Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 11)
Đề thi

Đề ôn luyện thi THPTQG Sinh Học có lời giải (Đề số 11)

A
Admin
Sinh họcTốt nghiệp THPT1 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ không thuộc dng quan h sinh-vt ch

Nấm phấn trắng sâu hại lúa.

Cây tm gửi sống bám trên cây thân gồ.

Dây hng sống bám trên cây thân gỗ.

Tchim sống bám trên thân cây gỗ.

Xem đáp án

Đáp án D

Mối quan hệ không thuộc dng quan h sinh-vt chlà.

D. Tchim sống bám trên thân cây gỗ

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất cha hỗn hợp các hp chất

CH4 , hơi nướ

hydrô.

CH4 , NH3 , CO, hơi nước

ôxy

Xem đáp án

Đáp án C

Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất cha hỗn hợp các hp chất CH4 , NH3 , CO, hơi nước

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đng vật đơn bào hình thức hấp như thế nào?

Hô hấp bằng mang

Hô hấp bằng phổi

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Hô hấp bằng ống khí

Xem đáp án

Đáp án C

Đng vật đơn bào hình thức hấp qua bề mặt cơ thể

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rcây hấp thnito khoáng dưới dạng nào sau đây?

NO3-, NH4+

NH4+, N2

NO3-, NO2-

NH4+, NO2-

Xem đáp án

Đáp án A

Rcây hấp thnito khoáng dưới dạng NO3-, NH4+

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quan thoái hoá cơ quan

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

thay đổi cấu tạo phù hp với chức năng mới

thay đổi cu to

biến mất hoàn toàn

Xem đáp án

Đáp án A

Các quan thoái hoá cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sc thđiển hìnhsinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây đường kính 300 nm?

Crômatit

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)

Sợibn.

Sợi nhiễm sc

Xem đáp án

Đáp án B

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sc thđiển hìnhsinh vật nhân thực, vùng xếp cuộn (siêu xoắn) đường kính 300 nm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước

1. Sự phát sinh đột biến.

2. Sự phát tán của đột biến qua giao phối.

3. Sự chọn lọc các đột biến có lợi.

4. Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc.

5. Hình thành loài mới.

Trình t nào ới đây của các ớc nói trên đúng

1; 2; 3; 4; 5

1; 3; 2; 4. 5

4; 1; 3; 2; 5

4; 1; 2; 3; 5

Xem đáp án

Đáp án A

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước

1. Sự phát sinh đột biến.

2. Sự phát tán của đột biến qua giao phối.

3. Sự chọn lọc các đột biến có lợi.

4. Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc.

5. Hình thành loài mới

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

Phân bđồng đều

Phân bố theo nhóm

Phân bố theo chiều thẳng đứng

Phân bngẫu nhiên

Xem đáp án

Đáp án C

Kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng không phải phân b thcủa quần thsinh vt trong tự nhiên

9. Trắc nghiệm
1 điểm

nhiu ging mới được to ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra đưc ging mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào sau đây?

Lai giữa các thể mang biến dị đột biến với nhau

Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyến gen mong mun

Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra

Cho sinh sản để nhân lên thành giố ng mới

Xem đáp án

Đáp án C

nhiu ging mới được to ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra đưc ging mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cặp NST giới tính XY của một thể đực. Trong quá trình giảm phânmột số tế bào xảy ra sự rối loạn phân li bất thườnggiảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì thnày thể tạo ra nhng loại giao tử nào:

XY, O, X, Y

XX, YY, O, X, Y

XY, X, Y

X, Y, XX, YY

Xem đáp án

Đáp án A

XY à không phân li ở GP1; GP2 bình thường à XY, 0

Các tế bào GP bình thường à X, Y

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Tất ccác loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

(2) Trong hệ sinh thái,vật chất được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường không được tái sử dụng

(3) Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường sinh vào trong hệ sinh thái nhóm sinh vật phân giải như vi khu ẩn, nấm

(4) Hệ sinh thái bao gồm quần sinh vật sinh cảnh, trong đó các thể sinh vật trong quần tác động lẫn nhau tác động qua lại với sinh cảnh

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

Về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu sai:

(1) Tất ccác loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải (có vi khuẩn lam là sinh vật sản xuất)

(2) Trong hệ sinh thái, vật chất được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường không được tái sử dụng (vật chất được tái sử dụng)

(3) Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường sinh vào trong hệ sinh thái nhóm sinh vật phân giải như vi khu ẩn, nấm (sai, là sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường sinh vào trong hệ sinh thái nhóm sinh vật sản xuất)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nội dung ới đây bao nhiêu nội dung đúng?

(1) Các di truyền chkhác nhau bởi thành phần các nucleotit.

(2) Tất ccác loại đều chung một b di truyền, trmột vài ngoại lệ.

(3) Mỗi loại bộ ba ch hóa cho một loại axit amin nhất định.

(4) di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án C

(1) Các di truyền chkhác nhau bởi thành phần các nucleotit. à sai, khác nhau về thành phần và sắp xếp các nu.

(2) Tất ccác loài đều chung một b di truyền, trmột vài ngoại lệ. à đúng

(3) Mỗi loại bộ ba ch hóa cho một loại axit amin nhất định. à đúng

(4) di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật. à sai

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi môi trường nuôi cấy vi khuẩn không lactozo nhưng enzym chuyển hóa lactozo vẫn được vi khuẩn tạo ra. Dựa vào hoạt động của Operon Lac, giả thiết nào sau đây sai về hiện tượng này

Vùng khởi động (P) của gen điều hòa R bị bất hoạt

Gen điều hòa (R) bđột biến không tạo được protein ức chế

Vùng vận hành (O) bị đột biến không liên kết được với protein ức chế

Gen cấu trúc (gen Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gen

Xem đáp án

Đáp án D

D. Gen cấu trúc (gen Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gen à sai, các gen câu trúc bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen nhưng vẫn chịu sự kiểm soát của vùng điều hòa (gồm vùng khởi động và vùng vận hành).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thông tin về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, thông tin nào sau đây đúng

Cả 2 mạch của gen đều thlàm khuôn cho quá trình phiên

Quá trình phiên thể xảy ra trong nhân trong tế bào chất

Phiên diễn ra trên toàn bphân tử ADN

Chỉ các đoạn hóa axit amin (exon) mới được phiên

Xem đáp án

Đáp án B

A. Cả 2 mạch của gen đều thlàm khuôn cho quá trình phiên à sai, chỉ 1 mạch được phiên mã

B. Quá trình phiên thể xảy ra trong nhân trong tế bào chất. à đúng

C. Phiên diễn ra trên toàn bphân tử AND à sai, phiên mã có thể chỉ trên 1 đoạn của ADN.

D. Chỉ các đoạn hóa axit amin (exon) mới được phiên à sai

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một chu tế bào, kết luận đúng về snhân đôi của ADN sự phiên diễn ra trong nhân

một lần nhân đôi nhiều lần phiên

Tùy theo từng loại tế bào số lần nhân đôi và số lần nhân đôi số lần phiên thnhư nhau hoặc thể khác nhau

Slần nhân đôi số lần phiên bng nhau

Slần nhân đôi gấp nhiu lần slần phiên

Xem đáp án

 

Đáp án A

Trong một chu tế bào, kết luận đúng về snhân đôi của ADN sự phiên diễn ra trong nhân là: có một lần nhân đôi nhiều lần phiên mã (nhân đôi diễn ra ở kì trung gian nên phụ thuộc vào số lần nhân đôi, phiên mã là do nhu cầu của tế bào)

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(3) Đột biến điểm dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.

(4) Đột biến gen thể lợi, hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp genđiều kiện môi trường

(3), (4), (5).

(1), (3), (5).

(2), (4), (5).

(1), (2), (3).

Xem đáp án

Đáp án C

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. à sai

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. à đúng

(3) Đột biến điểm dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit. à sai, đột biến điểm liên quan đến 1 cặp nu

(4) Đột biến gen thể lợi, hạ i ho ặc trung tính đối với thể đột biến. à đúng

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp genđiều kiện môi trường. à đúng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về htuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây đúng ? 

Hệ tuần hoàn kín ở đa số động vật thân mềm chân khớp

Máu chảy trong động mch với áp lực khá thấp nhưng liên tục vì thế vẫn đến được các quan trong thể

Máu trao đổi cht bằng cách tiếp xúc trực tiếp với các tế bào

Máu được lưu thông liên tục trong mch tuần hoàn kín

Xem đáp án

Đáp án D

A. Hệ tuần hoàn kín ở đa số động vật thân mềm chân khớp. à sai, hệ tuần hoàn kín đa số có ở thú.

B. Máu chảy trong độ ng mch với áp lực khá thấp nhưng liên tục vì thế vẫn đến được các quan trong thể. à sai, máu chảy với áp lực cao.

C. Máu trao đổi cht bằng cách tiếp xúc trực tiếp với các tế bào. à sai, máu trao đổi chất qua thành mạch.

D. Máu được lưu thông liên tục trong mch tuần hoàn kín. à đúng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ quần thể cây lưỡng bội người ta thể tạo được quần thể cây tứ bội. Quần thcây tứ bội này thể xem một loài mới

quần th cây tứ bội sự khác biệt với quần thể cây ỡng bội về số lượng NST

quần thcây tứ bội không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây lưỡng bội

quần thcây tứ bội giao phấn được với các thể của quần thcây lưỡng bội cho ra cây lai tam bội bị bất th

quần thể cây tứ bội các đặc điểm hình thái như kích thước các quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể ỡng bội

Xem đáp án

Đáp án C

Từ quần thể cây lưỡng bội người ta thể tạo được quần thể cây tứ bội. Quần thcây tứ bội này thể xem một loài mới quần thcây tứ bội giao phấn được với các thể của quần thcây lưỡng bội cho ra cây lai tam bội bị bất th

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Cho phép lai: ♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con thể bao nhiêu loại kiểu gen bao nhiêu loại kiểu hình?

24 kiểu gen 8 kiểu hình.

27 kiểu gen 16 kiểu hình

24 kiểu gen 16 kiểu hình

16 kiểu gen 8 kiểu hình

Xem đáp án

Đáp án A

♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE

Số KG = 3.2.2.2 = 24

Số KH = 2.2.2.1 = 8

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đứng dưới bóng cây, ta sẽ cảm giác mát hơn khi đứng dưới mái tôn trong những ngày nắng nóng, vì:

(1) cây tán sắc bớt ánh nng mt tri, tạo bóng râm

(2) cây thoát hơi nưc

(3) Cây hp thu hết nhit do mt trời chiếu xung

Các nhận định đúng

(1).

(2).

(1) (2).

(2) (3).

Xem đáp án

Đáp án C

Khi đứng dưới bóng cây, ta sẽ cảm giác mát hơn khi đứng dưới mái tôn trong những ngày nắng nóng, vì:

(1) cây tán sắc bớt ánh nng mt tri, tạo bóng râm

(2) cây thoát hơi nưc

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiên cứu sthay đổi thành phầ n kiu gen của quần thể qua 4 thế hliên tiếp thu được kết quả như sau.

 

AA

Aa

aa

F1

0,25

0,5

0,25

F2

0,28

0,44

0,28

F3

0,31

0,38

0,31

F4

0,34

0,32

0,34

 

Quần thđang chịu tác đng của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

Chọn lọc tự nhiên

Các yếu tố ngẫu nhiên

Di- nhập gen

Giao phối không ngẫu nhiên

Xem đáp án

Đáp án D

Quần thđang chịu tác đng của giao phối không ngẫu nhiên (vì thấy aa tăng dần qua các thế hệ)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

người, gen lặn a nằm trên nhiễm sc thgiới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cp vchồng máu đông bình thường sinh con trai mắ c bệnh máu khó đông. Kiu gen của cp vợ chồng trên

XaXa và XAY

XaXa và XaY

XAXA và XaY

XAXa và XAY

Xem đáp án

Đáp án D

người, gen lặn a nằm trên nhiễm sc thgiới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cp vchồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiu gen của cp vợ chồng trên là: XAXa và XAY

23. Trắc nghiệm
1 điểm

ngô, kiu gen A- bb và aaB- quy định quả tròn; kiu gen A- B- quy đnh quả dt; kiểu gen aabb quy đnh quả dài. Cho bí quả dt dị hp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fb thu đưc tổng số 320 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo thuyết, số quả dt ở Fb

80

160

40

20

Xem đáp án

Đáp án A

A- bb; aaB- : quả tròn; A- B- quả dt; aabb quả dài.

P: AaBb x aabb

à F2: 320 quả

à số quả dẹt = 1/4 = 80 quả

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một hsinh thái đồng cỏ, loài ăn cỏ gồm côn trùng, nai, chuột một đàn báo 5 con ăn nai. Mỗi ngày đàn báo cần 3000kcal/con, cứ 3kg cỏ tươngng với l kcal. Sản lượng ctrên đồng cchỉ đt 300 t ấn/ha/n ăm, hschuyên đổi giữa các bậc dinh dưỡng 10%. côn trùng chuột đã huỷ hoại 25% sản lượng cỏ. Đàn báo cần 1 vùng săn rộng bao nhiêu ha để sống bình thường?

5475103 ha

73ha

75000 ha

7300 ha

Xem đáp án

Đáp án D

Cỏ à côn trùng, nai, chuột à báo

Năng lượng cho 1 năm của đàn báo = 5475000 kcal = 1% năng lượng do cỏ tạo ra

à Số cỏ tạo ra cần đủ cung cấp cho báo = 1642500 tấn cỏ =75%

Chuột và côn trùng phá hoại 25% cỏ à cỏ cung cấp cho côn trùng và chuột = 547500 tấn

à tổng số cỏ = 2190000 tấn à diện tích đồng cỏ = 7300ha

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quần thgiao phối đang trong tình trạng nguy tuyệt chủng do độ đa dạng di truyền thấp. Cách làm nào tác dụng tăng sự đa dạng di truyền nhanh nht cho quần thnày?

Bắt tt ccác thể còn lại của quần thcho sinh sản bt buộc rồi thra môi trường tự nhiên

Thiết lp một khu bo tồn để bo vệ môi trường sng của quần th

Kiểm soát quần thcạnh tranh ăn thịt với qun thđang bị nguy him

Du nhp một slượng đáng kể các thể mới cùng loài từ quần thkhác tới

Xem đáp án

Đáp án D

Một quần thgiao phối đang trong tình trạng nguy tuyệt chủng do độ đa dạng di truyền thấp. Cách tăng sự đa dạng di truyền nhanh nht cho quần thnày: D. Du nhp một slượng đáng kể các thể mới cùng loài từ quần thkhác tới. (vì loài ngoại lai thường phát triển rất nhanh trong môi trường mới)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cơ thể đực kiểu gen AB/ab DE/de. 200 tế bào sinh tinh của cơ thnày đi vào giảm phân bình thường tạo tinh trùng. Trong đó 20% tế bào hoán vị giữa A a, 30% tế bào khác hoán vị giữa D d. Loại tinh trùng mang gen ab de chiếm tỉ lbao nhiêu?

19,125%

18,75%

25%

22,5%

Xem đáp án

 

Đáp án A

Một cơ thể đực kiểu gen

Đực: AB/ab DE/de.

200 tế bào sinh tinh của cơ thnày đi vào giảm phân bình thường tạo tinh trùng.

20% tế bào hoán vị giữa A a à fA-B = 10%

30% tế bào khác hoán vị giữa D d à fD-E = 15%

 ab de = 0,45x0,425 = 19,125%

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mch 1 của gen, tổng snucleotit loại A G bng 50% tổng số nuleotit. Trên mch 2 của gen này, tổng sloại A X bằng 60% tổng snucleotit X G bằng 70% tổng snucleotit của mch.mch 2, tỉ lsnucleotit loại X so với tổng snuletit của mạch là:

20%

30%

30%

40%

Xem đáp án

Đáp án D

Mạch 1: A1+G1 = 50% à A2+G2=50%

Mạch 2: A2+X2 = 60%; X2+G2=70%

Giải hệ PT à A2 = 0,2; X2=0,4; G2=0,3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực một số tế bào cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong GPI, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Trong quá trình GP của thcái một scặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GPII, giảm phân I diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Ở đời con của phép lai đực AaBbDd x cái AaBbDd sẽ tối đa bao nhiêu lo ại KG đột biến lch bội vcả 2 cặp NST nói trên?

24

72

48

36

Xem đáp án

Đáp án B

P: đực AaBbDd                     x cái AaBbDd

GP: (A,a)(B,b)(Dd, D, d, 0) (A,a)(BB, bb, B, b,0)(D,d)

Số KG lệch bội về cả B và D = 3x6x4 = 72

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở quần đảo Hawai, trên những cánh đồng mía loài cây cảnh (Lantana) phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến năng suất cây mía. Chim sáo chủ yếu ăn quả của cây cảnh, ngoài ra còn ăn thêm sâu hại mía. Để tăng năng suất cây mía người ta nhp một sloài sâu bọ kí sinh trên cây cảnh. Khi cây cảnh bị tiêu diệt năng suất mía vẫn không tăng. Nguyên nhân của hiện tượng này do

môi trường sng thiếu chất dinh dưỡng

môi trường sng bị biến đổi khi cây cảnh bị tiêu diệt

slượng sâu hại mía tăng

mía không phải loài ưu thế trên quần đảo

Xem đáp án

Đáp án C

Ở quần đảo Hawai, trên những cánh đồng mía loài cây cảnh (Lantana) phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến năng suất cây mía. Chim sáo chủ yếu ăn quả của cây cảnh, ngoài ra còn ăn thêm sâu hại mía. Để tăng năng suất cây mía người ta nhp một sloài sâu bọ kí sinh trên cây cảnh. Khi cây cảnh bị tiêu diệt năng suất mía vẫn không tăng. Nguyên nhân của hiện tượng này do slượng sâu hại míang

30. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vt, chiều cao cây do gen trội không alen tương tác cộng gộp với nhau qui định. Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1. Cho các cây F1 tự thphấn, F2 9 kiểu hình. Trong các kiểu hìnhF2, kiểu hình thấp nht cao 70 cm, kiểu hình cao 90 cm chiếm tỉ lnhiều nht. Ở F2 thu đưc

1. Cây cao nhất chiu cao 100 cm

2. Cây mang 2 alen trội chiu cao 80 cm

3. Cây chiều cao 90 cm chiếm tỉ l27,34%

4. F2 27 kiểu gen

Phương án đúng

1, 4

1,3

2, 4

2, 3

Xem đáp án

Đáp án C

Thấp nhất 70cm à F2 có 9KH à có 4 cặp gen không alen tương tác để hình thành chiều cao.

P: AABBDD x aabbdd

F1: AaBbDd

F2: 90 cm chiếm tỉ lệ lớn nhất = C48= 4 alen trội , mỗi alen trội làm cây cao thêm 5cm

1. Cây cao nhất chiu cao 100 cm àsai, cây cao nhất là 110cm

2. Cây mang 2 alen trội chiu cao 80 cm à đúng

3. Cây chiều cao 90 cm chiếm t ỉ l27,34% à đúng, C48/44 = 27,34%

4. F2 27 kiểu gen à sai, số KG = 34 = 81

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quần ththực vt tự thphấn tỉ lkiu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các thể kiểu gen aa không khả năng sinh sản. Tính theo thuyết, tỉ lcác kiểu gen thu được ở F2 là:

21/40 AA : 3/20 Aa : 13/40 aa

7/10 AA : 2/10 Aa : 1/10 aa

9/25 AA : 12/25 Aa : 4/25 aa

15/18 AA : 1/9 Aa : 1/18 aa

Xem đáp án

Đáp án D

P: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. QT tự thụ, aa không sinh sản.

Thành phần kiểu gen trong quần thể tham gia vào sinh sản là 0,6AA : 0,4Aa.
Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,6AA
0,6AA.
Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,4Aa
 0,1AA : 0,2Aa : 0,1aa.
Thành phần kiểu gen trong quần thể thu được ở F1 là 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.

Thành phần gen ở F1 sinh sản: 7/9 AA: 2/9 Aa

F2: 15/18 AA : 1/9 Aa : 1/18 aa

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một cơ sở trồng lúa, người ta thc hiện lai giữa các cây F1 kiểu gen ging nhau đều chứa 3 c p gen dị hợp quy định 3 tính trạng cây cao, hạt tròn, chín sớm với cây kiểu gen chưa biết được thế hệ lai gồm: 2250 cây cao, hạt tròn, chín sớm : 2250 cây cao, hạt dài, chín muộn : 750 cây thấp, hạt tròn, chín sớm : 750 cây thp, hạt dài, chín muộn : 750 cây cao, ht tròn, chín muộn : 750 cây cao, hạt dài, chín sớm : 250 cây thp, hạt tròn, chín muộn : 250 cây thấp, hạt dài, chín sớm. Cho biết gen A : cây cao, alen a : cây thp; gen B : hạt tròn, alen b : hạt dài; gen D : chín sớm, alen d : chín muộn. Kiu gen của F1

Aa Bd/bD

Ad/aD Bb

AD/ad Bb

Aa BD/bd

Xem đáp án

Đáp án D

F2: 9:9:3:3:3:3:1:1 = (3:1)(3:1)(1:1)

Cho biết gen A : cây cao, alen a : cây thp; gen B : hạt tròn, alen b : hạt dài; gen D : chín sớm, alen d : chín muộn.

Xét từng cặp:

+ cao tròn: cao dài: thấp tròn: thấp dài = 3:3:1:1

+ tròn sớm: dài muộn: tròn muộn: dài sớm = 3:3:1:1

+ cao sớm: cao muộn: thấp sớm: thấp muộn = 3:3:1:1

Kiu gen của F1 là: Aa BD/bd

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đậuLan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao (P) t ự thphấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao 25% cây thân thấp. Cho tt cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo thuyết, thu được đời con kiểu hình phân li theo tỉ l

3 cây thân thấp: 1 cây thân cao

1 cây thân cao: 1 cây thân thp.

3 cây thân cao: 1 cây thân thấp

2 cây thân cao: 1 cây thân thấp

Xem đáp án

Đáp án D

A thân cao >> a thân thấp. Cho cây thân cao (P) tự thphấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao 25% cây thân thấp.

P: Aa x Aa

F1: 1AA: 2Aa: 1aa

Cao F1 (1AA; 2Aa) x thấp aa

à 2 cao: 1 thấp

34. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài xét 4 cp gen dị hp nằm trên 3 cp NST . Khi đem lai giữa hai thể P: Ab/aB DdEe x Ab/aB DdEe, thu đưc F1. Biết cấu trúc của NST không thay đổi trong quá trình giảm phân. Tính theo thuyết, trong s thể được to raF1, s thể kiểu hình mang hai tính trạng trộihai tính trạng lặn chiếm tỉ l

1/32

1/8

7/32

9/64

Xem đáp án

Đáp án C

một loài xét 4 cp gen dị hp nằm trên 3 cp NST . Khi đem lai giữa hai thể

P: Ab/aB DdEe x Ab/aB DdEe

2 trội, 2 lặn = A-B-ddee + A-bbD-ee + A-bbddE-+ aaB-D-ee + aaB-ddE- + aabbD-E-

= 0,5x0,25x0,25 + 0,25x0,75x0,25 + 0,25x0,25x0,75 + 0,25x0,75x0,5 + 0,25x0,25x0,75+0 = 7/32

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trng. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hp tự thphấn, đời F1 bốn kiểu hình, trong đó cây thân, cao hoa đchiếm tỉ l66%. Nếu hoán vị gen xảy ra ở c ả hai giới với tỉ lngang nhau thì tn shoán vị gen

20%.

33%.

44%.

40%.

Xem đáp án

Đáp án A

A thân cao >> a thân thấp; B hoa đỏ >> b hoa trng.

P: AaBb x AaBb à A-B- = 66% à có hoán vị gen

à aabb = 16% à f = 20%

36. Trắc nghiệm
1 điểm

một loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; Gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui đnh hoa trắng. Các gen phân li độc lập. Cho cây thân cao, hoa đ ỏ thun chng giao phấn với cây thân thấp, hoa tr ng đưc hp t ử F1. S ử dụng consisin tác động lên hợ p t ử F1 để gây độ t biế n t ứ bội hóa. Các hp tử đột biến phát triển thành cây tứ bội cho các cây đột biến này giao phấn với nhau thu được F2. Cho rằng thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội. Cho các phát biểu sau:

1.Theo thuyết, ở đi con loại kiu gen AaaaBBbbF2 tỉ lệ 1/9

2.Tlphân ly kiểu hìnhF2 : 1225:35:35:1

3. Skiu genF2 = 25

4. Skiểu hìnhF2 = 4

Số đáp án đúng là:

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

A thân cao >> a thân thấp; B hoa đỏ >> b hoa trắng.

P: AABB x aabb

F1: AaBb à tứ bội hóa: AAaaBBbb

F2:

1. Theo thuyết, ở đi con loại kiu gen AaaaBBbbF2 tỉ lệ 1/9 à đúng

AaaaBBbb =

2. T lphân ly kiểu hìnhF2 : 1225:35:35:1 à đúng

3. Skiu genF2 = 25 à đúng

4. Skiểu hìnhF2 = 4 à đúng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

GisMột loài thực vt giao phấn ngẫu nhiên bộ nhiễm sc thlưỡng bội 2n = 10. Xét 5 cặp gen A, a; B, b; D, D; E,E; G,g; nằm trên 5 cặp nhiễm sc th, mỗi gen quy định một tính trạng các alen trội trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thbaơngng với các cặp nhiễm sắc thể và các thể ba này đều sức sống khả năng sinh sn. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. loài này tối đa 189 loại kiu gen.

II. loài này, các cây mang kiểu hình trội vcả 5 tính trạng tối đa 60 loại kiu gen.

III. Ở loài này, các thể ba tối đa 162 loạ i kiểu gen.

IV. loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 2 trong 5 tính trạng tối đa 27 loại kiểu gen

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

GisMột loài thực vt giao phấn ngẫu nhiên bộ nhiễm sc thlưỡng bội

2n = 10. Xét 5 cặp gen A, a; B, b; D, D; E,E; G,g; nằm trên 5 cặp nhiễm sc th, mỗi gen quy định một tính trạng các alen trội trội hoàn toàn.

I. loài này t ối đa 189 loạ i kiu gen. à đúng

Gen bình thường = 3x3x3 = 27

Gen đột biến = (4x3x1x1x3)x3 + 3x3x3x2 = 162

Tổng số = 189

II. loài này, các cây mang kiểu hình trội vcả 5 tính trạng tối đa 60 loạ i kiu gen à đúng

5 trội có KG bình thường = 2x2x2 = 8

5 trội có KG đột biến = 3x2x2x3 + 2x2x2x2= 52

Tổng số = 60

III. Ở loài này, các thể ba tối đa 162 loại kiểu gen. à đúng

IV. loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 2 trong 5 tính trạng tối đa 27 loại kiểu gen. à sai

2 lặn có KG bình thường = 2x3 = 6

2 lặn có KG đột biến = 2x6 = 12

Tổng số = 18

38. Trắc nghiệm
1 điểm

ruồi giấm, xét 3 gen A, B, D quy định 3 tính trạng khác nhau alen trội trội hoàn toàn. Phép lai P: ♀ AB/ab Dd × ♂ AB/ab Dd thu được F1 tỉ lkiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ l4%. bao nhiêu dđoán sau đây đúng với kết quả ở F1?

(1). 21 lọai kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

(2). Kiểu hình 2 trong 3 tính trng trội chiếm tỉ lệ 30%.

(3). Tn shoán vị gen 36%.

(4). Tỉ lkiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%.

(5). Kiu gen dị hp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 16%.

(6). Xác suất để 1 thA-B-D- kiu gen thuần chủng 8/99

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

P: ♀ AB/ab Dd × ♂ AB/ab Dd

F1: aabbdd = 4% à aabb = 16% à f = 36% (hoán vị gen 1 bên cái)

(1). 21 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. à đúng

(2). Kiểu hình 2 trong 3 tính trng trội chiếm tỉ lệ 30%. à đúng

A-B-dd + aaB-D- + A-bbD- = 30%

(3). Tn shoán vị gen 36%. à đúng

(4). Tỉ lkiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%. à đúng

A-bbdd + aaB-dd + aabbD- = 16,5%

(5). Kiu gen dị hp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 16%. à đúng

AaBbDd = (0,32x0,5x2)x0,5 = 0,16

(6). Xác suất để 1 thA-B-D- kiu gen thuần chủng 8/99. à đúng

AABBDD/A-B-D- = (0,32x0,5x0,25)/(0,66x0,75) = 8/99

39. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Một loài thú, cho con đực mt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu được F1 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 kiểu hình gồm:giới cái 100% thể mắt đỏ, đuôi ngắn; Ở giới đực 45% cá thể mắt đỏ , đuôi ngắn; 45% thể mắt trắng, đuôi dài; 5% thmt trắng, đuôi ngắn; 5% thể mắt đỏ , đuôi dài. Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1). Đời F2 8 loại kiu gen.

(2). Đã xảy ra hoán vị gengiới đực với tn s10%.

(3). Lấ y ngẫu nhiên 1 thể cáiF2, xác suất thu được thể thun chủng 45%.

(4). Nếu cho thể cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa kiểu hình đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 2,5%.

 

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

A đỏ >> a trắng

B ngắn >> b dài

Phân li tính trạng không đều ở 2 giới à 2 gen nằm trên NST X

F1: XABXab x XABY

F2: trắng dài = 22,5% = XabY à Xab = 45% à f = 10%

(1). Đời F2 8 loại kiu gen. à đúng

(2). Đã xảy ra hoán vị gen ở giới đực với t n s10%. à sai, hoán vị gen ở giới cái

(3). Lấy ngẫu nhiên 1 thể cáiF2, xác suất thu được thể thun chủng 45%. à

Đúng, XABXAB + XabY = 45%

(4). Nếu cho thể cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa kiểu hình đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 2,5%.  à đúng, XABXab x XabY à XAbY = 5%x0,5 = 2,5%

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ phhsau:

Sơ đồ phhtrên tả sự di truyền một bnh ở người do một trong hai alen của một gen quy đnh. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tt cả các thtrong phhệ. Theo thuyết bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Bnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc ththường quy đnh.

(2) Xác định được chính xác kiu gen của 18 người trong phh.

(3) Nếu người số 20 lấy vbình thườngsinh ra một con trai, xác su ất để đứa trnày bị bệnh 1/8

(4) Ngưi số 4 người số 6 đều kiểu gen đồng hp tử ln

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án D

A bị bệnh >> a bình thường (nằm trên NST thường)

(1) Bnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc ththường quy đnh. à sai

(2) Xác định được chính xác kiu gen của 18 người trong phh. à đúng

(3) Nếu người số 20 lấy vbình thườngsinh ra một con trai, xác suất để đứa trnày bị bệnh 1/8 à sai, 20: 1/3AA; 2/3 Aa lấy vợ bình thường (aa)

à sinh con trai bị bệnh = 1/3

(4) Ngưi số 4 người số 6 đều kiểu gen đồng hp tử ln. à sai