Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)
35 câu hỏi
Find the word with the different underlined sound.
soon
book
took
look
Chọn đáp án A
Đáp án A phát âm là /u:/. Các đáp án còn lại phát âm là /ʊ/
Earth, our beautiful home planet, is the only astronomical object to accommodate life (23) . . . . . we know it. Scientists believe Earth was (24) . . . . . approximately 4.5 billion years ago. It is the fifth-largest (25) . . . . . in our solar system. Its equatorial diameter is about 12,074 kilometres. Earth is the third-closest planet to the sun. The distance from Earth to the sun is roughly 149,600,000 kilometres. It (26) . . . . 365,3 days for Earth to obit the sun, and 24 hours to rotate on its axis. The surface temperature ranges from -88 to 580C. Nearly 70 percent of Earth's surface is covered by ocean, (27) . . . . has an average depth of about 4 kilometres. In 2015 it was estimated that 7,3 billion humans are living on Earth.
Earth, our beautiful home planet, is the only astronomical object to accommodate life (23) . . . . . we know it.
as
so
because of
that
Chọn đáp án A
Dịch: Trái đất, hành tinh quê hương xinh đẹp của chúng ta, là vật thể thiên văn duy nhất có thể chứa sự sống như chúng ta biết.
Scientists believe Earth was (24) . . . . . approximately 4.5 billion years ago.
find
formed
found
built
Chọn đáp án B
Dịch: Các nhà khoa học tin rằng Trái đất được hình thành cách đây khoảng 4,5 tỷ năm.
It is the fifth-largest (25) . . . . . in our solar system. Its equatorial diameter is about 12,074 kilometres.
system
planet
star
sun
Chọn đáp án B
Dịch: Nó là hành tinh lớn thứ năm trong hệ mặt trời của chúng ta.
It (26) . . . . 365,3 days for Earth to obit the sun, and 24 hours to rotate on its axis. The surface temperature ranges from -88 to 580C.
has
takes
gets
begins
Chọn đáp án B
It takes + thời gian + to V (tốn bao nhiêu thời gian để làm gì)
Dịch: Phải mất 365,3 ngày để Trái đất quay quanh mặt trời và 24 giờ để quay trên trục của nó.
Nearly 70 percent of Earth's surface is covered by ocean, (27) . . . . has an average depth of about 4 kilometres.
what
that
which
where
Chọn đáp án C
Dùng đại từ quan hệ which thay thế danh từ chỉ vật
Dịch: Gần 70% bề mặt Trái đất được bao phủ bởi đại dương, có độ sâu trung bình khoảng 4 km.
Find the word with the different underlined sound.
pretty
get
net
wet
Chọn đáp án A
Đáp án A phát âm là /i:/. Các đáp án còn lại phát âm là /e/
Find the word with the different underlined sound.
there
though
than
theme
Chọn đáp án D
Đáp án D phát âm là /θ/. Các đáp án còn lại phát âm là /ð/
Find the word which has a different stress pattern from the others.
imbalance
unable
unhealthy
impolite
Chọn đáp án D
Đáp án D trọng âm thứ 3. Các đáp án còn lại trọng âm số 2
Find the word which has a different stress pattern from the others.
opportunity
competitive
communicate
unfortunate
Chọn đáp án A
Đáp án A trọng âm thứ 3. Các đáp án còn lại trọng âm số 2
The paintings . . . . . Mr. Brown has in his house are worth around $ 100,000.
whose
which
that
whom
Chọn đáp án B
Dùng đại từ quan hệ which thay thế danh từ chỉ vật
Dịch: Những bức tranh mà ông Brown có trong nhà trị giá khoảng 100.000 đô la.
. . . . . is visiting important and historic places in a city or an area as a tourist.
Travelling
Sightseeing
Wandering
Sunbathing
Chọn đáp án B
Dịch: Tham quan là đến thăm các địa điểm quan trọng và lịch sử trong một thành phố hoặc một khu vực với tư cách là khách du lịch.
All . . . . must complete a visa form upon arrival at Singapore airport.
tourists
departures
customers
passengers
Chọn đáp án D
Dịch: Tất cả các hành khách phải điền vào mẫu thị thực khi đến sân bay Singapore.
"With … do you wish to speak?"
what
whom
who
which
Chọn đáp án B
With + đại từ quan hệ
Dịch: "Bạn muốn nói chuyện với ai?"
Shakespeare was not only a famous playwright … a poet … well.
but/as
also/as
but/so
and/too
Chọn đáp án A
Dịch: Shakespeare không chỉ là một nhà viết kịch nổi tiếng mà còn là một nhà thơ.
The flat looks … and … comfortable.
nicely/ extremely
nice/extreme
nicely/extreme
nice/extremely
Chọn đáp án D
Look + ADJ = trông thế nào
Dịch: Căn hộ trông đẹp và cực kỳ thoải mái.
Nobody was injured in the accident, …?
was there
was he
were they
wasn't it
Chọn đáp án C
Câu hỏi đuôi ở quá khứ đơn với tobe và Nobody dùng be + they
Dịch: Không ai bị thương trong vụ tai nạn, phải không?
Can you help me? I need … information.
some
little
a few
few
Chọn đáp án A
Dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần một vài thông tin.
I am interested in … history, especially … history of Western of Europe.
the/ the
0/ the
0/ 0
a/ a
Chọn đáp án C
Trước tên môn học không cần dùng mạo từ
Dịch: Tôi quan tâm đến lịch sử, đặc biệt là lịch sử của Tây Âu.
School is expected . . . . . good citizens for society.
to provide
provide
providing
provided
Chọn đáp án A
Expect + to V = kì vọng sẽ làm gì
Dịch: Trường được kỳ vọng sẽ cung cấp những công dân tốt cho xã hội.
She doesn't mind . . . . . hard to reach her career goals.
work
to work
working
worked
Chọn đáp án C
Mind + Ving = cảm thấy phiền khi làm gì
Dịch: Cô ấy không ngại làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu nghề nghiệp của mình.
If she . . . . . here, she would give you some advice.
be
is
will be
were
Chọn đáp án D
Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.
Dịch: Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn một số lời khuyên.
Have you ever seen Picasso's La Guerre, . . . . . is really a masterpiece?
who
which
that
they
Chọn đáp án B
Dùng đại từ quan hệ which thay thế danh từ chỉ vật
Dịch: Bạn đã bao giờ nhìn thấy bức tranh La Guerre của Picasso, một kiệt tác thực sự chưa?
"What do you do … a living?" Mr Brown asked the man.
with
by
through
for
Chọn đáp án D
For a living = vì mục đích kiếm sống
Dịch: "Bạn làm nghề gì kiếm sống?" Ông Brown hỏi người đàn ông.
Next week, when there … a full moon, the ocean tides will be higher.
is being
will be
is
will have been
Chọn đáp án C
Dịch: Tuần tới, khi trăng tròn, thủy triều ở đại dương sẽ cao hơn.
Can you help me … in this application form?
fill
to fill
filling
A&B
Chọn đáp án D
Help sb to V/ Vinf = giúp ai làm gì
Dịch: Bạn có thể giúp tôi điền vào mẫu đơn này được không?
Can you help me? I need … information.
some
little
a few
few
Chọn đáp án A
Dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần một vài thông tin.
"You'd better not lend that man any more money, Mary" - said John.
John advised...............................................................................................................
Đáp án đúng là: John advised Mary not to lend that man any more money.
Advise sb to V: khuyên ai làm gì
Dịch: John khuyên Mary không nên cho người đàn ông đó vay tiền nữa.
Although he took a taxi, Bill still arrived late for the concert.
Despite ........................................................................................................................
Đáp án đúng là: Despite taking a taxi, Bill still arrived late for the concert.
Although + S + V = Despite + N (Mặc dù …)
Dịch: Mặc dù đã bắt taxi nhưng Bill vẫn đến trễ buổi biểu diễn.
It is ages since Alan visited his parents.
Alan ............................................................................................................................
Đáp án đúng là: Alan hasn't visited his parents for ages/ a long time.
Dịch: Đó là lứa tuổi kể từ khi Alan đến thăm cha mẹ của mình.
They manage to finish the project in time for the presentation.
They succeeded ............................................................................................................
Đáp án đúng là: They succeeded in finishing the project in time for the presentation.
Manage to V = succeed in Ving (thành công trong việc gì)
Dịch: Họ đã thành công trong việc hoàn thành dự án kịp thời gian cho buổi thuyết trình.
(A) Could you mind (B) telling me the way (C) to the (D) nearest restaurant?
Could
telling
to
nearest
Chọn đáp án A
Sửa lại: Would
Cấu trúc: Would you mind + Ving?
Dịch: Bạn có phiền cho tôi biết đường đến nhà hàng gần nhất không?
(A) Many people believe that New York is (B) the (C) most great city (D) in America.
Many people
the
most great
in
Chọn đáp án C
Sửa lại: greatest (vì là tính từ ngắn)
Dịch: Nhiều người cho rằng New York là thành phố tuyệt vời nhất ở Mỹ.
(A) The food that Mark (B) is cooking in the kitchen (C) is smelling (D) delicious.
The food
is cooking
is smelling
delicious
Chọn đáp án C
Sửa lại: smells (không dùng dạng tiếp diễn với các động từ tri giác)
Dịch: Thức ăn mà Mark đang nấu trong bếp có mùi rất ngon.
Jane is the (A) only one of (B) our students who (C) have received national recognition for (D) her musical ability.
only
our students who
have received
her
Chọn đáp án C
Sửa lại: has received (vì chủ ngữ số ít)
Dịch: Jane là học sinh duy nhất của chúng tôi được quốc gia công nhận về khả năng âm nhạc.








