2048.vn

Đề kiểm tra Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải) - Đề 3
Quiz

Đề kiểm tra Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải) - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 1025 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\), \(\hat A = {120^{\rm{o}}}\)\(AB = a\). Tính \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {CA} \)

\(\frac{{{a^2}}}{2}\).

\( - \frac{{{a^2}}}{2}\).

\(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).

\( - \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\). Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {OB} = 0\).

\(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {OC} = \frac{1}{2}\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} \).

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\). Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {DA} .\overrightarrow {CB} = {a^2}\).

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} = - {a^2}\).

\(\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AC} = {a^2}\).

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CB} .\overrightarrow {CD} = 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông \(ABCD\)có đáy lớn \(AB = 4a\), đáy nhỏ \(CD = 2a\), đường cao \(AD = 3a\); \(I\) là trung điểm của \(AD\). Khi đó \(\left( {\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} } \right).\overrightarrow {ID} \) bằng :

\(\frac{{9{a^2}}}{2}\).

\( - \frac{{9{a^2}}}{2}\).

\(0\).

\(9{a^2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(\hat B = {60^{\rm{o}}}\),\(AB = a\). Tính \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} \)

\(3{a^2}\).

\( - 3{a^2}\).

\(3a\).

\(0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ đơn vị \(\vec a\)\(\vec b\) thỏa\(\left| {\vec a + \vec b} \right| = 2\). Hãy xác định \(\left( {3\vec a - 4\vec b} \right)\left( {2\vec a + 5\vec b} \right)\)

\(7\).

\(5\).

\( - 7\).

\( - 5\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông \(ABCD\)có đáy lớn \(AB = 4a\), đáy nhỏ \(CD = 2a\), đường cao \(AD = 3a\).Tính \(\overrightarrow {DA} .\overrightarrow {BC} \)

\( - 9{a^2}\).

\(15{a^2}\).

\(0\).

\(9{a^2}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\)\(AC = 9\), \(BC = 5\). Tính \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \)

\(9\).

\(81\).

\(3\).

\(5\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,B,C\) thỏa \(AB = 2{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\rm{cm}},{\rm{ }}BC = 3{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\rm{cm, }}CA = 5{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\rm{cm}}\) Tính \(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} \)

\[\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = 13\]

\[\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = 15\]

\[\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = 17\]

\[\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = 19\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\[BC = a,\,{\rm{ }}CA = b,{\rm{ }}AB = c\] Tính \(P = \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right).\overrightarrow {BC} \)

\(P = {b^2} - {c^2}\)

\(P = \frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}\)

\(P = \frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}\)

\(P = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{2}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \[ABCD\] cạnh \[a\]. Tính \(P = \overrightarrow {AC} .\left( {\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CA} } \right)\)

\(P = - 1\)

\(P = 3{a^2}\)

\(P = - 3{a^2}\)

\(P = 2{a^2}\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\[BC = a,\,{\rm{ }}CA = b,{\rm{ }}AB = c.\] Gọi \[M\] là trung điểm cạnh \[BC.\]Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{b^2} - {c^2}}}{2}.\)

\(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}.\)

\(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}.\)

\(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{2}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = a,BC = 2a\). Khi đó:

a) ACB^=60°

b) \(\overrightarrow {BA}  \cdot \overrightarrow {BC}  = {a^2}\)

c) \(\overrightarrow {BC}  \cdot \overrightarrow {CA}  = 3{a^2}.\)

d) \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BC}  \cdot \overrightarrow {CA}  + \overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {AB}  =  - 4{a^2}\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\), có cạnh \(a\). Biết \(M\) là trung điểm của \(AB,G\) là trọng tâm tam giác \(ADM\). Khi đó:

a) \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {CA}  = {a^2}\)

b) \(\overrightarrow {AM}  \cdot \overrightarrow {AC}  = \frac{{{a^2}}}{3}\)

c) \(\overrightarrow {AD}  \cdot \overrightarrow {BD}  + \overrightarrow {OM}  \cdot \overrightarrow {AC}  = \frac{{{a^2}}}{2}\)

d) \((\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD} )(\overrightarrow {BD}  + \overrightarrow {BC} ) = {a^2}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\), cạnh bằng \(a\). Khi đó:

a) \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {DC}  = 2{a^2}\);

b) \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {OC}  = {a^2}\);

c) \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {OC}  =  - {a^2}\);

d) \((\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD} ) \cdot (\overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BD} ) = {a^2}\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang \(ABCD\) vuông tại \(A\) và \(B\), biết \(AD = a,BC = 3a\) và cạnh \(AB = 2a\). Khi đó:

a) \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {BD}  =  - 4{a^2}\)

b) \(\overrightarrow {BC}  \cdot \overrightarrow {BD}  = 2{a^2}\)

c) \(\overrightarrow {AC}  \cdot \overrightarrow {BD}  =  - 2{a^2}\)

d) Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB,CD\). Khi đó\(\overrightarrow {AC}  \cdot \overrightarrow {IJ}  = 6{a^2}\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Một người dùng một lực \(\vec F\) có độ lớn \(90\;N\) làm một vật dịch chuyển một đoạn \(100\;m\). Biết lực \(\vec F\) hợp với hướng dịch chuyển một góc \({60^^\circ }\). Tính công sinh ra bởi lực \(\vec F\).

Một người dùng một lực \(\vec F\) có độ lớn \(90\;N\) làm một vật dị (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác lồi \(ABCD\), hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại \(O\). Gọi \(H\) và \(K\) lần lượt là trực tâm các tam giác \(ABO\) và \(CDO\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm \(AD\) và \(BC\). Tính \(\overrightarrow {HK}  \cdot \overrightarrow {IJ} \)?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\). Kẻ \(BK \bot AC,K \in AC\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AK\)\(CD\). Tìm số đo góc \(\widehat {BMN}\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn \(AB = 20\). Tồn tại điểm \(M\) sao cho \(T = 3M{A^2} + 2M{B^2}\) đạt giá trị bé nhất \({T_{\min }}\). Tính giá trị \({T_{\min }}\)?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một chiếc xe được kéo bởi một lực \(\vec F\) có độ lớn \(50\;N\), di chuyển theo quãng đường từ \(A\) đến \(B\) có chiều dài \(200\;m\). Cho biết góc hợp bởi lực \(\vec F\)\(\overrightarrow {AB} \) bằng 30° và lực \(\vec F\) được phân tích thành hai lực \({\vec F_1},{\vec F_2}\). Tính công sinh ra bởi các lực \(\vec F,{\vec F_1},\overrightarrow {{F_2}} \)?Một chiếc xe được kéo bởi một lực \(\vec F\) có độ lớn \( (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có cạnh \(AC = 7\;cm\) và \(BC = 14\;cm\).

Tính côsin của góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AC} \) và \(\overrightarrow {CB} \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack