Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9119 lượt thi
22 câu hỏi
Đoạn văn

 I went to a village school. In fact, there (6) only one classroom for 15 students of different ages, both boys and girls, and one teacher who taught everything. The school didn't have a name, so we just called it our school. We used to walk to school. Some children went (7). At school we learnt to read and to write. We also learnt a little maths and history. There were no science lessons, and we didn't have exams, either. (8) our school was small, it had strict rules we had to behave ourselves. We stood up and bowed to greet our teacher at the start of every lesson. We could talk only when we were allowed to. However, we had no homework and no extra classes. I had (9) of time to play outside and to help my parents in the house. I loved my school and those school days

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to a village school. In fact, there (6) only one classroom for 15 students of different ages, both boys and girls, and one teacher who taught everything.

were

are

is

was

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dùng thì quá khứ đơn để đúng ngữ cảnh, dùng ‘was’ vì đằng sau là danh từ đếm được số ít

Dịch: Tôi đi học ở một trường làng. Trên thực tế, chỉ có một phòng học cho 15 học sinh ở các độ tuổi khác nhau, cả nam và nữ, và một giáo viên dạy mọi thứ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We used to walk to school. Some children went (7). At school we learnt to read and to write.

bare-footed

bare-foot

bare feet

bare-footing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Một số trẻ em đi chân trần.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(8) our school was small, it had strict rules we had to behave ourselves.

Although

Because

Despite

Since

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Mặc dù trường của chúng tôi rất nhỏ, nhưng nó có những quy định nghiêm ngặt mà chúng tôi phải tự mình cư xử.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I had (9) of time to play outside and to help my parents in the house. I loved my school and those school days

much

lot

lots

many

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phía sau là danh từ không đếm được

Lots of = nhiều

Dịch: Tôi đã có rất nhiều thời gian để chơi bên ngoài và giúp đỡ bố mẹ tôi trong nhà.

Đoạn văn

Earth, our beautiful home planet, is the only astronomica object to accomodate life as we know it. Scientists believe Earth was formed approximately 4.5 billion years ago. It is the fifth-largest planet in our solar system. Its equatorial diameter is about the third-closest planet to the sun. The distance from Earth to the sun is roughly 149,600,000 kometres. It takes 365.3 days for Earth to orbit the sun, and 24 hours to rotate on its axis. The surface temperature ranges from -88 to 580 C. Nearly 70 percent of Earth's surface is covered by ocean, which has an average depth of about 4 kilometres. In 2015 it was estimated that 7.3 billion humans are living on Earth. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of Earth's surface is covered by ...

forest

water

mountain

sand

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Nearly 70 percent of Earth's surface is covered by ocean, which has an average depth of about 4 kilometres.

Dịch: Gần 70% bề mặt Trái đất được bao phủ bởi đại dương, có độ sâu trung bình khoảng 4 km.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Earth is about ............. years old.

450,000,000

4,500,000,000

45,000,000

45.000.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Scientists believe Earth was formed approximately 4.5 billion years ago.

Dịch: Các nhà khoa học tin rằng Trái đất được hình thành cách đây khoảng 4,5 tỷ năm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There are ............. planets between Earth and the Sun.

five

two

three

four

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Its equatorial diameter is about the third-closest planet to the sun.

Dịch: Đường kính xích đạo của nó bằng khoảng hành tinh gần mặt trời thứ ba.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The coldest place on Earth may have the temperature of

880 C

-580 C

-880 C

580 C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào câu: The surface temperature ranges from -88 to 580 C.

Dịch: Nhiệt độ bề mặt từ -88 đến 580 C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I had known him for a long time.... I met his family.

while

before

since

after

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Since + quá khứ đơn (kể từ khi …)

Dịch: Tôi đã biết anh ấy từ rất lâu kể từ khi tôi gặp gia đình anh ấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

There will be a virtual classroom … students can interact with each other.

who

where

which

when

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Sẽ có một lớp học ảo, nơi học sinh có thể tương tác với nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like to become a tour … so that I can travel everywhere and show tourists around.

service

guide

office

agency

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tour guide = hướng dẫn viên du lịch

Dịch: Tôi muốn trở thành hướng dẫn viên du lịch để có thể đi khắp nơi và giới thiệu cho khách du lịch xung quanh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She spoke English........an accent that I couldn't understand.

with

by

from

at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh với một giọng mà tôi không thể hiểu được.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Our home planet Earth, resides in a glittering city of star called the Milky Way …

galaxy

star

universe

moon

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Hành tinh quê hương của chúng ta là Trái đất, nằm trong một thành phố lấp lánh của các vì sao được gọi là thiên hà Milky Way.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn't............ milk left. We have to buy some.

many

any

some

a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng “any” vì danh từ đằng sau không đếm được và câu mang nghĩa phủ định

Dịch: Không còn sữa nữa. Chúng ta phải mua một ít.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

People in the past..........in accepting technological changes than they are today.

were slower

was slower

were slow

too slow

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu so sánh hơn với chủ ngữ số nhiều (dùng were)

Dịch: Mọi người trong quá khứ chậm hơn trong việc chấp nhận những thay đổi công nghệ so với ngày nay.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It is not easy to.............. foreign language without communicating with the native speakers.

challenge

master

translate

simplify

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Không dễ dàng gì để thành thạo ngoại ngữ nếu không giao tiếp với người bản ngữ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you think of ................. public transport in ...... Ha Noi?

a – 0

a – a

0 – 0

the – 0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- public transport là danh từ đã được xác định nên ta dùng the

- tên thành phố không dùng mạo từ

Dịch: Bạn nghĩ gì về giao thông công cộng ở Hà Nội?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

When I don't know what an English word means I often .......it up in a dictionary.

watch

see

look

find

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Look up = tra từ điển

Dịch: Khi tôi không biết từ tiếng Anh nghĩa là gì, tôi thường tra từ điển.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't .......... the cucumber into chunks.

whisk

chop

grate

garnish

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Đừng thái dưa chuột thành từng miếng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Add a ........... of sugar to your coffee to make it taste sweeter.

lots

bunch

teaspoon

glass

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dịch: Thêm một thìa cà phê đường vào cà phê của bạn để cà phê có vị ngọt hơn.

21. Tự luận
1 điểm

The young boy is taughty. He rides an expensive motorbike.

The young …………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The young boy is naughty who rides an expensive motorbike.

Dùng “who” thay cho chủ ngữ chỉ người

Dịch: Cậu bé nghịch ngợm đi xe máy đắt tiền.

22. Tự luận
1 điểm

We have to wear facemasks in public places because of Covid-19.

If there were no Covid-19, we …………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If there were no Covid-19, we would not have to wear facemasks in public places.

Cấu trúc điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch: Nếu không có Covid-19, chúng tôi sẽ không phải đeo khẩu trang ở những nơi công cộng.