định hình thức kinh doanh.
Xác lập quan hệ về lao động.
D. Xác lập quan hệ về lao động.
Nhu cầu của thị trường.
Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
lo lắng.
chủ động.
bị động.
bi quan.
B. chủ động.
Cần cù.
Trách nhiệm.
Trung thực.
lừa đảo.
D. lừa đảo.
Công bằng.
Liêm chính.
Nguyên tắc.
Vụ lợi.
D. Vụ lợi.
Trung thực
Trách nhiệm
Có nguyên tắc
Gắn kết các lợi ích
Tôn trọng con người
Giữ chữ tín
Trung thực
Có trách nhiệm
A. Tôn trọng con người
nâng cao năng lực cạnh tranh.
gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.
giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.
không bị thanh tra kiểm toán.
A. nâng cao năng lực cạnh tranh.
Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.
Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.
D. Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.
thay đổi loại hình doanh nghiệp
san bằng lợi nhuận thường niên
mở rộng ngành nghề đã được cấp phép
tuân thủ pháp luật về các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, bao gồm sự trung thực, tôn trọng, trách nhiệm và công bằng trong mọi hoạt động kinh doanh
D. tuân thủ pháp luật về các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, bao gồm sự trung thực, tôn trọng, trách nhiệm và công bằng trong mọi hoạt động kinh doanh
sản xuất.
kinh doanh.
đối ngoại.
tiêu dùng.
D. tiêu dùng.
cung cầu.
kinh doanh.
tiêu dùng.
phân phối.
C. tiêu dùng.
sản xuất.
cạnh tranh.
thất nghiệp.
tiêu dùng.
D. tiêu dùng.
tiêu dùng.
đối ngoại.
lạm phát.
thất nghiệp.
A. tiêu dùng.
hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.
có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.
có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.
cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.
C. có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.
thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.
ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.
cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.
A. thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Đúng |
Sai |
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Sai |
Đúng |
Khái niệm văn hoá tiêu dùng
- Văn hoá tiêu dùng là một bộ phận của văn hoá dân tộc, là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng.
- Văn hoá tiêu dùng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội:
+ Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp, tạo được ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng để đạt được hiệu quả trong sản xuất kinh doanh.
+ Là cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững, góp phần tạo nên những sắc thái văn hoá ngày càng phong phú, đa dạng của cộng đồng, dân tộc.
+ Không chỉ tác động đến hoạt động kinh tế mà còn có ý nghĩa xã hội sâu sắc:
làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người, góp phần hình thành tư duy chiến lược trên phạm vi rộng lớn, gắn bó chặt chẽ giữa phát triển sản xuất và tiêu dùng trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.
a/ Anh A nên từ chối nhận lô hàng rau quả đó và yêu cầu nhà cung cấp kiểm tra và khắc phục vấn đề này. Đồng thời, anh cần thông báo cho khách hàng về tình huống và cam kết chỉ cung cấp sản phẩm an toàn, đảm bảo chất lượng. Hành động này không chỉ tuân thủ chuẩn mực đạo đức kinh doanh mà còn xây dựng lòng tin và uy tín của cửa hàng đối với khách hàng.
b/ Hành vi của anh N không phải là tiêu dùng có văn hoá. Sử dụng túi nilon thường xuyên và không phân loại rác thải tại nhà không chỉ gây ô nhiễm môi trường mà còn không tuân thủ nguyên tắc tiêu dùng xanh và bền vững. Để thực hiện tiêu dùng có văn hoá, anh N nên sử dụng túi vải hoặc túi có thể tái sử dụng khi đi chợ và phân loại rác thải để dễ dàng xử lý và tái chế.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















