Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 6
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 961 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

 

cavity

dentist

fill

morning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là  /ə/, các từ còn lại phát âm là  /ɪ/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer: I think it is necessary for students to wear uniforms when they are at school. Firstly, uniforms encourage students to be proud (14)………………..being students of the school they are going to because they are wearing the uniforms with (15)………………..bearing their school’s name. Secondly, wearing uniforms helps students (16)………………..equal in many ways. Everyone starts (17)………………..the same place, whether they are rich (18)………………..poor. They are really friends (19)………………..one another under one school roof. Finally, wearing uniforms (20)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day. Therefore, all students, from primary to high (21)………………..should wear uniforms.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Firstly, uniforms encourage students to be proud (14)………………..being students of the school they are going to because they are wearing the uniforms with

of

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: be proud of smt: tự hào về cái gì

Dịch:  Đầu tiên, đồng phục khuyến khích học sinh cảm thấy tự hào được làm học sinh của ngôi trường mà họ đến…

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(15)………………..bearing their school’s name.

label

labels

labells

labell

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: label (n): nhãn , để số nhiều theo từ uniforms

Dịch: …vì họ đang mặc đồng phục có nhãn chứa tên của trường

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Secondly, wearing uniforms helps students (16)………………..equal in many ways.

feels

feel

felt

feeling

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: help sb V/to V: giúp ai làm gì

Dịch:  thứ hai, việc mặc đồng phục khiến học sinh cảm thấy bình đẳng theo nhiều cách.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone starts (17)………………..the same place, whether they are rich

from

in

under

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  D

Giải thích: nói về 1 “điểm” (điểm xuất phát) thì sử dụng at hợp lý hơn from

Dịch: Mọi người đều bắt đầu từ cùng một nơi,…

6. Trắc nghiệm
1 điểm

whether they are rich (18)………………..poor

and

because

but

or

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: theo ngữ cảnh, rich và poor là 2 từ trái nghĩa nên sử dụng or

Dịch: …dù họ có giàu hay nghèo

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Finally, wearing uniforms (20)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day.

is

being

be

are

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: “wearing uniforms” khi làm chủ ngữ dưới dạng gerund được coi là ngôi thứ 3 số ít, đi với is

Dịch: Cuối cùng, mặc đồng phục rất thực tế.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

famous

nervous

loud

serious

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là  / aʊ/, các từ còn lại phát âm là  /ə/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

drill

probably

iron

break

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C là âm câm, các từ còn lại phát âm là  /r/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

wrong

weigh

wait

weather

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A là âm câm, các từ còn lại phát âm là  /w/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced different from the others:

health

measure

disease

pleasant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là  /i:/, các từ còn lại phát âm là  /e/.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress:

casual

embroider

designer

occasion

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress:

mention

sailor

pattern

inspire

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress:

tunic

symbol

special

unique

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress:

consist

fashion

design

constrain

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in each sentence:

The grass hasn’t cut since we moved here.

grass

hasn’t cut

since

moved

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: cỏ chưa được cắt phải để ở dạng bị động -> hasn’t been cut

Dịch: cỏ chưa được cắt kể từ khi chúng tôi chuyển đến đây

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It seems very difficult for Lan having a trip abroad.

seems

difficult

having

abroad

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: tính từ + to V: difficult for Lan to have

Dịch: có vẻ rất khó cho Lan để đi du lịch nước ngoài

18. Trắc nghiệm
1 điểm

When I was young, I am used to go fishing

was

am used

to

fishing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: đã từng làm gì trong quá khứ: used to V (không có to be)

Dịch: Khi tôi còn trẻ tôi đã từng đi câu cá

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We see Rose in town a few days ago.

see

in

a

days

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: see phải chia ở thì quá khứ (do có a few days ago)

Dịch: chúng tôi đã thấy Rose trong thị trấn mấy hôm trước

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Therefore, all students, from primary to high (21)………………..should wear uniforms.

college

colleges

schools

school

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Primary school và high school là chỉ primary school students” và “high school students” chứ không chỉ trường, nên không để số nhiều

Dịch:  Vì vậy, tất cả học sinh từ tiểu học đến trung học phổ thông nên mặc đồng phục.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

We hope to increase……………….this year to $50 million.

sale

sells

salable

selling

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: sale (n): doanh số bán hàng. Chỗ trống cần danh từ

Dịch: Chúng tôi hy vọng tăng doanh số năm nay lên 50 triệu đô la

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a …………………..Italian restaurant.

fashion

fashionable

fashions

fashionably

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: fashionable (a): thời thượng. Chỗ trống cần tính từ

Dịch: Đó là một nhà hàng Ý rất thời thượng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The city has a(n)………………of around 19,000,000.

atmosphere

population

climate

capital

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: population (n): dân số

Dịch: thành phố có dân số vào khoảng 19 triệu

24. Trắc nghiệm
1 điểm

We hope to increase……………….this year to $50 million.

sale

sells

salable

selling

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A   

Giải thích: sale (n): doanh số bán hàng. Chỗ trống cần danh từ

Dịch: Chúng tôi hy vọng tăng doanh số năm nay lên 50 triệu đô la

25. Trắc nghiệm
1 điểm

……………..English………………all over the world?

Is/ learn

Has/ learnt

Was/ learn

Is/ learnt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu bị động với chủ ngữ là English (số ít), động từ phải chia ở thể bị động. Chọn câu D

Dịch: Tiếng Anh có được học trên toàn thế giới không?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Anita is interested………………….playing the piano.

on

in

with

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: interested in st/Ving: có hứng thú với cái gì/làm gì

Dịch: Anita có hứng thú với việc chơi piano

27. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the ……………..of your dress? Is it made of silk?

clothing

design

fashion

material

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu hỏi thứ 2 hàm ý câu đầu hỏi về chất liệu -> chọn material (n): nguyên liệu

Dịch: Nguyên liệu của váy bạn là gì vậy? Nó được làm từ lụa à?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family……………….to the USA thirty years ago.

has come

comes

was coming

came

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: hành động chuyển đến Mỹ đã diễn ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ (dấu hiệu nhận biết: ago), chia thì quá khứ đơn

Dịch: Gia đình cô ấy chuyển đến Mỹ vào 30 năm trước

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He came………………….

last night home late

late home last night

last night late home

home late last night

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: come home: về nhà

Dịch: Anh ấy về nhà muộn đêm qua

30. Trắc nghiệm
1 điểm

When …………………….Maryam?

were you last seeing

were you last see

do you last see

did you last see

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: câu hỏi when có “last”: hỏi về lần cuối cùng, sử dụng thì quá khứ đơn

Dịch: Lần cuối bạn thấy Maryam là khi nào?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Are they used……………….TV?

to watching

watch

to watch

to watched

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  A

Giải thích: be/get used to V-ing: quen với việc làm gì

Dịch: Họ có quen với việc xem TV không?

32. Trắc nghiệm
1 điểm

How long ago………………….his job?

has he begun

will he begin

was he beginning

did he begin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Có dấu hiệu nhận biết ago -> sử dụng thì quá khứ đơn

Dịch: Anh ấy đã bắt đầu công việc bao lâu về trước?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Must this test………………on time?

finish

be finishing

be finish

be finished

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: must be finished: cấu trúc bị động

Dịch: Bài kiểm tra này phải được làm đúng giờ à?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

He ………………work at night.

used

uses

used to

is used to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: be used to V-ing: quen với việc làm gì

Dịch: Anh ấy quen với việc làm việc về đêm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rick left the class early because he…………………a headache.

had

used to have

was having

has

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 2 vế của câu có mối quan hệ nguyên nhân, kết quả. Vế trước (kết quả) chia ở thì quá khứ đơn thì vế nguyên nhân cũng chia ở thì quá khứ đơn

Dịch: Rick rời lớp sớm vì anh ấy bị đau đầu

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher let me………………..home early because I felt ill.

going

went

go

to go

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: let somebody + V: để ai làm gì

Dịch: Giáo viên để tôi về nhà sớm vì tôi cảm thấy mệt

37. Trắc nghiệm
1 điểm

My father …………………for the company for thirty years now.

has worked

works

worked

is working

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: dấu hiệu (for…now) -> sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Bố tôi đã làm việc cho công ty 30 năm rồi

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Is Kuala Lumpur very different …………………Hanoi?

with

for

from

into

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  C

Giải thích: different from : khác biệt với…

Dịch: Kuala Lumpur có khác nhiều so với Hà Nội không?

39. Trắc nghiệm
1 điểm

: Thank you for your help.

B:…………………………….

Good

You’re welcome

Great

You know it

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: You’re welcome: không có gì, dùng khi đáp lại lời cảm ơn về sự giúp đỡ

Dịch: “Cảm ơn bạn đã giúp” “Không có gì”

40. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Let’s go swimming. It’s so hot.

B: .........................        

Oh, I like

It’s beautiful

Good idea

Good idea

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: good idea: ý tưởng hay, dùng khi tán thành ý kiến của ai đó

Dịch: “Hãy đi bơi đi. Trời nóng quá” “Ý hay”