Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 19)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 19)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 984 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A tropical storm is called a … in Australia.

hurricane

typhoon

tornado

cyclone

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Một cơn bão nhiệt đới được gọi là lốc xoáy ở Úc.

Đoạn văn

 Pollution happens when chemicals that are harmful to environment. Chemicals that cause pollution are not easy to get rid of. They stay in the air, living things get into the ground and water for a long time. The best way to fight against pollution is to stop producing it in the first place. Governments can pass laws that forbid or limit the use of chemicals that cause pollution. Laws can stop factories from dumping poisonous chemicals in lakes, rivers and the oceans. Factories and power plants can clean up the smoke that they give off. Engineers can build cars that burn less gasoline. They can find ways for cars to give off cleaner exhaust gases. Scientists are looking for fuels to replace coal and oil. They are looking for ways to use the power in wind and in rays from the Sun. They are also looking for safe ways to get rid of nuclear waste. We can cut down on the amount of garbage we produce by recycling paper, plastic, glass bottles and metal cans. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Are chemicals that cause pollution easy to get rid of?

Yes, they aren't.

Yes, they are.

No, they aren't

No, they are.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: Chemicals that cause pollution are not easy to get rid of.

Dịch: Hóa chất gây ô nhiễm không dễ loại bỏ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What stay in the air, ground and water for a long time?

Plants.

Gases.

Chemicals.

Fuels.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: Chemicals that cause pollution are not easy to get rid of. They stay in the air, living things get into the ground and water for a long time.

Dịch: Hóa chất gây ô nhiễm không dễ loại bỏ. Chúng ở trong không khí, các sinh vật sống lâu ngày chui xuống đất, ngấm nước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What kinds of cars can engineers build?

Clean up the smoke.

Burn less gasoline.

Get rid of nuclear waste.

Give off cleaner exhaust gases.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào câu: Engineers can build cars that burn less gasoline.

Dịch: Các kỹ sư có thể chế tạo ô tô đốt ít xăng hơn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What power are scientists looking for ways to use?

The power in wind and water.

Coal and oil.

The power in rays from the Sun.

The power in wind and in rays from the Sun.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào câu: They are looking for ways to use the power in wind and in rays from the Sun.

Dịch: Họ đang tìm cách sử dụng năng lượng từ gió và tia từ Mặt trời.

6. Tự luận
1 điểm

When does pollution occur?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Pollution happens when chemicals that are harmful to environment.

Dựa vào câu: Pollution happens when chemicals that are harmful to environment.

Dịch: Ô nhiễm xảy ra khi các hóa chất có hại cho môi trường.

7. Tự luận
1 điểm

What can governments do to prevent pollution?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Governments can pass laws that forbid or limit the use of chemicals that cause pollution.

Dựa vào câu: Governments can pass laws that forbid or limit the use of chemicals that cause pollution.

Dịch: Các chính phủ có thể thông qua luật cấm hoặc hạn chế việc sử dụng các hóa chất gây ô nhiễm.

8. Tự luận
1 điểm

Are scientists looking for ways to reduce pollution?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, they are.

Dựa vào các câu: Scientists are looking for fuels to replace coal and oil. They are looking for ways to use the power in wind and in rays from the Sun. They are also looking for safe ways to get rid of nuclear waste.

Dịch: Các nhà khoa học đang tìm kiếm nhiên liệu để thay thế than đá và dầu mỏ. Họ đang tìm cách sử dụng năng lượng từ gió và tia từ Mặt trời. Họ cũng đang tìm kiếm những cách an toàn để loại bỏ chất thải hạt nhân.

9. Tự luận
1 điểm

How can we cut down on the amount of garbage we produce?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: By recycling paper, plastic, glass bottles and metal cans.

Dựa vào câu: We can cut down on the amount of garbage we produce by recycling paper, plastic, glass bottles and metal cans.

Dịch: Chúng ta có thể cắt giảm lượng rác thải ra bằng cách tái chế giấy, nhựa, chai thủy tinh và lon kim loại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If he … a student, he will get a discount.

will be

is

were

was

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc điều kiện loại I: If + S + Vhtđ, S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu là sinh viên, anh ấy sẽ được giảm giá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Thu got wet … she forgot her raincoat.

since

though

but

so

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. since = bởi vì

B. though = mặc dù

C. but = nhưng

D. so = vì vậy

Dịch: Cô Thu bị ướt vì quên áo mưa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

If the rice paddies are polluted, the rice plants …

will die

will live

will grow

would die

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Nếu ruộng lúa bị ô nhiễm thì cây lúa sẽ chết.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The country … won the 1998 Tiger Cup is Singapore.

whose

which

who

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng đại từ quan hệ “which” thay thế danh từ chỉ vật

Dịch: Quốc gia vô địch Tiger Cup 1998 là Singapore.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It's too hot here. Can you … the air conditioner?

turn on

turn back

turn off

turn out

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Turn on = bật lên

Dịch: Ở đây quá nóng. Bạn có thể bật điều hòa được không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite sports are badminton … tennis.

or

so

and

but

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. or = hoặc

B. so = vì thế

C. and = và

D. but = nhưng

Dịch: Các môn thể thao yêu thích của tôi là cầu lông và quần vợt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

At Tet, all the family members … live apart try to get together.

whom

whose

which

who

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế danh từ chỉ người

Dịch: Tết đến, các thành viên trong gia đình sống xa nhau đều cố gắng quây quần bên nhau.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you looking …, Lan? - My new pen. I've lost it.

at

for

on

after

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Look for = tìm kiếm

Dịch: Bạn đang tìm gì vậy, Lan? - Cái bút mới của tôi. Tôi đã mất nó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I am … that I can go to Phu Quoc island next summer.

excite

excited

exciting

excitement

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ô trống cần tính từ, dựa vào nghĩa ta dùng phân từ đuôi “ed”

Dịch: Tôi háo hức vì có thể đến đảo Phú Quốc vào mùa hè năm sau.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

… it rains heavily, we still go to school on time.

Since

So

Despite

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Although + S + V … (Mặc dù …)

Dịch: Dù trời mưa to nhưng chúng em vẫn đến trường đúng giờ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He was tired, … he took a rest before continuing the work.

if

and

so

but

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. if = nếu

B. and = và

C. so = vì thế

D. but = nhưng

Dịch: Anh ấy mệt nên nghỉ ngơi một chút rồi mới tiếp tục công việc.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm amazed … I win the first prize.

that

so

if

when

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Tôi rất ngạc nhiên khi tôi giành được giải nhất.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

You should get a … to check the water pipes in your house.

driver

plumber

mechanic

worker

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. driver = người lái xe

B. plumber = thợ sửa ống nước

C. mechanic = thợ máy

D. worker = công nhân

Dịch: Bạn nên nhờ thợ sửa ống nước đến kiểm tra đường ống nước trong nhà.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

They are talking about the preservation of … resources.

naturally

naturalize

natural

nature

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Natural resources = tài nguyên thiên nhiên

Dịch: Họ đang nói về việc bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest …. showers to save water.

to taking

take

to take

taking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Suggest + Ving = gợi ý việc gì

Dịch: Tôi đề nghị tắm để tiết kiệm nước.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest that we should … up our school yard.

clean

cleaning

cleaned

to clean

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Should + Vinf = nên làm gì

Dịch: Tôi đề nghị rằng chúng ta nên dọn dẹp sân trường của chúng ta.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao was very hungry, …, he ate a lot of food.

because

although

so

therefore

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. because = bởi vì

B. although = mặc dù

C. so = vì thế

D. therefore = do đó

Dịch: Do đó, Bảo rất đói nên ăn rất nhiều.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He always drives his car ……

careless

careful

carefully

care

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần trạng từ

Dịch: Anh ấy luôn lái xe cẩn thận.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is an important … for Vietnamese people.

celebration

vacation

holiday

decoration

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Tết là một dịp lễ quan trọng của người Việt Nam.

29. Tự luận
1 điểm

If/ it/ not/ rain/ today/, / we/ will/ have/ party/ outside

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If it doesn’t rain today, we will have a party in the outside.

Dịch: Nếu hôm nay trời không mưa, chúng ta sẽ tổ chức tiệc ở ngoài trời.

30. Tự luận
1 điểm

The book which/ I/ buy/ yesterday/ be/ interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The book which I bought yesterday is interesting.

Dịch: Cuốn sách mà tôi đã mua hôm qua thật thú vị.

31. Tự luận
1 điểm

I/ suggest/ go/ the seaside/ the summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I suggest going to the seaside in the summer.

Dịch: Tôi đề nghị đi đến bờ biển vào mùa hè.

32. Tự luận
1 điểm

I / be/ pleased/ that/ you/ working hard.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I’m pleased that you are working hard.

Dịch: Tôi rất vui vì bạn đang làm việc chăm chỉ.

33. Tự luận
1 điểm

my pronunciation./ suggests/ Mrs. Nga/ should work/ on/ that/ I/ harder

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mrs. Nga suggests that I should work harder on my pronunciation.

Dịch: Bà Nga cho rằng tôi nên chăm chỉ luyện phát âm hơn.

34. Tự luận
1 điểm

studies/ busy./ she/ very well/ Hoa/ although/ is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Hoa studiess very well although she is busy.

Dịch: Hoa học rất tốt mặc dù cô ấy bận rộn.

35. Tự luận
1 điểm

turned off/ John the lights/electricity./ to save

Xem đáp án

Đáp án đúng là: John turned off the light to save electricity.

Dịch: John tắt đèn để tiết kiệm điện.

36. Tự luận
1 điểm

passed/ Tom/ the/ easily/ test/.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Tom passed the test easily.

Dịch: Tom đã vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng.