Đề kiểm tra Số gần đúng và sai số lớp 10 (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Số gần đúng và sai số lớp 10 (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1097 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá . Tính độ dài gần đúng của cầu.

500,1m

499,9m

500 m

501 m

Xem đáp án

Chọn C

Độ dài h của cây cầu là:

\(d \approx \frac{{0,75}}{{1,5}}.1000 = 500\) (m)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này không vượt quá 10000 người, hãy viết số trên dưới dạng chuẩn và ước lượng sai số tương đối của số liệu thống kê trên.

\(a = {797.10^5},{\delta _a} = 0,0001254\)

\(a = {797.10^4},{\delta _a} = 0,000012\)

\(a = {797.10^6},{\delta _a} = 0,001254\)

\(a = {797.10^5}\), \({\delta _a} < 0,00012\)

Xem đáp án

Chọn A

Vì các chữ số đáng tin là 7; 9; 7. Dạng chuẩn của số đã cho là \({797.10^5}\) (Bảy mươi chín triệu bảy trăm nghìn người). Sai số tương đối mắc phải là:

\({\delta _a} = \frac{{\Delta a}}{a} = \frac{{10000}}{{79715675}} = 0,0001254\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ cao của một ngọn núi đo được là \(h = 2373,5m\) với sai số tương đối mắc phải là . Hãy viết h dưới dạng chuẩn.

2373 m

2370 m

2373,5 m

2374 m

Xem đáp án

Chọn B

\({\delta _h} = \frac{{\Delta h}}{{\left| h \right|}}\), ta có:

\(\Delta h = h.{\delta _h} = 2373,5.\frac{{0,5}}{{1000}} = 1,18675\)

h viết dưới dạng chuẩn là \(h = 2370\) m.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phòng thí nghiệm, hằng số c được xác định gần đúng là 3,54965 với độ chính xác \(d = 0,00321\). Dựa vào d, hãy xác định chữ số chắc chắn của c.

3; 5; 4

3; 5; 4; 9

3; 5; 4; 9; 6

3; 5; 4; 9; 6; 5

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(0,00321 < 0,005\) nên chữ số 4 (hàng phần trăm) là chữ số chắc chắn, do đó c có 3 chữ số chắc chắn là 3; 5; 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là \[x = 7,8m \pm 2cm\]\[y = 25,6m \pm 4cm\]. Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là:

\[66m \pm 12cm\].

\[67m \pm 11cm\].

\[66m \pm 11cm\].

\[67m \pm 12cm\].

Xem đáp án

Chọn A 

Ta có \[x = 7,8m \pm 2cm \Rightarrow 7,78m \le x \le 7,82m\] và \[y = 25,6m \pm 4cm \Rightarrow 25,56m \le y \le 25,64m\].

Do đó chu vi hình chữ nhật là \(P = 2\left( {x + y} \right) \in \left[ {66,68;66,92} \right] \Rightarrow P = 66,8m \pm 12cm\).

Vì \(d = 12cm = 0,12m < 0,5 = \frac{1}{2}\) nên dạng chuẩn của chu vi là \[66m \pm 12cm\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là \[x = 7,8m \pm 2cm\]\[y = 25,6m \pm 4cm\]. Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:

\[199{m^2} \pm 0,8{m^2}\].

\[199{m^2} \pm 1{m^2}\].

\[200{m^2} \pm 1c{m^2}\].

\[200{m^2} \pm 0,9{m^2}\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[x = 7,8m \pm 2cm \Rightarrow 7,78m \le x \le 7,82m\] và \[y = 25,6m \pm 4cm \Rightarrow 25,56m \le y \le 25,64m\].

Do đó diện tích hình chữ nhật là \(S = xy\) và \(198,8568 \le S \le 200,5048 \Rightarrow S = 199,6808 \pm 0,824\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật cố các cạnh:\[x = 4,2m \pm 1cm\], \[y = 7m \pm 2cm\]. Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó.

\[22,4m\]\[3cm\].

\[22,4m\]\[1cm\].

\[22,4m\]\[2cm\].

\[22,4m\]\[6cm\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có chu vi hình chữ nhật là \(P = 2\left( {x + y} \right) = 22,4m \pm 6cm\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có các cạnh:\[x = 2m \pm 1cm\], \[y = 5m \pm 2cm\]. Diện tích hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó là:

\[10{m^2}\]\[900c{m^2}\].

\[10{m^2}\]\[500c{m^2}\].

\[10{m^2}\]\[400c{m^2}\].

\[10{m^2}\]\[1404\;c{m^2}\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \[x = 2m \pm 1cm \Rightarrow 1,98m \le x \le 2,02m\] và \[y = 5m \pm 2cm \Rightarrow 4,98m \le y \le 5,02m\].

Do đó diện tích hình chữ nhật là \(S = xy\) và \(9,8604 \le S \le 10,1404 \Rightarrow S = 10 \pm 0,1404\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có các cạnh: \[x = 2m \pm 1cm,\,\,y = 5m \pm 2cm\]. Diện tích hình chữ nhật và sai số tương đối của giá trị đó là:

\[10{m^2}\] và 5ooo

\[10{m^2}\]4ooo

\[10{m^2}\]9ooo

\[10{m^2}\]20ooo

Xem đáp án

Chọn C

Diên tích hình chữ nhật là \[{S_o} = {x_o}.{y_o} = 2.5 = 10{m^2}\].

Cận trên của diện tích: \[\left( {2 + 0,01} \right)\left( {5 + 0,02} \right) = 10,0902\]

Cận dưới của diện tích: \[\left( {2 - 0,01} \right)\left( {5 - 0,02} \right) = 9,9102\].

\[ \Rightarrow 9,9102 \le S \le 10,0902\]

Sai số tuyệt đối của diện tích là: \[\Delta S = \left| {S - {S_o}} \right| \le 0,0898\]

Sai số tương đối của diện tích là: ΔSS=0,089810≈9ooo

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có các cạnh: \[x = 2m \pm 1cm,\,\,y = 5m \pm 2cm\]. Chu vi hình chữ nhật và sai số tương đối của giá trị đó là:

\[22,4\]\[\frac{1}{{2240}}\].

\[22,4\]\[\frac{6}{{2240}}\].

\[22,4\]\[6cm\].

Một đáp số khác.

Xem đáp án

Chọn D

Chu vi hình chữ nhật là: \[{P_o} = 2\left( {{x_o} + {y_o}} \right) = 2\left( {2 + 5} \right) = 20m\]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu khoa học của số\( - 0,000567\)là:

\[ - {567.10^{ - 6}}\].

\[ - 5,{67.10^{ - 5}}\].

\[ - {567.10^{ - 4}}\].

\[ - {567.10^{ - 3}}.\]

Xem đáp án

Chọn B

+ Mỗi số thập phân đều viết được dưới dạng \(\alpha {.10^n}\) trong đó \(1 \le \alpha  < 10,n \in Z.\)Dạng như thế được gọi là kí hiệu khoa học của số đó.

+ Dựa vào quy ước trên ta thấy chỉ có phương án C là đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: \[\sqrt 8 = 2,828427125\].Giá trị gần đúng của \[\sqrt 8 \] chính xác đến hàng phần trăm là:

\(2,80.\)

\(2,81.\)

\(2,82.\)

\(2,83.\)

Xem đáp án

Chọn D

+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân. Vì đứng sau số 2 ở hàng phần trăm là số \(8 > 5\) nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là \(2,83.\)

13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho ba giá trị gần đúng của \(\frac{3}{7}\) là \(0,429;\) \(0,4\) và 0,42. Khi đó:

a) Công thức đánh giá sai số tuyệt đối là: \(\Delta  = |\bar a - a|\).

b) Xét số gần đúng 0,429 ta có: \({\Delta _1} = \left| {\frac{3}{7} - 0,429} \right| < 0,0005\).

c) Xét số gần đúng 0,4 ta có: \({\Delta _2} = \left| {\frac{3}{7} - 0,4} \right| < 0,03\).

d) Xét số gần đúng 0,42 ta có: \({\Delta _2} = \left| {\frac{3}{7} - 0,42} \right| < 0,009\).

Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

Ta sử dụng công thức đánh giá sai số tuyệt đối là: \(\Delta  = |\bar a - a|\).

Xét số gần đúng 0,429 ta có: \({\Delta _1} = \left| {\frac{3}{7} - 0,429} \right| < 0,0005\).

Xét số gần đúng 0,4 ta có: \({\Delta _2} = \left| {\frac{3}{7} - 0,4} \right| < 0,03\).

Xét số gần đúng 0,42 ta có: \({\Delta _2} = \left| {\frac{3}{7} - 0,42} \right| < 0,009\).

14. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420

b) số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14.

c) Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323.

d) Giá trị gần đúng của số \(\sqrt[3]{2}\) chính xác đến hàng phần trăm là 1,26.

Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

a) Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420;

b) số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14.

c) Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323.

d) Quy tròn số đã cho chính xác đến hàng phần trăm là 1,26.

15. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Giá trị gần đúng của \(\sqrt 8 \) chính xác đến hàng phần trăm là \(2,83\).

b) Số quy tròn của của\[20182020\]đến hàng trăm là \[20182020\].

c) Số quy tròn của số gần đúng \(a = 35,675\) với độ chính xác \(0,02\) là: \[35,7\].

d) Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số \(a = 0,1234\) là\(0,13\).

Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

a) Giá trị gần đúng của \(\sqrt 8 \) chính xác đến hàng phần trăm là \(2,83\).

b) Số quy tròn của của \[20182020\] đến hàng trăm là: \[20182000\].

c) Số quy tròn của số gần đúng \(a = 35,675\) với độ chính xác \(0,02\) là \[35,7\].

d) Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số \(a = 0,1234\) là\(0,123\).

16. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Giá trị gần đúng của \(\pi \) là \(a = 3,141592653589\) với độ chính xác \({10^{ - 10}}\) số quy tròn của số \(a\)là \(a = 3,141592654\).

b) Đo độ cao một ngọn cây là \[h = 17,14\,{\rm{m}} \pm 0,3\,{\rm{m}}\]số quy tròn của số \[17,14\]là \[17\].

c) Cho số \(\overline a  = 4,1356 \pm 0,001\). Số quy tròn của số gần đúng \(4,1356\) là \(4,136\).

d) Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau \(\overline h  = 1372,5\,{\rm{m}} \pm 0,2\,{\rm{m}}\). Độ chính xác \(d\) của phép đo trên là \(d = 0,1\,{\rm{m}}\)

Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

a) Giá trị gần đúng của \(\pi \) là \(a = 3,141592653589\) với độ chính xác \({10^{ - 10}}\) số quy tròn của số \(a\)là \(a = 3,141592654\).

b) Đo độ cao một ngọn cây là \[h = 17,14\,{\rm{m}} \pm 0,3\,{\rm{m}}\]số quy tròn của số \[17,14\]là \[17\].

c) Vì độ chính xác đến hàng phần nghìn (độ chính xác là \(0,001\)) nên ta quy tròn số \(4,1356\) đến hàng phần phần trăm theo quy tắc làm tròn. Vậy số quy tròn của số \(4,1356\) là \(4,14\).

d) Độ chính xác \(d = 0,2\,{\rm{m}}\)

17. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Trong một cuộc điều tra dân số, người ta viết dân số của một tỉnh là \(3574625 \pm 50000\) (người). Hãy đánh giá sai số tương đối của số gần đúng này?

Xem đáp án

Ta có \(a = 3574625\) và \(d = 50000\) nên sai số tương đối δa⩽d|a|=500003574625≈1,4%

18. Tự luận
1 điểm

Một tam giác có ba cạnh đo được như sau: \(a = 6,3\;cm \pm 0,1\;cm;b = 10\;cm \pm 0,2\;cm\)\(c = 15\;cm \pm 0,2\;cm\). Khi đó chu vi tam giác bằng?

Xem đáp án

Các cạnh của tam giác là: \(6,3 - 0,1 \le a \le 6,3 + 0,1(\;cm)\);

\(10 - 0,2 \le b \le 10 + 0,2(\;cm);15 - 0,2 \le c \le 15 + 0,2(\;cm){\rm{. }}\)

Chu vi tam giác là \(C = a + b + c\).

Do đó, ta có: \((6,3 - 0,1) + (10 - 0,2) + (15 - 0,2)\)

\( \le a + b + c \le (6,3 + 0,1) + (10 + 0,2) + (15 + 0,2)(cm){\rm{. }}\)

Suy ra: \(31,1 - 0,5 \le C \le 31,3 + 0,5(\;cm)\). Vậy \(C = 31,3\;cm \pm 0,5\;cm\).

19. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan tính diện tích hình tròn bán kính \(r = 3\;cm\) bằng công thức \(S = 3,14 \cdot {3^2} = 28,26\;c{m^2}\). Biết rằng \(3,1 < \pi  < 3,2\), hãy ước lượng sai số tương đối của \(S\).

Xem đáp án

Diện tích đúng kí hiệu là \(\bar S\) thỏa mãn \(3,{1.3^2} < \bar S < 3,{2.3^2} \Leftrightarrow 27,9 < \bar S < 28,8\).

Do đó: \(27,9 - 28,26 < \bar S - S < 28,8 - 28,26 \Leftrightarrow  - 0,36 < \bar S - S < 0,54\).

Suy ra: \(|\bar S - S| < 0,54\).

Vậy sai số tương đối không vượt quá \(\frac{{0,54}}{{28,26}} \approx 1,91\% \).

20. Tự luận
1 điểm

Biết \(1,4142 < \sqrt 2 < 1,4143\). Hãy tính độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh là \(5\;cm\) và ước lượng độ chính xác của kết quả đó.

Xem đáp án

Độ dài cần tính ta kí hiệu là \(\bar a\) thỏa \(\bar a = 5\sqrt 2 \;cm\) và xem \(\sqrt 2  = 1,41425\) thì \(a = (1,41425) \cdot 5 = 7,07125\;cm\).

Do \((1,4142).5 < \bar a < (1,4143).5 \Leftrightarrow 7,071 < \bar a < 7,0715\) nên

\(7,071 - 7,07125 < \bar a - a < 7,0715 - 7,07125 \Leftrightarrow  - 0,00025 < \bar a - a < 0,00025\).

Suy ra: \(|\bar a - a| < 0,00025\). Vậy độ chính xác không vượt quá 0,00025.

21. Tự luận
1 điểm

Một giá trị gần đúng của \(\pi \) là 3,142. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối và sai số tương đối của giá trị gần đúng trên biết rằng \(3,141 < \pi < 3,143\).

Xem đáp án

Một giá trị gần đúng của \(\pi \) là 3,142. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối và sai số tương đối của giá trị gần đúng trên biết rằng \(3,141 < \pi  < 3,143\).

Ta có: \(3,141 - 3,142 < \pi  - 3,142 < 3,143 - 3,142 \Leftrightarrow  - 0,001 < \pi  - 3,142 < 0,001\). \( \Leftrightarrow |\pi  - 3,142| < 0,001\). Do đó sai số tuyệt đối là 0,001.

Sai số tương đối không vượt quá \(\frac{{0,001}}{{|3,142|}} < \frac{{0,001}}{{3,142}} \approx 0,0318\% \).

22. Tự luận
1 điểm

Hãy quy tròn số \(\overline a = \frac{5}{7} = 0,714285\) đến hàng phần trăm và ước lượng sai số tương đối.

Xem đáp án

Hãy quy tròn số \(\bar a = \frac{5}{7} = 0,714285\) đến hàng phần trăm và ước lượng sai số tương đối.

Kết quả quy tròn số \(\bar a = \frac{5}{7} = 0,714285\) đến hàng phần trăm là 0,71.

Sai số tương đối không vượt quá \(\frac{{0,005}}{{0,71}} \approx 0,704\% \).