Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 9)
Đề thi

Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 9)

A
Admin
Sinh họcTốt nghiệp THPT2 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp chọn giống nào sau đây thường áp dụng cho cđộng vật thực vật?

Gây đột biến

Cấy truyền phôi

Dung hợp tế bào trần

Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp chọn giống thường áp dụng cho cả động vật và thực vật là tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực vật thu ỷ sinh hấp thụ nước qua bphận nào sau đây?

Chỉ qua hoa

Chỉ qua

Chỉ qua thân

Qua bmặt cơ th

Xem đáp án

Đáp án D

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bề mặt cơ thể

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về bằng chứng giải phẫu học so sánh, phát biểu nào sau đây sai? 

Cơ quanơng đồng những cơ quan cùng kiểu cấu tạo

Cơ quan ơng đồng những cơ quan cùng nguồn gốc

Cơ quan ơng đồng những quan nguồn gốc khác nhau

Cơ quan thoái hoá cũng cơ quanơng đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Khi nói về bằng chứng giải phẫu học so sánh, phát biểu sai là cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết nào sau đây mặt trong cấu trúc ADN sinh vật nhân thực

Liên kết photphodieste

Liên kết peptit

Liên kết glicozit

Liên kết đisulphit

Xem đáp án

Đáp án A

Liên kết mặt trong cấu trúc ADN sinh vật nhân thực là liên kết photphodieste

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ kiểu hình phân bố không đồng đều ở 2 giới:

XAXA x XaY

XAXa x XAY

XAXA x XAY

XaXa x XaY

Xem đáp án

Đáp án B

Phép lai cho đời con tỉ lệ kiểu hình phân bố không đồng đều ở 2 giới: B. XAXa x XAY

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không quan tiêu hóa của thú ăn thịt?

Dạ dày đơn

Ruột ngắn

Răng nanh phát triển

Manh tràng phát triển

Xem đáp án

Đáp án D

Đặc điểm không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt: manh tràng phát triển

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mối quan hệ sinh thái nào sau đây, một loài không bị hại nhưng cũng không được lợi?

Cây phong lan bám trên thân cây g

Chim sáo bắt chấy rận trên lưng trâu rừng

Giun đũa sinh trong ruột lợn

Hăn thịt th

Xem đáp án

Đáp án A

Mối quan hệ sinh thái có một loài không bị hại nhưng cũng không được lợi: Cây phong lan bám trên thân cây gỗ. (hội sinh)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một NST ban đầu trình tự gen ABCD. EFGH. Sau đột biến, NST trình tự là: D.EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả gì?

Gây chết hoặc giảm sức sống

Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng

Làm phát sinh nhiều nòi trong một loài

Làm tăng khnăng sinh sản của thể mang đột biến

Xem đáp án

Đáp án A

Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD. EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đột biến này là mất đoạn NST, thường gây ra hậu quả chết hoặc giảm sức sống

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về quá trình hình thành loài mới. Kết luận nào sau đây sai

Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa không liên quan đến chọn lọc tự nhiên

Cách li địa nhân tố thúc đẩy sự phân hóa vốn gen của quần th

những loài sinh sản hữu tính, cách li sinh sản đánh dấu sự hình thành loài mới

Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái không cần đến sự cách li địa

Xem đáp án

Đáp án A

Khi nói về quá trình hình thành loài mới. Kết luận sai:

A. Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa không liên quan đến chọn lọc tự nhiên

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về NST giới tính ở gà, phát biểu nào sau đây đúng?

Trên vùng ơng đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không alen tương ứng trên NST Y

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X Y đều không mang gen

Trên vùng ơng đồng của NST giới tính X Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X Y, các gen tồn tại thành từng cặp

Xem đáp án

Đáp án C

Khi nói về NST giới tính ở gà, trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên minh họa cho quá trình tiến hóa, phân tích hình này, hãy cho biết bao nhiêu dưới đây đúng?

I. Hình 1 2 đều dẫn đến hình thành loài mới.

II. Hình 2 minh họa cho quá trình tiến hóa nhỏ.

III. Hình 1 minh họa cho quá trình tiến hóa lớn.

IV. Hình 2 diễn ra trên quy của một quần thể

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Hình bên minh họa cho quá trình tiến hóa, phân tích đúng: I, II, III, IV

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào vừa khả năng làm thay đổi tần số alen của quần thể, vừa khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

Chọn lọc tự nhiên

Giao phối không ngẫu nhiên

Các yếu tố ngẫu nhiên

Đột biến

Xem đáp án

Đáp án D

Nhân tố nào vừa khả năng làm thay đổi tần số alen của quần thể, vừa khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể: D. Đột biến

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần tiên phong, trước hết rêu. Rêu phát triển làm tăng độ ẩm làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng cho đất, tạo thuận lợi cho cỏ xuất hiện phát triển. Theo thời gian, dần dần trảng cây bụi, cây thân gỗ xuất hiện cuối cùng shình thành nên rừng nguyên sinh. Dựa vào các thông tin trên, bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

I. Theo thời gian, tính đa dạng về loài ngày càng t ăng.

II. Kết quả của quá trình trên thể hình thành nên quần ổn định (quần đỉnh cực).

III. Quá trình trên diễn thế sinh thái nguyên sinh.

IV. Theo thời gian, sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án D

I. Theo thời gian, tính đa dạng về loài ngày càng tăng. à đúng

II. Kết quả của quá trình trên có thể hình thành nên quần xã ổn định (quần xã đỉnh cực). à đúng

III. Quá trình trên là diễn thế sinh thái nguyên sinh. à đúng

IV. Theo thời gian, ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng. à sai, ổ sinh thái mỗi loài bị thu hẹp do tăng số lượng loài, các loài cạnh tranh với nhau

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, xét các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng:

Năng lượng được truyền từ bậc dinh dưỡng cao đến bậc dinh dưỡng thấp liền k

mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng chủ yếu bị mất đi do hoạt động hấp của sinh vật

Năng lượng tích lũy sản sinh ra chất sống ở mỗi bậc dinh dưỡng chiếm khoảng 50% năng lượng nhận được từ bậc dinh dưỡng thấp liền k

Năng lượng được tuần hoàn trong th sinh thái

Xem đáp án

Đáp án B

Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào đúng là

B. mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng chủ yếu bị mất đi do hoạt động hấp của sinh vật

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ví dụ sau, bao nhiêu ví dụ vsbiến động slượng thcủa quần thể sinh vật theo chu kì?

(1) Slượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng vào năm 2002.

(2) Số lượng chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường ớc.

(3) Slượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.

(4) Cứ 7 năm, slượng cơmvùng biển Pêru bị giảm do dòng nước nóng chảy qua làm chết hàng loạt

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Trong các ví dụ sau, các ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì: 4 (các ví dụ còn lại là biến động không theo chu kì)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói vảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp, bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

I. Tất ccác lo ại tia sáng đều tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

II. Cùng một cường độ ánh sáng giống nhau thì t ất ccác tia sáng đều tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

III. Khi cư ờng độ ánh sáng vư ợt qua điểm bão hòa thì cường độ quang hợp sẽ tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

IV. Các tia sáng xanh tím kích thích tổng hợp cacbonhidrat, tia ánh sáng đỏ kích thích tổng hợp axit amin protein

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp, các phát biểu sau đây không đúng: I, II, III, IV

17. Trắc nghiệm
1 điểm

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cân bằng nội môi?

I. Cơ chế duy trì cân bằng nội môi stham gia của bphận tiếp nhận kích thích, bphận điều khiển bphận thực hiện.

II. Ăn nhiều muối thường xuyên thể gây ra bệnh cao huyết áp.

III. Trong scác hđệm trong máu, hệ đệm bicacbonat hệ đệm mạnh nhất.

IV. Phổi không tham gia điều hòa cân bằng pH máu.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các phát biểu sau đây đúng khi nói về cân bằng nội môi: I, II

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, bao nhiêu phát biểu đúng vmối quan hcạnh tranh giữa các thtrong quần thể sinh vật?

I. Khi quan hcạnh tranh gay gắt thì các thể cạnh tranh yếu thể bị đào thải khỏi quần thể.

II. Quan hệ c ạnh tranh chỉ xảy ra khi mật độ thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi thể trong quần thể.

III. Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì s ợng thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo stồn t ại phát triển của quần thể.

IV. Quan hcạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Các phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật: I, III

19. Trắc nghiệm
1 điểm

4 loài cùngmột bậc dinh dưỡng, sống trong một môi trường sinh thái về dinh dưỡng được tả theo các vòng tròn như hình bên. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Loài A và loài D quan hcạnh tranh với nhau.

II. Loài B loài C cạnh tranh với nhau.

III. Nếu điều kiện sống của môi trường không thay đổi nhưng do bị con người khai thác làm cho loài A bị giảm slượng thì thsẽ dẫn t ới làm tăng slượng thể của loài B.

IV. Loài B loài C bị cạnh tranh khốc liệt hơn loài A D

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

I. Loài A và loài D có quan hệ cạnh tranh với nhau. à sai, A và D không cạnh tranh nhau.

II. Loài B và loài C cạnh tranh với nhau. à đúng

III. Nếu điều kiện sống của môi trường không thay đổi nhưng do bị con người khai thác làm cho loài A bị giảm số lượng thì có thể sẽ dẫn tới làm tăng số lượng cá thể của loài B. à đúng

IV. Loài B và loài C bị cạnh tranh khốc liệt hơn loài A và D. à đúng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép lai nào sau đây cho tỉ lkiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình, biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội trội hoàn toàn

AaBb x aabb

AABB x AaBB

AaBb x AaBb

AABb x AaBB

Xem đáp án

Đáp án A

Phép lai nào sau đây cho tỉ lkiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình:

A. AaBb x aabb

21. Trắc nghiệm
1 điểm

cừu, tính trạng sừng do gen 2 alen qui đ ịnh, trội lặn hoàn toàn, trong đó A qui định sừng, a qui định không sừng. Kiểu gen Aa qui định sừngcừu đực nhưng lại không sừngcừu cái. Về thuyết phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ 1:1 về kiểu hình, biết tỉ lệ giới tính đời con 1:1

AA x aa

Aa x aa

AA x Aa

aa x aa

Xem đáp án

Đáp án A

A sừng >> a không sừng. Kiểu gen Aa qui định sừngcừu đực nhưng lại không sừngcừu cái.

Về thuyết phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ 1:1 về kiểu hình, biết tỉ lệ giới tính đời con 1:1:  A. AA x aa à Aa (1 bò cái không sừng:1 bò đực có sừng)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, bao nhiêu đặc điểm ở quá trình nhân đôi của ADNsinh vật nhân thực và ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?

I. shình thành các đoạn Okazaki.

II. Nuclêôtit t ự do được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.

III. Trên mỗi phân t ử ADN nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.

IV. Diễn ra theo nguyên t ắc bsung nguyên t ắc bán bảo tòan.

V. Enzim ADN pôlimeraza không làm nhiệm v tháo xo ắn phân t ADN

4

5

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

Các đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ: I. Có sự hình thành các đoạn Okazaki; II. Nuclêôtit tự do được liên kết vào đầu 3' của mạch mới; III. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản; IV. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tòan

23. Trắc nghiệm
1 điểm

ruồi giấm đực bnhiễm sắc thể được hiệu AaBbDdXY. Trong quá trình phát triển phôi sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấymột số tế bào cặp Dd không phân ly. Thể đột biến

hai dòng tế bào đột biến 2n+2 2n – 2

ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n hai dòng đột biến 2n +1 2n – 1

hai dòng tế bào đột biến 2n+1 và 2n – 1

ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n + 2 2n – 2

Xem đáp án

Đáp án D

Ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY. Trong quá trình phát triển phôi sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Thể đột biến có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n + 2 và 2n – 2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

D. 2 chuỗi pôlipeptit do gen A quy định dài hơn bình thư ờng thì các gen Z, Y th s mất kh năng phiên mã.

II. Một đột biến điểm xảy ravùng P của operon thlàm gen điều hòa tăng cường phiên mã.

III. Một đột biến xảy ravùng P của gen điều hòa thể làm cho các gen Z, Y, A mất khnăng phiên mã.

IV. Nếu đột biến làm cho gen Y không được phiên thì các gen Z A cũng không được phiên

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

I. Nếu đột biến điểm làm cho chuỗi pôlipeptit do gen A quy định dài hơn bình thường thì các gen Z, Y có thể sẽ mất khả năng phiên mã. à sai

II. Một đột biến điểm xảy ra ở vùng P của operon có thể làm gen điều hòa tăng cường phiên mã. à sai

III. Một đột biến xảy ra ở vùng P của gen điều hòa có thể làm cho các gen Z, Y, A mất khả năng phiên mã. à sai

IV. Nếu đột biến làm cho gen Y không được phiên mã thì các gen Z và A cũng không được phiên mã. à đúng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thể ở một loài động vật bnhiễm sắc th2n = 12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 40 tế bào cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo thuyết, trong tổng sgiao tử được tạo thành từ quá trình trên thì sgiao tử 7 nhiễm sắc thchiếm tỉ lệ

2%.

0,5%.

0,25%.

1%.

Xem đáp án

Đáp án D

Số tế bào xảy ra đột biến = 40: 2000 = 2%

à do các tế bào đột biến ở GPI, tạo ra 2 loại giao tử n-1 và n+1 với tỉ lệ bằng nhau.

Tỉ lệ giao tử có 7NST (n+1) = 1%

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gischỉ với 3 loại nuclêôtit A, U, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN nhân tạo. Theo thuyết, phân tử mARN này tối đa bao nhiêu lo ại di truyền hóa axit amin?

27 loại

8 loại

26 loại

24 loại

Xem đáp án

Đáp án D

Các loại bộ ba được tạo ra từ 3 loại nu A, U, G = 33 = 27

Trong đó các bộ ba là bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

à số bộ ba quy định aa = 27-3 = 24

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Lai hai thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa Bb). Trong tổng scác thể thu được ở đời con, s th kiểu gen đồng hợp lặn vcả 2 cặp gen trên chiếm tỉ l4%. Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc ththường không đột biến xảy ra. bao nhiêu kết luận sau đây về kết quả của phép lai trên sai ?

I. Hoán vị gen đã xảy racb mvới tần s20%.

II. Hoán vị gen đã xảy racb m với t ần số 16%.

III. Hoán vị gen chxảy rabố hoặc mẹ với tần số 16%.

IV. Hoán vị gen đã xảy racả bố mvới t ần số 40%.

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

P: AaBb x AaBb à F1: aabb = 4% có 2 TH

TH1: 8%ab x 50% ab à hoán vị gen = 16% xảy ra ở 1 cơ thể

TH2: 20% ab x 20% ab à hoán vị gen xảy ra ở cả 2 bên với tỉ lệ = 40%

TH3: 10% ab x 40% ab (AB/ab x Ab/aB) à hoán vị 2 bên với tỉ lệ 20%

I. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%. à đúng

II. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%. à sai

III. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%. à đúng

IV. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%. à đúng

28. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vật, màu sắc hoa chịu stác động của 2 gen (A, a B, b) phân li độc lập. Alen A và B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo đồ:

Alen a, b không chức năng trên. bao nhiêu phép lai (P) để F1 biểu hiện t ỉ lkiểu hình 1:1?

I. AABb x AAbb I II. AABb x Aabb    III. AaBb x AAbb

IV. AABb x aabb   V. aaBb x Aabb       VI. AaBb x aabb

Alen a, b không chức năng trên. bao nhiêu phép lai (P) để F1 biểu hiện t ỉ lkiểu hình 1:1?

I. AABb x AAbb I II. AABb x Aabb    III. AaBb x AAbb

IV. AABb x aabb   V. aaBb x Aabb       VI. AaBb x aabb

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án D

Tỉ lệ 9: 7:

A_B_: đỏ

A_bb, aaB_, aabb: trắng

I. AABb x AAbb à 1 đỏ: 1 trắng

II. AABb x Aabb à 1 đỏ: 1 trắng

III. AaBb x AAbb à 1 đỏ: 1 trắng

IV. AABb x aabb à 1 đỏ: 1 trắng

V. aaBb x Aabb à 1 đỏ: 3 trắng

VI. AaBb x aabb à 1 đỏ: 3 trắng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội trội hoàn toàn không xảy ra đột biến, các gen liên kết hoàn toàn. Theo thuyết, bao nhiêu phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lphân li kiểu gen khác tỉ lphân li kiểu hình ?

1). AB/ab Dd x AB/ab dd       (2) Ab/aB Dd x aB/ab dd

(3) Ab/ab Dd x aB/ab dd        (4) AB/ab Dd x aB/ab dd

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

(1). AB/ab Dd x AB/ab dd

KG: 1AB/AB: 2AB/ab: 1 ab/ab à KH: 3 trội trội: 1 lặn lặn (KG ≠ KH)        

(2) Ab/aB Dd x aB/ab dd

KG: (1 Ab/aB: 1 aB/aB: 1 Ab/ab: 1 aB/ab) x (1Dd: 1dd) à có tỉ lệ KG ≠ KH

(3) Ab/ab Dd x aB/ab dd                            

KG: (1 Ab/aB: 1 aB/aB: 1 Ab/ab: 1 ab/ab) x (1Dd: 1dd) à có tỉ lệ KG = KH

 (4) AB/ab Dd x aB/ab dd

KG: (1AB/aB: 1AB/ab: 1aB/ab: 1ab/ab) x (1Dd: 1dd) à tỉ lệ KG ≠ KH

30. Trắc nghiệm
1 điểm

. Cho P thuần chủng lông dài, xoăn lai với lông ngắn, thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết kiểu gen, chim mái ở đ ời F2 xuất hiện kiểu hình: 20 chim lông dài, xoăn: 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài, thẳng: 5 chim lông ngắn, xoăn. Tất cchim trống của F2 đều lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một nh trạng không tổ hợp gen gây chết. Kiểu gen của chim mái lai với F1 tần shoán vị gen của chim trống F1 lần lượt là:

XABY, f = 20%

XabY, f = 25%

Aa XBY, f = 10%.

XABYab, f = 5%

Xem đáp án

Đáp án A

 Ta có: lông dài >> lông ngắn; xoăn >> thẳng. 
 Ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới là khác nhau nên gen nằm trên NST giới tính X. 
Ta có:  
Chim mái (XY) 20 chim lông ngắn thẳng : 5 lông dài thẳng : 5 lông ngắn : xoăn  
Chim trống (XX) lông xoăn dài
con trống nhận kiểu gen XAB từ mẹ  
 Chim mái có kiểu gen XBAYXBAY
 Hoán vị gen ở con trống cho tỉ lệ giao tử với tỉ lệ:  
 XAB = Xab = 20 : ( 20 × 2 + 5 × 2 ) = 0,4  
 XAb = XaB = 0,5 – 0,4 = 0,1  
Hoán vị gen với tần số: 0,1 × 2 = 20%.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Biết không xảy ra đột biến mới, thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra các giao tử lưỡng bội khả năng thụ tinh bình thường. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các cây thân cao tứ bội giảm phân, thể tạo ra tối đa 3 loại giao tử.

II. Cho các cây tứ bội giao phấn ngẫu nhiên, thể thu được đời con tối đa 5 kiểu gen.

III. Cho hai cơ thể tứ bội đều thân cao giao phấn với nhau, thể thu được đời con tỉ lệ kiểu hình 3 cao : 1 thấp.

IV. Cho 1 cây tứ bội thân cao giao phấn với 1 cây lưỡng bội thân thấp, thể thu đươc đời con tỉ lệ 5 cao : 1 thấp

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

I. Các cây thân cao tứ bội giảm phân, có thể tạo ra tối đa 3 loại giao tử. à đúng, nếu cây đó có KG AAaa à thu được các giao tử AA; Aa; aa

II. Cho các cây tứ bội giao phấn ngẫu nhiên, có thể thu được đời con có tối đa 5 kiểu gen. à đúng, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

III. Cho hai cơ thể tứ bội đều có thân cao giao phấn với nhau, có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 cao : 1 thấp. à AAaa x AAAA à thấp = 1/4, cao = 3/4

IV. Cho 1 cây tứ bội thân cao giao phấn với 1 cây lưỡng bội thân thấp, có thể thu được đời con có tỉ lệ 5 cao : 1 thấp. à AAaa x aaaa à thân thấp = 1/6, thân cao = 5/6

32. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài động vật ngẫu phối, con đực cặp nhiễm sắc thgiới tính XY, con cái cặp nhiễm sắc thgiới tính XX. Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không alen tương ứng trên Y, gen thứ ba 4 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thgiới tính X, Y. Tính theo thuyết, các nhận định sau:

I. Skiểu gen tối đa ở loài động vật này vba gen nói trên 378.

II. Skiểu gen tối đa ở giới cái 310.

III. Skiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái 210.

IV. Số kiểu gen dhợp một cặp gengiới cái 72

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

I. Số kiểu gen tối đa ở loài động vật này về ba gen nói trên là 378. à đúng

Gen thứ nhất có: 3 kiểu gen.
Xét trên NST giới tính:
XX: kiểu gen.

XY: 3 × 4 × 4 = 48 kiểu gen.
Vậy tổng số kiểu gen: (78 + 48) × 3 = 378 kiểu gen.

II. Số kiểu gen tối đa ở giới cái là 310. à sai, số KG tối đa ở giới cái = 78 x 3 = 234

III. Số kiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái là 210. à đúng, số KG tối đa = 2 x 3 x 4 = 24 à số KG dị hợp tối đa = 234 – 24 = 210

IV. Số kiểu gen dị hợp một cặp gen ở giới cái là 72. à đúng, dị hợp 1 cặp ở giới cái

= 2 x 3 x 6 + 1 x 3 x 4 + 2 x 3 x 4 = 72 KG

33. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thú, tính trạng màu lông do một gen 4 alen nằm trên nhiễm sắc ththường quy định. Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; Alen A2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cho thlông xám giao phối với thlông vàng, thu đư ợc F1 tối đa 4 loại kiểu gen , 3 loại kiểu hình.

II. Cho 1 thlông đen giao phối với 1 thlông trắng, đời con th tỉ lkiểu hình 1 con lông đen : 1 con lông vàng.

III. Cho 1 thể lông đen giao phối với 1 thể lông trắng, đời con th tỉ lkiểu hình 1 con lông đen : 1 con lông xám.

IV. Cho 1 thể lông vàng giao phối với 1 thể lông vàng, đời con th tỉ lkiểu hình 3 con lông vàng : 1 con lông trắng.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

A1>A2>A3>A4 (đen> xám> vàng> trắng)

I. Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F1 có tối đa 4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình. à đúng, A2A4 X A3A4 à tạo ra 4 KG, 3KH

II. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen : 1 con lông vàng. à đúng, A1A3 x A4A4 à 1 đen: 1 vàng.

III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen : 1 con lông xám. à đúng, A1A2 x A4A4

IV. Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 con lông vàng : 1 con lông trắng. à đúng, A3A4 x A3A4

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hsinh thái, xét 15 loài sinh vật: 6 loài cỏ, 3 loài côn trùng, 2 loài chim, 2 loài nhái, 1 loài giun đất, 1 loài rắn. Trong đó, cả 3 loài côn trùng đều sử dụng 6 loài clàm thức ăn; 2 loài chim 2 loài nhái đều sử dụng cả 3 loài côn trùng làm thức ăn; Rắn ăn tất ccác loài nhái; Giun đất sử dụng xác chết của các loài làm thức ăn; Giun đất lại nguồn thức ăn của 2 loài chim. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. 74 chuỗi thức ăn.

II. Chim được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 3 ở 36 chuỗi thức ăn.

III. Nếu loài rắn bị tiêu diệt thì 2 loài chim sgiảm số lượng.

IV. Nếu cả 6 loài cỏ đều bị giảm slượng thì tổng sinh khối của các loài động vật sgiảm

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

I. Có 74 chuỗi thức ăn. à đúng, số chuỗi thức ăn = 6x3x4 = 72

II. Chim được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 3 ở 36 chuỗi thức ăn. à đúng

III. Nếu loài rắn bị tiêu diệt thì 2 loài chim sẽ giảm số lượng. à đúng

IV. Nếu cả 6 loài cỏ đều bị giảm số lượng thì tổng sinh khối của các loài động vật sẽ giảm. à đúng

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gen A chiều dài 510 nm bị đột biến điểm trở thành alen a. Nếu alen a 3801 liên kết hidro thì bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu alen a tổng số 150 chu xoắn thì chứng tỏ đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.

II. Nếu alen A tổng số 3801 liên kết hidro thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp T - A.

III. Nếu alen a 699 snuclêôtit loại A thì chứng tỏ đây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.

IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp ít hơn chuỗi polipeptit do alen A quy định 10 axit amin thì chứng tỏ đây đột biến mất cặp nucleotit

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án D

Gen A dài 510nm à có 3000 nu, có 150 chu kì

I. Nếu alen a có tổng số 150 chu kì xoắn thì chứng tỏ đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit. à sai

II. Nếu alen A có tổng số 3801 liên kết hidro thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp T-A. à đúng.

III. Nếu alen a có 699 số nuclêôtit loại A thì chứng tỏ đây là đột biến thay thế một cặp nuclêôtit. à sai, không chắc chắn.

IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp ít hơn chuỗi polipeptit do alen A quy định 10 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến mất cặp nucleotit. à sai, có thể là đột biến thay thế hoặc thêm – mất

36. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen A, a B, b tương tác cộng gộp cùng quy định, s mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm, khi trưởng thành cây cao nhất chiều cao 200 cm. Tính trạng hình dạng quả do một gen hai alen quy định, trong đó alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cho phép lai (P): Aa BD/bd x Aa Bd/bDF1 thu đưc scây cao 180 cm, qu ả tròn chiếm tỉ l4,9375%. Biết không đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gencả 2 bên với tn snhư nhau. Theo thuyết, bao nhiêu nhận địnhới đây đúng về phép lai trên?

I. Tn shoán vị gen của (P) 30%.

II. Tỉ lcây cao 180 cm, quả dàiF1 1,5%.

III. Tỉ l cây cao 190 cm, quả trònF1 17,75%.

IV. Scây cao 200 cm, quả trònF1 4,9375%.

V. 7 kiểu gen quy định cây chiều cao 190 cm, qu tròn

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

A, B quy định chiều cao; 1 alen trội làm giảm 5cm, cây cao nhất 200cm

D_: tròn; dd: dài

(P): Aa BD/bd x Aa Bd/bD

F1 thu được số cây cao 180 cm (4 alen trội), quả tròn (D_)

 = 0,049375 à BBD_ = 0,1975

à f = 0,3 (loại f=0,7)

I. Tần số hoán vị gen của (P) là 30%. à đúng

II. Tỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%. àsai, tỉ lệ thân cao 180cm, quả dài 

III. Tỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%. à sai,

AAbbD_ = annotation-2020-03-20-101234-1584699449.pngx (0,25 – 0,15 x 0,35) = 0,049375

aaBBD_ = annotation-2020-03-20-101234-1584699426.pngx 0,1975 = 0,049375

AaBbD_ = Aa x (B_D_ - BBD_) = 

=> tổng số = 27,625%

IV. Số cây cao 200 cm, quả tròn ở F1 là 4,9375%. àđúng,

aabbD_

V. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiều cao 190 cm, quả tròn. à đúng, cao 190cm (2 alen trội), quả tròn có các KG: AA bD/bD, AA bD/bd, aa BD/BD, aa BD/Bd, Aa BD/bd, Aa Bd/bD, Aa BD/bD  à tổng số có 7KG quy định cao 190cm, quả tròn

37. Trắc nghiệm
1 điểm

ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Xét phép lai sau đây (P): Ab/aB DH/dh XEXe × Ab/aB DH/dh XEY. Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25%. Biết rằng không đột biến xảy ra. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây về đời con đúng?

I. Nếu hoán vị gen xảy ra thì F1 tối đa 400 kiểu ge n.

II. F1 33% tỉ lệ kiểu hình (A_B_D_H_).

III. F1 16,5% s thcái mang tất ccác tính trạng trội.

IV. F1 12,75% tỉ lkiểu hình lặn về các cặp gen

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

(P): Ab/aB DH/dh XEXe × Ab/aB DH/dh XEY.

F1: A_B_D_H_ XEY = 8,25%

Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25%. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về đời con đúng?

I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu gen. à đúng, số KG = 10 x 10 x 4 = 400

II. F1 có 33% tỉ lệ kiểu hình (A_B_D_H_). à đúng, A_B_D_H_ = 

III. F1 có 16,5% số cá thể cái và mang tất cả các tính trạng trội. à sai

A_B_D_H_XEX- trong tất cả các cá thể cái = 33%

IV. F1 có 12,75% tỉ lệ kiểu hình lặn về các cặp gen. à sai

Ta có: aabbddhh = (50%+x)(50%+y) = 33% (xy là tỉ lệ aabbddhh)

Nếu aabbddhhXeY = 12,75% à aabbddhh = 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vật, alen A quy đ ịnh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục. Các cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc ththường. Cho cây Q thuộc loài này lần lượt giao phấn với 2 cây cùng loài, thu được kết quả sau: - Với cây thnhất, thu được đời con tỉ lệ: 8 cây thân cao, quả tròn : 3 cây thân thấp, quả bầu dục : 7 cây thân cao, quả bầu dục : 2 cây thân thấp, qutròn. - Với cây thứ hai, thu được đời con t ỉ lệ: 8 cây thân cao, quả tròn : 3 cây thân thấp, quả bầu dục : 2 cây thân cao, quả bầu dục : 7 cây thân thấp, quả tròn. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây Q lai phân tích s ẽ thu được đời con 30% cây thấp, quả bầu dục.

II. Trong scác cây thân cao, quả tròn của đời conphép lai thứ nhất, cây dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ l62,5%.

III. Ở đời con của phép lai 2 7 loại kiểu gen, trong đó 3 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, quả tròn.

IV. Nếu cho cây thnhất giao phấn với cây thứ 2 thì đời con tỉ lkiểu hình 1 : 1 : 1 : 1

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

A: cao trội; a: thấp

B: quả tròn; b: quả bầu dục

Xét phép lai 1:

Cao/thấp = 3/1 à Aa x Aa

Tròn/bầu dục = 1/1 à Bb x bb

Xét phép lai 2:

Cao/thấp = 1/1 à Aa x aa

Tròn/bầu dục = 3/1 à Bb x Bb

à cây Q có KG: AaBb

Cây số 1: Aabb, cây số 2 aaBb

Phép lai 1 có thấp, bầu dục = 15% = aabb = 30% ab x 50% ab à KG của Q: AB/ab với f = 40%

Phép lai 1: AB/ab x Ab/ab

Phép lai 2: AB/ab x aB/ab

I. Cây Q lai phân tích sẽ thu được đời con có 30% cây thấp, quả bầu dục. à đúng, AB/ab x ab/ab à aabb = 30%

II. Trong số các cây thân cao, quả tròn của đời con ở phép lai thứ nhất, cây dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 62,5%. à đúng, cao, tròn = 40%; AaBb = 0,3 x 0,5 + 0,2 x 0,5 = 0,25 à tỉ lệ cây dị hợp 2 cặp gen trong số các cây cao, tròn = 25/40 = 62,5%

III. Ở đời con của phép lai 2 có 7 loại kiểu gen, trong đó có 3 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, quả tròn. à đúng, AB/ab x aB/ab, tổng số KG = 7, các KG quy đinh cao, tròn là AB/ab, AB/aB, Ab/aB

IV. Nếu cho cây thứ nhất giao phấn với cây thứ 2 thì đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1. à đúng, Ab/ab x aB/ab à Ab/aB: Ab/ab: aB/ab: ab/ab à tỉ lệ KH: 1: 1: 1: 1

39. Trắc nghiệm
1 điểm

một quần thể tự phối, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hxuất phát của quần th tỉ lkiểu gen: 0,6AA : 0,4Aa. Biết quần thể không chịu tác

động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. F2, kiểu gen Aa chiếm tỉ l10%.

II. Qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ giảm dần tiến tới bằng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng.

III. Qua các thế hệ, hiệu sgiữa t ỉ lkiểu gen AA với tỉ lệ kiểu gen aa luôn = 0,6.

IV. Ở thế hệ F3, tỉ lkiểu hình 33 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng.

V. Nếu kiểu hình hoa trắng bị chết giai đoạn phôi thì F2, cây kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 2/17

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

P: 0,6AA : 0,4Aa. Tự thụ, A_: đỏ, aa: trắng

I. Ở F2, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 10%. à đúng, Aa = 0,4:22 = 0,1

II. Qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ giảm dần và tiến tới bằng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng. à sai, tỉ lệ KH hoa đỏ giảm dần nhưng không thể bằng tỉ lệ hoa trắng.

III. Qua các thế hệ, hiệu số giữa tỉ lệ kiểu gen AA với tỉ lệ kiểu gen aa luôn = 0,6. à đúng, do ban đầu AA – aa = 0,6, mà qua các thế hệ, aa và AA tăng với lượng như nhau à hiệu số này luôn = 0,6.

IV. Ở thế hệ F3, tỉ lệ kiểu hình là 33 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. à đúng, ở F3, aa = à A_ = 33/40

V. Nếu kiểu hình hoa trắng bị chết ở giai đoạn phôi thì ở F2, cây có kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 2/17. à đúng, Aa 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phả hệ ở hình bên tả sự di truyền 2 bệnh ở người :

Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy đ ịnh; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằmvùng không t ương đồng trên nhiễm sắc thgiới tính X quy đ ịnh.Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo thuyết bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I. Bệnh P do gen lặn nằm trên NST thường quy đ ịnh.

II. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phhệ.

III. Xác suất sinh con thnhất con trai bệnh P của cặp 13 -14 1/6.

IV. Người s(7) luôn kiểu gen dị hợp tử vcả 2 cặp gen

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Bệnh P: gen lặn trên NST thường (A_: bình thường; aa: bị bệnh)

(14) có KG Aa

(7) có KG: Aa à G: A 

8) có Aa à G :

à (13): AA =  

Bệnh M: gen lặn trên NST X (B_: bình thường; bb: bị bệnh)

I. Bệnh P do gen lặn nằm trên NST thường quy định. à đúng

II. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ. à đúng, xác định được KG của bệnh P gồm 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15; xác định được KG về bệnh M: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13. à những người xác định chính xác KG về cả 2 bệnh là 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

III. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai bệnh P của cặp 13-14 là 1/6. à sai, xs sinh con trai bị bệnh P của cặp 13-14 là = 

IV. Người số (7) luôn có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen. à đúng.