Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 9
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 959 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

chair

stomach

catch

child

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

how

hat

hour

house

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:  Đáp án C là âm câm, còn lại phát âm là /h/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

ear

sea

pea

tea

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /i:/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

know

knee

knife

kill

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /k/, còn lại là âm câm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

litter

appliance

dissolve

innovate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:

student

lunar

humor

pupil

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /u:/, còn lại phát âm là /ju:/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentences:

Can you ..............the light ? It's too dark to do homework .

turn off

turn on

turn down

turn up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: turn on the light: bật đèn

Dịch:  Bạn có thể bật đèn không? Trời quá tối để làm bài tập về nhà.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She suggested ...........money for the poor people in our neighborhood .

save

to save

saving

saved

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: suggest+Ving: đề nghị làm gì

Dịch:  Cô ấy đề nghị tiết kiệm tiền cho người nghèo trong khu hàng xóm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If he ............... a student, he will get a discount.

is

was

were

will be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: câu điều kiện loại 1, do vế sau chia ở thì tương lai đơn nên vế đầu phải chia ở thì hiện tại đơn

Dịch:  Nếu anh ấy là học sinh thì anh ấy sẽ được giảm giá

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She is very tired; ................, she has to finish her homework.

moreover

so

and

however

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: 2 mệnh đề diễn tả mối quan hệ đối lập được phân tách bởi dấu phẩy, vì thế phải dùng however

Dịch:  Cô ấy rất mệt, tuy nhiên cô ấy vẫn phải hoàn thành bài tập về nhà

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister sings very .........

beauty

beautiful

beautifully

beautify

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Còn thiếu 1 trạng từ bổ nghĩa cho sings

Dịch:  Cô ấy hát rất hay

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest you …………. practise speaking English every day.

must

can

should

have to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: suggest + (that) + somebody + should V: đề nghị ai đó làm gì

Dịch:  tôi đề nghị bạn luyện tập nói tiếng Anh hàng ngày

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Solar energy doesn’t cause ............. .

polluted

polluting

pollution

to pollute

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau động từ “cause” (gây ra) để làm tân ngữ cho động từ “cause”.

Xét các đáp án:

A. polluted (adj): ô nhiễm

B. polluting: động từ dạng đuôi –ing của động từ “pollute” (v): làm ô nhiễm

C. pollution (n): sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm

D. to pollute (v): ô nhiễm

Dựa vào nghĩa, chọn danh từ C.

Dịch: Năng lượng mặt trời không gây ô nhiễm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I have ………………my bag but I can’t find it anywhere.

looked at

looked for

looked after

looked in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: look for something: tìm kiếm thứ gì đó

Look at : nhìn vào, look after: trông nom

Dịch:  Tôi đã đi tìm túi của mình nhưng vẫn chưa tìm thấy nó ở đâu cả

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I think we should use shower……………….bath to save water.

because of

in spite of

in case of

instead of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: instead of: thay cho

Dịch:  tôi nghĩ chúng ta nên dùng vòi sen thay cho bồn tắm để tiết kiệm nước

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A ………………..faucet can waste a lot of water a month.

running

dripping

dropping

cutting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: dripping faucet: vòi nước nhỏ giọt

Dịch:  Một cái vòi nước bị nhỏ giọt có thể lãng phí rất nhiều nước trong 1 tháng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

How about………………a bus? We have a lot of time.

take

to take

taking

having taken

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Giải thích: sau giới từ (about) là động tử được chia ở thể V-ing

Dịch:  Vậy bắt xe bus thì sao? Chúng ta còn nhiều thời gian mà

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We should not use plastic bags because they are very hard to…….

melt

soften

heat

dissolve

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: dissolve (v): phân hủy

Dịch:  Chúng ta không nên dùng túi nhựa vì chúng rất khó phân hủy

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We can save natural……….by using solar energy.

products

resources

preserves

produces

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: natural resources: tài nguyên thiên nhiên

Dịch:  Chúng ta có thể tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We are talking about the……………. of natural resources .

preserving

preserve

preservation

preserver

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: preservation: (n): sự bảo tồn. Câu thiếu một danh từ

Dịch:  Chúng tôi đang nói về sự bảo tồn các tài nguyên thiên nhiên

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless you …………………., I will explain it again to you.

understand

don’t understand

won’t understand

didn’t understand

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: unless: trừ khi… -> từ điền vào chỗ trống phải ngược lại với ý nghĩa mà mệnh đề đằng sau nó diễn tả

Dịch:  Trừ khi bạn hiểu, tôi sẽ giải thích lại cho bạn

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Who ………….. your house when you are away from home .

looks on

looks in

looks at

looks after

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: look after something/someone: trông nom

Dịch:  Ai trông nhà cho bạn khi bạn vắng nhà?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

They didn’t understand the matter; …………. , they didn’t ask for help

but

however

moreover

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: 2 mệnh đề có ý nghĩa xung khắc với nhau, nối bằng dấu phẩy, vì thế phải sử dụng however

Dịch:  Họ không hiểu vấn đề, tuy nhiên họ không yêu cầu giúp đỡ

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you …………. the light? It is light enough to read a book.

turn on

turn down

turn up

turn off

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: turn on/off the light: bật/tắt đèn. Turn down/up the volume: vặn nhỏ/to âm thanh

Dịch:  Bạn có thể tắt đèn đi được không? Đủ sáng để đọc sách rồi

25. Trắc nghiệm
1 điểm

She suggested ………… money for the poor in the region .

saving

save

to save

saved

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: suggest + Ving: đề nghị làm gì

Dịch:  Cô ấy đề nghị tiết kiệm tiền cho những người nghèo trong vùng

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She didn’t go to school ............. her illness.

despite

so

because

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: 2 vế nối với nhau bới mối quan hệ kết quả - nguyên nhân, phần sau (her illness) là 1 danh từ nên phải dùng because of

Dịch:  Cô ấy không đến trường vì bệnh tật của cô ấy.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen ............... me or you won’t understand the lesson.

at

for

to

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: listen to someone/something: nghe ai/cái gì

Dịch:  Nghe tôi hoặc bạn sẽ không hiểu bài học đâu

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She couldn’t join us ............. she was busy.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 2 mệnh đề có mối quan hệ kết quả, nguyên nhân, phần sau là một mệnh đề đầy đủ -> chọn because

Dịch:  Cô ấy không thể tham gia với chúng tôi vì cô ấy bận

29. Trắc nghiệm
1 điểm

How about ............... out for a change?

go

going

to go

went

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: sau giới từ (about) + V-ing

Dịch:  Thế còn ra ngoài để thay đổi thì sao?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If the climate ..............., we will meet with natural disasters.

change

changes

will change

changed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Giải thích: câu điều kiện loại 1, vế sau chia thì tương lai đơn nên vế điều kiện phải chia theo thì hiện tại đơn

Dịch:  Nếu khí hậu thay đổi, chúng ta sẽ gặp thiên tai.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A,B,C , or D which needs correction

There are too much exhaust fume in the air in this city.

are

too much

in

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: exhaust fume là danh từ không đếm được (đặc điểm nhận biết: đi với much) nên phải sử dụng to be số ít -> is

Dịch:  Có quá nhiều khí thải trong bầu không khí ở thành phố này.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher spoke so quick that I didn’t understand what she meant.

spoke

quick

what

meant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ spoke -> chuyển quick thành quickly

Dịch:  Giáo viên của tôi nói quá nhanh làm tôi không hiểu cô ấy nói gì.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher told me I was doing well; therefore, my final grade was bad.

told

was doing

therefore

grade

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: 2 mệnh đề của câu mang ý nghĩa trái ngược nhau nên không thể sử dụng therefore. Sửa therefore -> however

Dịch:  giáo viên của tôi nói tôi đã làm tốt, nhưng kết quả cuối cùng của tôi lại tệ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest to have a separate basket for newspaper.

to have

separate

for

newspaper

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: sau suggest động từ phải chia thể V-ing

Dịch:  Tôi đề nghị có một giỏ riêng để đựng báo.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

A new school was built in the village recently.

A

was

built

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Câu mô tả hành động xảy ra trong quá khứ gần (recently) và để lại kết quả ở hiện tại -> sử dụng thì hiện tại hoàn thành thay vì quá khứ đơn, đổi was -> has been

Dịch:  Một ngôi trường mới vừa được xây ở trong làng gần đây.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence among A,B,C or D:

Long forgot his raincoat,so he got wet.

Long got wet because he forgot his raincoat.

Long got wet .However, he forgot his raincoat.

Long got wet ,so he forgot his raincoat.

Long got wet because of he forgot his raincoat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 2 mệnh đề có quan hệ kết quả - nguyên nhân nên sử dụng because

Dịch: Long quên mang áo mưa nên anh ấy bị ướt  ->> Long bị ướt vì anh ấy quên mang áo mưa

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary broke the glass because of her carelessness.

Because Mary did carelessly, so she broke the glass

Because Mary was careless, she broke the glass.

Because Mary got carelessness,therefore she broke the glass

Because Mary made carelessness, she broke the glass.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: sử dụng because để nối 2 mệnh đề có quan hệ nguyên nhân kết quả. Câu A thừa vì because không cần đi với so nữa, câu C và D “got carelessness” và “made carelessness” không có ý nghĩa trong ngữ cảnh này

Dịch:  Mary làm vỡ kính vì sự bất cẩn của cô ấy -> Vì Mary bất cẩn, cô ấy làm vỡ kính.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother plays the guitar well.

My brother is well the guitar player.

My brother is the well played guitarist.

My brother is good play guitarist.

My brother is a good guitar player.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  D

Giải thích: tính từ đi trước bổ nghĩa cho danh từ, trong trường hợp này “guitar player” là danh từ. Sự xuất hiện của mạo từ “the” là không hợp lý vì danh từ chưa được xác định. Câu  A và C sai ngữ pháp

Dịch:  Anh tôi chơi guitar tốt -> anh tôi là một người chơi guitar giỏi

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or we will miss the train.

If you will hurry up , you won’t miss the train.

If you hurry up, you will miss the train.

If you don’t hurry up,you will miss the train.

If you won’t hurry up, you miss the train.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: 2 mệnh đề mang quan hệ giả định về 1 sự kiện có thể xảy ra trong hiện tại, sử dụng câu điều kiện loại 1. Câu C hợp lí về mặt ý nghĩa

Dịch:  Nhanh lên hoặc chúng ta sẽ lỡ tàu đó ->> Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ lỡ tàu

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Because they made too many mistakes, they failed in the exam.

They made so many mistakes that failing in the exam.

They made so many mistakes that they failed in the exam.

They made so many mistakes for them to fail in the exam.

They made too many mistakes that they failed in the exam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: so + many/much (hoặc such + danh từ)…that…: quá…đến nỗi mà

Dịch:  Bởi vì họ mắc quá nhiều lỗi, họ bị trượt trong kì thi ->> Họ mắc quá nhiều lỗi đến nỗi họ trượt kì thi