20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 12: Số gần đúng và sai số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
35 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Số quy tròn của số 456 572 với độ chính xác
là
456 000.
457 000.
450 000.
460 000.
Đáp án đúng là: D
Hàng lớn nhất của độ chính xác
là hàng nghìn. Quy tròn số 456 572 đến hàng chục nghìn ta được số gần đúng là 460 000.
Một công ty sử dụng dây chuyền
để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là
. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là
. Gọi
là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền
đóng gói.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
a) Số đúng là:
.
a) Sai. Theo định nghĩa số đúng là khối lượng thực của một bao gạo
.
b) Số gần đúng là:
.
b) Sai. Ta xem khối lượng của bao gạo là
nên số gần đúng là:
.
c) Độ chính xác là:
.
c) Đúng. Độ chính xác là:
.
d) Giá trị của
nằm trong đoạn
.
d) Đúng. Giá trị của
nằm trong đoạn
hay
.
Xấp xỉ số
bởi số
. Hãy đánh giá sai số tuyệt đối biết:
.
.
.
![]()
Đáp án đúng là: A
Ta có (sử dụng máy tính bỏ túi):
.
Do vậy 
.
Vậy sai số tuyệt đối nhỏ hơn
.
Quy tròn số
đến hàng phần trăm.
a) Số gần đúng là
.
a) Đúng. Quy tròn số
đến hàng phần trăm, ta được số gần đúng là
.
b) Độ chính xác
.
b) Sai. Do
nên độ chính xác
.
c) Sai số tuyệt đối là
.
c) Đúng. Ta có
nên sai số tuyệt đối
.
d) Sai số tương đối là
.
d) Sai. Sai số tương đối
.
Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá
. Tính độ dài gần đúng của cầu.
500,1m.
499,9m.
500 m.
501 m.
Đáp án đúng là: C
Độ dài của cây cầu là:
(m).
Đường kính của một đồng hồ cát là
. Cho giá trị gần đúng của
.
a) Giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần nghìn là
.
a) Đúng. Làm tròn số gần đúng
đến hàng phần nghìn ta được
.
b) Chu vi đồng hồ cát là
.
b) Sai. Chu vi đồng hồ cát là
.
c) Bán kính của đồng hồ cát chính xác đến hàng phần mười là
.
c) Đúng. Bán kính của đồng hồ cát là
. Làm tròn đến hàng phần mười ta được
.
d) Dùng giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần trăm để tính chu vi của đồng hồ. Kết quả chính xác đến hàng phần chục là
.
d) Đúng. Dùng giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần trăm là
.
Chu vi đồng hồ cát là:
. Giá trị gần đúng của chu vi chính xác đến hàng phần chục là
.
Cho giá trị gần đúng của
là
. Sai số tuyệt đối của số
là:
.
.
![]()
![]()
Đáp án đúng là: D
Ta có
nên sai số tuyệt đối của
là
.
Có 3 học sinh An, Ba, Na lần lượt đo chiều cao của mình. Bạn An đo được là
. Bạn Ba đo được là
. Bạn Na đo được là
.
a) Phép đo của bạn An có sai số tương đối là
.
a) Đúng. Phép đo của bạn An có sai số tương đối là:
.
b) Phép đo của bạn Ba có sai số tương đối là
.
b) Sai. Phép đo của bạn Ba có sai số tương đối là:
.
c) Phép đo của bạn Na có sai số tương đối tính chính xác đến hàng phần chục ngàn là
.
c) Đúng. Phép đo của bạn Na có sai số tương đối là:
. Làm tròn đến hàng phần chục ngàn ta được
.
d) Trong ba phép đo trên, bạn An có phép đo chính xác nhất.
d) Đúng. Ta có
;
;
.
Từ đó ta thấy phép đo của bạn An chính xác nhất do sai số tương đối nhỏ nhất.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được:
. Giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần trăm là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: D
Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân. Vì đứng sau số 2 ở hàng phần trăm là số
nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là ![]()
Cho số gần đúng
với độ chính xác
.
a) Số gần đúng của
với độ chính xác
là
.
a) Sai. Hàng của chữ số khác
đầu tiên của
là hàng trăm nên quy tròn
đến hàng trăm ta được số gần đúng của số
là
.
b) Số quy tròn của
với độ chính xác
là
.
b) Đúng. Hàng của chữ số khác
đầu tiên của
là hàng trăm nên quy tròn
đến hàng nghìn ta được số quy tròn của số
là
.
c) Sai số tuyệt đối là
của số quy tròn của số
với độ chính xác
là
.
c) Đúng. Vì
.
Nên
.
d) Sai số tương đối là
của số quy tròn của số
với độ chính xác
là
.
d) Sai. Sai số tương đối là
của số quy tròn của số
với độ chính xác
là
.
Độ dài của một cây cầu người ta đo được là
. Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Ta có độ dài gần đúng của cầu là
với độ chính xác
.
Vì sai số tuyệt đối
nên sai số tương đối
.
Vậy sai số tương đối tối đa trong phép đo trên là
.
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác
được cho sau đây
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có 10 < 16 < 100 nên hàng cao nhất mà
nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó là hàng trăm. Do đó ta phải quy tròn số 17 658 đến hàng trăm. Vậy số quy tròn là 17 700 (hay viết
).
Quy tròn số
đến hàng phần chục, được số
. Sai số tuyệt đối là:
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Quy tròn số
đến hàng phần chục, được số
.
Sai số tuyệt đối là:
.
Tìm số gần đúng của
với độ chính xác
.
2851000.
2850000.
2851000.
2851300.
Đáp án đúng là: A
Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn
đến hàng nghìn nên số quy tròn của
là 2 851 000.
Số quy tròn của số 219,46 đến hàng phần mười là
210.
219,4.
219,5.
220.
Đáp án đúng là: C
Quy tròn số 219,46 đến hàng phần mười ta được số gần đúng là 219,5.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Bạn An có một mảnh nhựa với bề mặt hình tròn bán kính
. Bạn ấy thực hiện đo chu vi của mép mảnh nhựa đó bằng cách sử dụng một sợi dây dài không dãn như sau: Cố định một đầu sợi dây trên mép mảnh nhựa, rồi quấn sợi dây quanh mép mảnh nhựa một vòng cho đến khi đầu dây cố định chạm vào thân sợi dây lần đầu tiên, sau đó đo độ dài phần dây chạm vào mép mảnh nhựa và được kết quả là
. Biết
thì sai số tương đối trong phép đo không vượt quá bao nhiêu phần trăm?
Chu vi của mép mảnh nhựa là:
.
Gọi chu vi của mép mảnh nhựa mà bạn An đo được là
, suy ra
.
Vì
nên
. Suy ra sai số tuyệt đối trong phép đo không vượt quá
.
Ta có
nên
. Suy ra sai số tương đối trong phép đo không vượt quá
.
Đáp án:
.
Bạn An xây một bồn hoa dạng hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
. Tìm số quy tròn của chu vi bồn hoa (đơn vị: cm).
Chu vi bồn hoa là
.
Số quy tròn của
với độ chính xác
là
.
Đáp án:
.
Dùng phân số
để làm số gần đúng cho
. Đánh giá sai số tuyệt đối mắc phải là ta được kết quả là
. Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Sử dụng máy tính cầm tay, ta có: ![]()
Sai số tuyệt đối của số gần đúng là
![]()

Khi đó,
và
.
Lưu ý: Trong đánh giá trên, một số học sinh không hiểu đánh giá cuối cùng, vì sao có
?
Giải đáp: Ta có:
cộng theo vế (1) và
ta được:

Đáp án:
.
Độ dài các cạnh của mảnh vườn hình chữ nhật là
và
. Tìm diện tích (sau khi quy tròn) của mảnh vườn (đơn vị: m2).
Ta có
.
Diện tích gần đúng:
.
Suy ra:
.
Suy ra diện tích gần đúng là:
với độ chính xác
.
Nên số quy tròn của
là:
.
Đáp án: 200.
Một hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
. Sai số tuyệt đối
của chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
Chu vi hình chữ nhật là
.
Sai số tuyệt đối của chu vi hình chữ nhật là:
.
Đáp án:
.





