Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 13)
Đề thi

Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 13)

A
Admin
Sinh họcTốt nghiệp THPT1 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

di truyền trên mARN được đọc theo

 di truyền trên mARN được đọc theo

Chiu ứng với vị trí tiếp xúc của ribosome với mARN

Vị trí b ba UAA

Một chiều từ 5-3 ’

Xem đáp án

Đáp án D

di truyền trên mARN được đọc theo một chiều từ 5-3 ’

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo

Sa van đồng cỏ

Đồng ngô

Thảo nguyên

Sa mc

Xem đáp án

Đáp án B

Hsinh thái nhân to: đồng ngô 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quần đồng rung, c lúa quan hệ

hỗ trợ

ức chế-cảm nhim

đối kháng

cnh tranh

Xem đáp án

Đáp án D

Trong quần đồng rung, c lúa quan hệ cnh tranh

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khái niệm sau, đâu là khái niệm chính xác nhất về tiêu hóa ở động vật?

Là quá trình biến thức ăn thành các chất hữu cơ

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡngnăng ợng, hình thành phân thải ra ngoài th

quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng

quátrìnhbiếnđổi cácchấthữuphứctptrongthứcănthànhcácchấthữuđơngiản thể khnănghấp th

Xem đáp án

Đáp án D

Khái niệm chính xác nhất về tiêu hóa ở động vật:

D. quá trình biến đổi các chất hữu phức tp trong thức ăn thành các chất hữu đơn giản thể khnăng hấp th

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong to ging bằng công nghệ tế bào, người ta thể to ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp

Chọn dòng tế bào soma biến dị

Nuôi cấy ht phn

Dung hp tế bào trần

Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo sẹo

Xem đáp án

Đáp án C

Trong to ging bằng công nghệ tế bào, người ta thể to ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp dung hp tế bào trần

6. Trắc nghiệm
1 điểm

sinh vật nhân thực, axit amin nào sau đây đưc ct bỏ khi chuỗi polypeptit được tổng hp xong

Methionine (Met)

Formylmethionine (fMet)

Lysine (Lys)

Valine (Val)

Xem đáp án

Đáp án A

sinh vật nhân thực, axit amin Methionine (Met) đưc ct b khi chuỗi polypeptit được tổng hp xong

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau do:

Các loài được hưởng cùng 1 loại gen từ loài tổ tiên

Các loài sống trong điều kiện sng ging nhau

Đột biến đã tạo ra các gen tương tự nhaucác loài cách sống ging nhau

Chọn lọc tự nhiên đã duy trì các gen tương tự nhaucác loài khác nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Các quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau do: Các loài sống trong điều kiện sng ging nhau

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định đúng về gen là:

Genmangthôngtinhóachomộtchuỗi polipeptithay mộtphân tửARN

Gen cấu trúc một đọan ADN mang thông tin hóa cho một tARN, rARN hay một polipeptit hoàn chỉnh

Trong các nucleotit thành phần đường deoxiribozo yếu tố cấu thành thông tin

sinh vật nhân thực tt cả trình tự các nucleotit trên ADN trình tự mang thông tin aa.

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận định đúng về gen là:

A. Gen mang thông tin hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết nhóm thực vật nào cố định CO2 theo chu trìnhới đây?

C3

C4

CAM

C3 CAM

Xem đáp án

Đáp án B

C4 là nhóm thực vật nào cố định CO2 theo chu trình (hình vẽ)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thành loài mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên trình tự

Lai xathể lai xa → đa bội hóa → thể song nhbộicách lyloài mới

Lai xa → thể song nhbội → đa bội hóa → loài mới

Lai xa → thể lai xathể song nhbội → đa bội hóa → cách ly → loài mới

Lai xa → con lai xathể song nhbộiloài mới

Xem đáp án

Đáp án D

Hình thành loài mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên trình tự: D. Lai xacon lai xathể song nhbộiloài mới

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ti sao khi cht ức chế operon Lac liên kết vào vùng vận hành (vùng O) của operon thì sự phiên các gen Z, Y, A bị ngăn cản?

cht ức chế khi liên kết vào vùng O mặckhông làm ảnh hưởng đến quá trình tương tác gắn của ARN polymerase vào promoter nhưng lại ngăn cản quá trình ARN polymerase tiếp xúc với các gen Z, Y, A

chất c chế khi liên kết vào vùng O sẽ thúc đẩy enzyme phân hủy ADN tại thời điểm khởi đầu phiên

cht c chế khi liên kết vào vùng O sẽ làm thay đổi cấu hình không gian của ARN polymerase

chất ức chế khi liên kết vào vùng O sngăn cản ARN polymerase ơng tác với ADN tại vị trí khởi đầu phiên

Xem đáp án

Đáp án D

Khi cht ức chế operon Lac liên kết vào vùng vận hành (vùng O) của operon thì s phiên các gen Z, Y, A bị ngăn cản vì: chất ức chế khi liên kết vào vùng O s ngăn cản ARN polymerase ơng tác với ADN ti vị trí khởi đầu phiên

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xây dựng các hchứa trên sông để lấyớc tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện trị thủy dòng sông sđem lại hu quả sinh thái nào nặng nề nht?

Làm giảm lượng trầm tích chất dinhỡng cho các thủy vực sau đập.

Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vc

Gây ô nhiễm môi trưng

Gây xói lbãi sông sau đập

Xem đáp án

Đáp án B

Xây dựng các hchứa trên sông để lấyớc tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện trị thủy dòng sông sđem lại hu quả: Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vc

13. Trắc nghiệm
1 điểm

bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng các thí nghiệm về quá trình hấpthực vật sau đây?

(1) Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự thải CO2, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự hút O2, thí nghiệm C để chứng mình sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hấp.

(2) Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hấp của hạt.

(3) Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch ớc vôihai bên lchứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục.

(4) Trong thí nghiệm B, vôi xút vai trò hấp thu CO2giọt nước màu sẽ bị đầy xa hạt nảy mầm.

(5) Trong thí nghiệm C, mùn cưa giảm bớt sự tác động gây sai lệch kết quả của nhiệt độ môi trường

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

(1) Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự thải CO2, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự hút O2, thí nghiệm C để chứng mình sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hấp. à đúng

(2) Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hấp của hạt. à sai, dung dịch KOH hấp thu CO2 từ không khí.

(3) Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch ớc vôihai bên lchứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục. à sai

(4) Trong thí nghiệm B, vôi xút vai trò hấp thu CO2giọt nước màu sẽ bị đầy xa hạt nảy mầm. à sai, giọt màu đẩy xa hạt mầm.

(5) Trong thí nghiệm C, mùn cưa giảm bớt sự tác động gây sai lệch kết quả của nhiệt độ môi trường à đúng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhng nội dung nào sau đây đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN ?

(1). Khi ADN tự nhân đôi, ch 1 gen được tháo xoắn tách mạch.

(2). Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tc bsung (A liên k ết với U, G liên kết với X).

(3). Cả 2 mch của ADN đều khuôn để tổng hp 2 mch mi.

(4). Tự nhân đôi của ADN sinh vật nhân thực chỉ xảy ratrong nhân

(3)

(1), (2)

(1), (3), (4)

(3), (4)

Xem đáp án

Đáp án A

(1). Khi ADN tự nhân đôi, ch 1 gen được tháo xoắn tách mạch. à sai, có thể nhiều gen được tháo xoắn.

(2). Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tc bsung (A liên kết với U, G liên kết với X). à sai, A-T; G-X

(3). Cả 2 mch của ADN đều khuôn để tổng hp 2 mch mi. à đúng

(4). Tự nhân đôi của ADN sinh vật nhân thực chỉ xảy ratrong nhân à sai, ở sinh vật nhân thực, tự nhân đôi xảy ra ở cả tế bào chất

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các côdon hóa các axitamin tương ng trong bng sau:

Một đon gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin hóa chuỗi pôlipeptit trình tự axitamin ProGlyLys – Val. Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit Guanin (G) trên mch gốc bằng nuclêôtit loại ađênin (A). Trình tự nuclêôtit trên đon mch gốc của gen trước khi bị đột biến thể

3’XXXGAGTTTAAA5

3’GGGXXXTTTXGG 5

5’GAGXXXGGGAAA3

5’GAGTTTXXXAAA 3

Xem đáp án

Đáp án B

Pro GlyLys – Val

mARN: 5’ XXX – GGG – AAA – GUU 3’

gen: 3’ GGG – XXX – TTT – XAA 5’

gen chưa đột biến có thể là 3’GGGXXXTTTXGG 5

16. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vt, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chng với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ. Cho F1 tự thphn, tỉ lphân li kiểu hìnhF2 3 hoa đỏ : 1 hoa trng. Trong scác phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thxác định được kiu gencây hoa đF2.

Lai cây hoa đỏF2 với cây hoa đỏ ở P

Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1

Cho cây hoa đỏ F2 tự thphấn

Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng P

Xem đáp án

Đáp án A

P: AA x aa

F1: Aa

F2: 1AA: 2Aa: 1aa

Phương pháp nào không thxác định được kiu gencây hoa đF2: Lai cây hoa đỏF2 với cây hoa đỏ ở P

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các quá trình sau:

1. Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt

2. Khai thác các cây gỗ già, săn bắt các động vt ốm yếu ở rừng

3. Đổ thuốc sâu, chất độc hóa học xuống ao nuôi cá, đầm nuôi tôm

4. Trồng cây rừng lên đồi trọc, th vào ao hồ, đm ly.

Số quá trình sẽ không dẫn đến diễn thế sinh thái là:

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các quá trình không dẫn đến diễn thế sinh thái:

4. Trồng cây rừng lên đồi trọc, th vào ao hồ, đm ly.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tháp sinh khối tại một thời điểm ở một hsinh thái như sau:

Lý do để xuất hiện hình tháp như vậy là:

Sinh vt bậc 3 loài khnăng tự vcao, sinh sản nhanh tích lũy đưc nhiu sinh khối hơn sinh vt bc 2

Sinh vt bậc 3 loài tiến hóa hơn sinh vật bậc 2 nên các quan phát triển hơn, tích lũy nhiều sinh khối hơn sinh vật bc 2

Sinh vt bậc 3 loài ăn tp, hoặcsinh nên khả năng tích lũy sinh khối cao hơn sinh vật bc 2

Sinh vt bc 2 là loài tích lũy sinh khối thấp hơn nhưng do sinh sản nhanh nên vẫn cung cấp đủ cho sinh vt bc 3

Xem đáp án

Đáp án D

Lý do để xuất hiện hình tháp như vậy là:      

D. Sinh vt bc 2 là loài tích lũy sinh khối thấp hơn nhưng do sinh sản nhanh nên vẫn cung cấp đủ cho sinh vt bc 3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhp tim của một loài động vật 25 nhịp/phút. Giả sử, thời gian nghcủa tâm nhĩ là 2,1 giây, của tâm thất 1,5 giây. Tỉ lvthời gian giữa các pha nhĩ co: thất co : giãn chung trong chu tim của loài động vật trên

1 : 3 : 4

1 : 2 : 1

2: 3 :4

1: 3: 2

Xem đáp án

Đáp án A

Thời gian của 1 chu kì tim là: 60 : 25 = 2,4 giây
Pha nhĩ co là: 2,4 - 2,1 = 0,3 giây
Pha thất co là: 2,4 - 1,5 = 0,9 giây
Pha giãn chung là: 2,4 - (0,3 + 0,9) = 1,2 giây
→ Tỉ lệ về thời gian các pha trong chu kì tim là: 0,3 : 0,9 : 1,2 = 1 : 3 : 4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói vcấu trúc tuổi của quần thể, xét các kết luận sau đây:

(1) Cấu trúc tuổi của qun th thể bị thay đổi khi sự thay đổi của điều kiện môi trường.

(2) Dựa vào cấu trúc tuổi của quần th thể biết được thành phần kiu gen của quần th

(3) Cấu trúc tuổi của qun thể phản ánh tỉ lệ đực : cái trong quần th

(4) Cấu trúc tuổi của quần thphản ánh trạng thái phát triển khác nhau của quần thể tức phản ánh tiềm năng tồn tại sphát triển của quần thtrong tương lai

(5) Trong tự nhiên, quần thcủa mọi loài sinh vật đều cấu trúc tuổi gồm 3 nhóm tuổi: tuổi trước sinh sn, tuổi sinh sảntuổi sau sinh sản

(6) Cấu trúc tuổi của quần th đơn giản hay phức tạp liên quan đến tuổi thcủa quần th vùng phân bố của loài

bao nhiêu kết luận đúng ?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các kết luận đúng là : (1) (4) (6)

Đáp án B

2 sai, không thể dựa vào cấu trúc tuổi để xác định kiểu gen của quần thể

3 sai, cấu trúc tuổi không phản ánh tỉ lệ đực : cái

5 sai, một số loài sinh vật không được chia nhóm như thế vậy. ví dụ như vi khuẩn : không có nhóm tuổi sau sinh sản vì sau khi phân chia (sinh sản) thì từ 1 vi khuẩn (tế bào) mẹ đã tạo ra 2 vi khuẩn con

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một quần thsinh vật trên đất lin, một cơn bão to đã tình cờ đưa hai nhóm chim nhđến hai hòn đảo ngoài khơi. Hai hòn đảo này cách bmột khong bằng nhau cùng điều kiện khí hậu như nhau.Gissau một thời gian tiến hóa khá dài, trên hai đảo đã hình thành nên hai loài chim khác nhau khác cả với loài gốc trên đất liền mặcđiu kiện môi trưng trên các đảo dường như vẫn không thay đổi. Nguyên nhân nào thxem nguyên nhân chính góp phần hình thành nên các loài mới này ?

Đột biến

Chọn lọc tự nhiên

Yếu tố ngẫu nhiên

Di nhp gen

Xem đáp án

Đáp án C

Nguyên nhân có thể xem là nguyên nhân chính là yếu tố ngẫu nhiên : cơn bão to

Yếu tố này đã góp phần chia cắt quần thể ban đầu thành 3 quần thể nhỏ không thể trao đổi vốn gen với nhau. Từ đây, các quần thể nhỏ phát triển theo hướng riêng của mình

B chưa đúng. CLTN ở đây ít thể hiện vai trò vì môi trường ở 2 hòn đảo là giống nhau

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau về đột biến đa bội:

(1) Thể tự đa bội chỉ đưc to ra nhờ quá trình nguyên phân.

(2) Sự không phân li toàn bộ bộ NST của hp ttrong lần nguyên phân đầu tiên luôn to ra thể tự đa bội chn.

(3) Thể tự đa bội lẻ thường bt thụ.

(4) Thể dị đa bội thđược hình theo con đường lai xa đa bội hóa.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu sai

(2), (4)

(1), (2)

(1)

(2), (3)

Xem đáp án

Đáp án C

Cho các phát biểu sai về đột biến đa bội:

(1) Thể tự đa bội chỉ đư c to ra nhờ quá trình nguyên phân.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên khó thể loại bhoàn toàn một alen lặn hại ra khỏi quần th.

(3) Chọn lọc tự nhiên không tác động lên từng th tác động n cả quần th.

(4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội thể nhanh chóng làm thay đổi tn salen ca quần th.

(5) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.

4

2

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Các phát biểu đúng 2, 4.
Chọn lọc tự nhiên không làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể, nó chỉ chọn lọc trong các kiểu hình có sẵn để giữ lại những kiểu hình thích nghi
1 sai.
Chọn lọc tự nhiên khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể do chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu hình, mà alen lặn nếu tồn tại ở thể dị hợp thì không biểu hiện kiểu hình nên không bị tác động 
 2 đúng
Chọn lọc tự nhiên tác động cả các thể và quần thể 
 3 sai
Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen do alen trội biểu hiện ra kiểu hình 
 4 đúng
Chọn lọc tự nhiên không tạo kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi 
5 sai

24. Trắc nghiệm
1 điểm

người, bệnh màu do gen lặn nằm trên nhiễm sc thgiới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường một con gái màu. Kiểu gen của cp vchồng này

XMXm x XmY

XMXM x XMY

XMXm x XMY

XMXM x XmY

Xem đáp án

Đáp án A

người, bệnh màu do gen lặn nằm trên nhiễm sc thgiới tính X gây nên (Xm), gen tr ội M tương ứng quy định mắt bình thườ ng. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường một con gái màu. Kiểu gen của cp vchồng này XMXm x XmY 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một quần tự nhiênvùng Đông Nam Á, các loài động vật ăn cclớn hơn rng mỗi khi di chuyển thường đánh động làm các loài côn trùng bay khỏi tổ. Lúc này, loài chim dic bc sbắt các con côn trùng bay khỏi tổ làm thức ăn. Việc côn trùng bay khỏi tổ cũng như việc chim dic bc bắt côn trùng không ảnhởng đến đời sống rừng. Chim thbắt ve bét trên da rừng làm thức ăn. Xét các mối quan hsau: rừng với côn trùng, chimbò, chim dic bạc, ve bét ; chim diệc bc với côn trùng; chim với ve bét. bao nhiêu phát biểu sau đúng về các mối quan hệ trên?

(1) Ch 1 mối quan hệ ức chế cảm nhiễm

(2) Quần nhiều hơn 1 mối quan hệ động vật ăn tht – con mồi

(3) tối đa 3 mối quan h trong mỗi mối quan hệ ch 1 loài lợi

(4) Ch 1 mối quan h trong đó mỗi loài đều lợi

(5) rừng đều không hại trong tt cả các mối quan h

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

 (1) Ch 1 mối quan hệ ức chế cảm nhiễm à đúng

(2) Quần nhiều hơn 1 mối quan hệ độ ng vật ăn tht – con mồi à đúng

(3) tối đa 3 mố i quan h trong mỗi mối quan hệ ch 1 loài lợi à sai

(4) Ch 1 mối quan h trong đó mỗi loài đều lợi à đúng

(5) rừng đều không hại trong tt cả các mối quan hà sai

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây:

1. AAaaBBbb x AAAABBBb                                       2. AaaaBBbb x AaaaBBbb

3. AaaaBBbb x AAAaBbbb                                   4. AAAaBBbb x Aaaabbbb

5. AAaaBBbb x AAaabbbb.

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội khả năng thụ tinh bình thường. Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau bao nhiêu kết luận đúng?

Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây:

1. AAaaBBbb x AAAABBBb                                       2. AaaaBBbb x AaaaBBbb

3. AaaaBBbb x AAAaBbbb                                   4. AAAaBBbb x Aaaabbbb

5. AAaaBBbb x AAaabbbb.

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội khả năng thụ tinh bình thường. Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau bao nhiêu kết luận đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

1. AAaaBBbb x AAAABBBb à (1AAAA: 4AAAa: 1AAaa) (1/12 BBBB:            5/12BBBb: 5/ 12 BBbb: 1/12Bbbb)

2. AaaaBBbb x AaaaBBbb à (1AAaa: 2Aaaa: 1aaaa)(1/36 BBBB: 8/36 BBBb: 18/36 BBbb: 8/36 Bbbb: 1/36 bbbb)

3. AaaaBBbb x AAAaBbbb à (1AAAa: 2AAaa: 1Aaaa)(1/12 BBBb: 5/12 BBbb: 5/12 Bbbb: 1/12 bbbb)

4. AAAaBBbb x Aaaabbbb à (1AAAa: 2AAaa: 1Aaaa)(1/6 BBbb: 4/6 Bbbb: 1/6 bbbb)

5. AAaaBBbb x AAaabbbb. à (1/36 AAAA: 8/36AAAa: 18/36 AAaa: 8/36 Aaaa: 1/36aaaa) (1BBbb: 4Bbbb: 1bbbb)

1. 2 phép lai cho 9 kiểu gen 4 kiểu hình. à sai

2. 3 phép lai cho 2 kiểu hình. à sai

3. 2 phép lai cho 15 kiểu gen 4 kiểu hình. à đúng

4. 2 phép lai cho 12 kiểu gen 2 kiểu hình. à sai

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trng trội trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xut hiện tỉ lkiểu hình 1:2:1

P: Ab/ab x Ab/ab, các gen liên kết hoàn toàn

P: AB/ab x Ab/aB,cácgenliênkếthoàn toàn

P. Ab/aB x Ab/aB, cácgenliênkếthoàn toàn

Ab/aB x Ab/aB, hoán vị gen xảy ramột giới với tn số 40%

Xem đáp án

Đáp án A

Trong trường hp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trng trội trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xut hiện tỉ lkiểu hình 1:2:1

A. P: Ab/ab x Ab/ab, các gen liên kết hoàn toàn à 3: 1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

8 phân tử ADN của một vi khuẩn chchứa N nếu chuyển sang môi trường ch N thì sau 6 lần phân đôi liên tiếp tối đa bao nhiêu vi khuẩn con còn chứa N?

0

16

504

496

Xem đáp án

Đáp án B

Số phân tử ADN tạo thành sau 6 lần nhân đôi liên tiếp là 8x26 = 512
Nhưng trong số các phân tử này có 16 phân tử ADN mà trong phân tử có một mạch chứa N14, mạch kia chứa N15, số ADN còn lại chứa toàn N14.  
Vậy số vi khuẩn tối đa chứa N14 là 512 – 16 = 496.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đậuLan, alen A quy định thân cao t rội hơn hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đnh hoa trắng, các gen này nằ m trên các nhiễm sc ththường khác nhau. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo thuyết, trong các phép lai sau, bao nhiêu phép lai cho đời con số cây thân thấp, hoa trng chiếm tỉ l25%?

(1) AaBb x Aabb    (2) AaBB x aaBb   (3) Aabb x aaBb     (4) aaBb x aaBB.

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Phép lai cho đời con số cây thân thấp, hoa trng chiếm tỉ l25% = aabb

(1) AaBb x Aabb à aabb = 1/8

(2) AaBB x aaBb à aabb = 0

(3) Aabb x aaBb à aabb = 1/4

(4) aaBb x aaBB à aabb = 0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói vhoán vị gen, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Xảy ra do stiếp hợp trao đổi chéo giữa các crômatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng.

II. tần skhông ợt quá 50%, tỷ lnghch với khoảng cách giữa các gen.

III. Làm thay đổi vị trí của các lôcut trên NST, to ra nguồn biến dị tổ hp cung cấp cho chọn ging.

IV. Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hp với nhau, làm phát sinh nhiu biến dị mới cung cp cho tiến hoá.

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

I. Xảy ra do stiếp hợp trao đổi chéo giữa các crômatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng. à sai, trao đổi chéo giữa các NST khác nguồn.

II. tần skhông ợt quá 50%, tỷ lnghch với kho ảng cách giữa các gen à sai, hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách.

III. Làm thay đổi vị trí của các lôcut trên NST, to ra nguồn biến dị tổ hp cung cấp cho chọn ging. à sai, không làm thay đổi vị trí của locut.

IV. Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hp với nhau, làm phát sinh nhiu biến dị mới cung cp cho tiến hoá. à đúng

31. Trắc nghiệm
1 điểm

người, các nghiên cứu đã chra sự liên quan của tuổi mẹ vớI tỉ lcon mắc hội chng Đao. Gisphnsinh contuổi 40 bị rối loạn phân li cặp NST số 21 trong quá trình giảm phân I 1%, giảm phân II diễn ra bình thường. Một người phnữ 40 tuổi muốn sinh con, giả sử tế bào sinh tinh giảm phân bình thường. Theo thuyết, khnăng người phnnày sinh ra 1 đứa con mc hội chứng Đao

0,005

0,0025

0,001

0,01

Xem đáp án

Đáp án A

1% mẹ bị rối loạn GP1 => 0,005 n+1; 0,005 n-1

Theo thuyết, khnăng người phnnày sinh ra 1 đứa con mc hội chứng Đao 0,005.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét 4 tế bào sinh dục ở một thể ruồi giấm cái cái kiểu gen Ab//aB DE//de đang tiến hành giảm phân bình thường to giao t. Gisgen A cách gen B 20cM, gen D cách gen E 30cM thì tính theo thuyết trong scác giao tử đưc to ra, loại giao tử kiểu gen Ab DE tỉ lệ tối đa là:

25%

100%

14%

50%

Xem đáp án

Đáp án D

F1: 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb

à aabb = 0,1 = 0,2ab x 0,5ab à f = 40% (1 bên)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo dõi s di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 tỷ lkiểu hình 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì kiu gen của P t n shoán vị gen

AB/abx AB/ab; hoánvị 2bên với f =25%

Ab/aBx Ab/aB;f =8,65%

AB/abx Ab/ab;f =25%

Ab/aBxAb/ab;f=40%

Xem đáp án

Đáp án D

F1: 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb

à aabb = 0,1 = 0,2ab x 0,5ab à f = 40% (1 bên)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gistrong một quần thngười đạt trạng thái cân bằng di truyền với tn scủa các nhóm máu là: nhóm A = 0,45; nhóm B = 0,21; nhóm AB = 0,3; nhóm O = 0,04. Kết luận nào dưới đây về qun thnày đúng?

Tn scác alen IA, IB IO quy định các nhóm máu tương ứng là: 0,3; 0,5 0,2

Tn skiểu gen quy định các nhóm máu là: 0,25 IAIB; 0,09 IBIB; 0,04 IOIO; 0,3 IAIA; 0,21 IAIO; 0,12 IBIO

Khi các thành viên trong quần thể kết hôn ngẫu nhiên với nhau sẽ làm tăng dần t n s thể nhóm máu O

Xác suất để gặp một người kiểu gen IBIO trong số những người nhóm máu B trong quần th 57,14%

Xem đáp án

Đáp án D

A = 0,45; B = 0,21; AB = 0,3; O = 0,04.

IO= 0,2; IA = 0,5; IB = 0,3(quần thể cân bằng)

A. Tn scác alen IA, IB IO quy định các nhóm máu tương ứng là: 0,3; 0,5 0,2 à sai

B. Tn skiểu gen quy định các nhóm máu là: 0,25 IAIB; 0,09 IBIB; 0,04 IOIO; 0,3 IAIA; 0,21 IAIO; 0,12 IBIO à sai

C. Khi các thành viên trong quần thể kết hôn ngẫu nhiên với nhau sẽ làm tăng dần tn s thể nhóm máu O à sai

D. Xác suất để gặp một người kiểu gen IBIO trong số những người nhóm máu B trong quần th 57,14% à

4/7 IBIO ; 3/7 IBIB à sinh con IBIO = 57,14%

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo thuyết, xác suất sinh môt người con 4 alen trội của một cp vchồng đều kiểu gen AaBbDdEe bao nhiêu?

35/128

70/128

35/256

35/64

Xem đáp án

Đáp án A

AaBbDdEe x AaBbDdEe à con có 4 alen trội = C48/44 = 35/128

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một quần ththc vật (2n), xét 1 gen gồm 2 alen nằm trên NST thường: A: quy định hoa tím trội hoàn toàn so với a: quy định hoa trng, Ở trạng thái cân bằng cây hoa trắng chiếm tỉ l36%. Đem toàn bcây hoa tím trong qun thnày tự thụ phấn. Hỏi tỉ lkiểu hình sau một thế hlà:

5 tím : 4 trắng

15 tím : 1 trắng

24 tím : 4 tr ắng

13 tím : 3 trắng

Xem đáp án

Đáp án D

A: quy định hoa tím >> a: quy định hoa trng

Ở trạng thái cân bằng cây hoa trắng chiếm tỉ l36% = aa à a = 0,6; A = 0,4

à AA = 1/4; Aa = 3/4 (tự thụ)

à aa = 3/16 ; A-= 13/16

37. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen qui định các enzyme khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố cánh hoa theo đồ sau :

Các alen lặn đột biến a, b, d đều không tạo ra được các enzyme A, B và D tươngng. Khi sắc tố không được hình thành thì hoa màu trắng. Cho cây hoa đỏ đng hp tử vcả ba cp gen giao phấn với cây hoa trắng đồ ng hp tử vba cặp gen lặn, thu được F1 . Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, bao nhiêu kết luậnới đây đúng ?

(1) F2 8 kiểu gen qui đnh kiểu hình hoa đỏ

(2) F2, kiểu hình hoa vàng ít kiểu gen qui định nhất

(3) trong số các cây hoa trắngF2 , tỉ lệ hoa trắng kiu gen dị hp vít nhất một cặp gen 78,57%

(4) nếu cho tt cả các cây hoa vàngF2 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ hoa đỏ thu đưc ở đời F3 0%

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các gen phân li độc lập, ta xét phép lai:
(P) AABBDD X aabbdd
F1: AaBbDd
F1 X F1: AaBbDd X AaBbDd
Ta xét các kết luận:
(1) Đúng vì F2 có 8 kiểu gen quy định hoa đỏ bao gồm: AABBDD, AABBDd,AABbDD, AaBBDD, AABbDd, AaBBDd, AaBbDD, AaBbDd.
(2) Đúng vì ở F2 hoa vàng chỉ có 4 kiểu gen bao gồm: AABBdd, AaBBdd,AABbdd,AaBbdd.
(3) Sai vì trong tổng số 64 cây, trong đó có 52 cây hoa trắng thì có 6 cây hoa trắng đồng hợp
à xác suất cây có kiểu gen dị hợp về ít nhất một cặp gen là  46/52 = 88,46%

(4) Đúng vì các cây hoa vàng ở F2 có kiểu gen A-B-dd giao phấn ngẫu nhiên sẽ không thể tạo ra đời con có kiểu hình hoa đỏ (A-B-D-)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

ruồi gim, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội trội hoàn toàn. Phép lai P:

Ab/aB XDEY x Ab/aB XDeXde t o ra F1. Trong các kết luận sau, bao nhiêu kết luận đúng?

I. Đời con F1 số loại kiu gen tối đa 56.

II. Số thmang cả 4 tính trạng trội ở F1 chiế m 25%.

III. S thể đực kiểu hình trộ i về 2 trong 4 tính trạng trên ở F1 chiếm 6,25%.

IV. F1 12 loại kiểu hình.

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

P: Ab/aB XDEY x Ab/aB XDeXde

Xét: Ab/aB x AB/ab (Ruồi đực k xảy ra HVG) => 7 kiểu gen
Xét: XdEY x XDeXde
=> XdEXDe : XdEXde : XDeY : XdeY
=> Số kiểu gen tối đa ở F1 là: 7x4 = 28
Ruồi giấm đực k có HVG
Tỉ lệ: A-B- = 0,5 ; XDE- = 0,25
=> A-B-XDE- = 0,5 x 0,25 = 12,5%
Số kiểu hình ở ruồi cái là: 3 x 2 = 6

 

I. Đời con F1 số loại kiu gen tối đa 56. à sai, số KG = 7.4=28

II. Số thmang cả 4 tính trạng trội ở F1 chiếm 25%. à sai

III. S thể đực kiểu hình trội về 2 trong 4 tính trạng trên ở F1 chiếm 6,25%. à đúng

A-B-Xde- + A-bbXDe-+ aaB-XDe + A-bbXdE-+ aaB-XdE- + aabbXDE- = 6,25%

IV. F1 12 loạ i kiểu hình. à sai, có 3.3 = 9KH

39. Trắc nghiệm
1 điểm

đphhsau tả sự di truyền của một bnh ở người:

Biết rng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy địnhkhông phát sinh đột biến mới ở tt cnhững người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) 23 người trong phhnày xác định được chính xác kiểu gen.

(2) ít nhất 16 người trong phhnày kiểu gen đồng hp t.

(3) Tt cnhững người bị bệnh trong phhnày đều kiểu gen đồng hp t.

(4) Những người không bị bệnh trong phhnày đều không mang alen gây bệnh.

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

a bình thường >> A bị bệnh (NST thường)

(1) 23 người trong phhnày xác định được chính xác kiểu gen à đúng, xác định KG của 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26

(2) ít nhất 16 người trong phhnày kiểu gen đồng hp t. à đúng, đồng hợp tử có: 2, 4, 5, 6, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 23, 24, 25, 26

(3) T t cnhững người bị bệnh trong phhnày đều kiểu gen đồng hp t. à sai

(4) Những người không bị bệnh trong phhnày đều không mang alen gây bệnh à đúng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết mỗi gen qui đnh một tính trạng, các alen trội trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị genhai giới với tn snhư nhau. Cho thể mang 3 cặp gen dị hp thuộc 2 cặp NST thường khác nhau tự thụ phấn, trong tổng s thể thu đưc ở F1, s th kiểu hình trội vmột trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ l15,5625%. Theothuyết, bao nhiêu phát biểuới đây đúng:

I. Tn shoán vị gen 20%

II. S thF1 kiểu gen ging bmchiếm tỉ lệ 12,25%

III. S thF1 mang kiểu gen đồng hp chiếm tỉ l14,5%

IV. S thF1 kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ l46,6875%

1

2.

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

P: dị hợp 3 cặp gen (nằm trên 2 NST)

à F1: A-bbdd + aaB-dd + aabbD- = 15,625%

à aabb = 12,5%

I. Tn shoán vị gen 20% à sai

II. S thF1 kiểu gen ging bmchiếm tỉ lệ 12,25% à đúng

III. S thF1 mang kiểu gen đồ ng hp chiếm tỉ l14,5% à đúng

IV. S thF1 kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ l46,6875% à đúng